Slovakia

Slovakia kỳ 06-2026 đạt 3,62 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2001 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Slovakia3,623,513,563,53,273,413,473,373,393,48
Bulgaria4,094,093,953,933,933,933,933,933,933,93
Luxembourg3,193,273,243,122,933,053,12,952,892,93

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,48+0,05 đ%3,623,273,410,02 đ%3,27+0,05 đ%3,50,01 đ%3,56+0,07 đ%3,51+0,02 đ%3,62+0,19 đ%······
20253,43−0,04 đ%3,513,223,43+0,05 đ%3,220,29 đ%3,510 đ%3,490,19 đ%3,490,2 đ%3,430,26 đ%3,430,16 đ%3,45+0,07 đ%3,48+0,12 đ%3,39+0,07 đ%3,37+0,04 đ%3,47+0,25 đ%
20243,47−0,18 đ%3,693,223,39+0,13 đ%3,51+0,11 đ%3,510,07 đ%3,68+0,02 đ%3,69+0,1 đ%3,69+0,07 đ%3,590,1 đ%3,380,41 đ%3,360,55 đ%3,330,79 đ%3,330,53 đ%3,220,1 đ%
20233,65+1,58 đ%4,123,253,25+3 đ%3,4+2,69 đ%3,58+2,59 đ%3,66+2,13 đ%3,59+1,73 đ%3,62+1,24 đ%3,69+1,54 đ%3,8+1,77 đ%3,91+1,03 đ%4,12+0,57 đ%3,86+0,5 đ%3,31+0,12 đ%
20222,07+2,15 đ%3,550,250,25+0,69 đ%0,71+0,9 đ%0,99+1,05 đ%1,53+1,58 đ%1,87+1,8 đ%2,38+2,36 đ%2,14+2,28 đ%2,03+2,28 đ%2,87+2,95 đ%3,55+3,41 đ%3,37+3,35 đ%3,2+3,22 đ%
2021-0,08−0,04 đ%0,13-0,43-0,430,57 đ%-0,180,18 đ%-0,050,09 đ%-0,060,75 đ%0,070,49 đ%0,030,01 đ%-0,14+0,02 đ%-0,250,03 đ%-0,08+0,19 đ%0,13+0,48 đ%0,02+0,41 đ%-0,02+0,51 đ%
2020-0,04−0,28 đ%0,69-0,520,130,74 đ%-00,78 đ%0,040,64 đ%0,69+0,12 đ%0,56+0,11 đ%0,040,21 đ%-0,160,18 đ%-0,22+0,12 đ%-0,27+0,07 đ%-0,350,15 đ%-0,390,48 đ%-0,520,65 đ%
20190,25−0,64 đ%0,88-0,340,88+0,19 đ%0,78+0,02 đ%0,680,13 đ%0,570,18 đ%0,450,3 đ%0,250,76 đ%0,020,93 đ%-0,341,27 đ%-0,341,31 đ%-0,21,26 đ%0,090,92 đ%0,130,81 đ%
20180,89−0,03 đ%1,070,690,690,34 đ%0,770,33 đ%0,80,28 đ%0,750,31 đ%0,750,28 đ%1,01+0,15 đ%0,94+0,02 đ%0,92+0,1 đ%0,98+0,16 đ%1,07+0,24 đ%1,01+0,25 đ%0,94+0,27 đ%
20170,92+0,37 đ%1,090,671,03+0,31 đ%1,09+0,54 đ%1,09+0,65 đ%1,06+0,68 đ%1,03+0,62 đ%0,86+0,09 đ%0,93+0,44 đ%0,83+0,53 đ%0,82+0,5 đ%0,83+0,41 đ%0,76+0,04 đ%0,670,34 đ%
20160,54−0,34 đ%1,010,30,710,39 đ%0,560,1 đ%0,430,09 đ%0,380,58 đ%0,410,51 đ%0,770,38 đ%0,490,76 đ%0,30,69 đ%0,320,58 đ%0,420,33 đ%0,72+0,02 đ%1,01+0,29 đ%
20150,89−1,19 đ%1,250,521,11,43 đ%0,661,82 đ%0,521,95 đ%0,961,51 đ%0,921,81 đ%1,151,58 đ%1,250,82 đ%0,990,82 đ%0,890,68 đ%0,750,64 đ%0,710,68 đ%0,720,51 đ%
20142,07−1,11 đ%2,731,232,531,4 đ%2,481,48 đ%2,471,47 đ%2,470,54 đ%2,73+0,21 đ%2,73+0,28 đ%2,071,08 đ%1,811,34 đ%1,571,57 đ%1,391,76 đ%1,381,77 đ%1,231,46 đ%
20133,19−1,37 đ%3,952,453,931,29 đ%3,951,02 đ%3,950,97 đ%3,011,8 đ%2,522,28 đ%2,452,35 đ%3,151,27 đ%3,151,09 đ%3,151,05 đ%3,151,05 đ%3,150,99 đ%2,691,24 đ%
20124,55+0,11 đ%5,223,925,22+1,06 đ%4,98+0,74 đ%4,91+0,59 đ%4,81+0,48 đ%4,8+0,48 đ%4,8+0,41 đ%4,410,13 đ%4,240,31 đ%4,20,05 đ%4,20,13 đ%4,140,57 đ%3,921,29 đ%
20114,45+0,58 đ%5,214,164,16+0,05 đ%4,24+0,16 đ%4,32+0,32 đ%4,33+0,4 đ%4,33+0,5 đ%4,39+0,66 đ%4,55+0,62 đ%4,55+0,81 đ%4,25+0,66 đ%4,33+0,66 đ%4,71+0,91 đ%5,21+1,15 đ%
20103,87−0,83 đ%4,113,594,110,58 đ%4,080,68 đ%4,010,71 đ%3,931 đ%3,821,2 đ%3,731,35 đ%3,931,11 đ%3,731,17 đ%3,591,07 đ%3,670,66 đ%3,80,42 đ%4,060,06 đ%
20094,71−0,02 đ%5,084,124,69+0,21 đ%4,76+0,4 đ%4,71+0,37 đ%4,93+0,47 đ%5,03+0,51 đ%5,08+0,14 đ%5,040,02 đ%4,90,05 đ%4,650,33 đ%4,330,62 đ%4,230,69 đ%4,120,59 đ%
20084,72+0,23 đ%5,064,344,48+0,23 đ%4,36+0,08 đ%4,34+0,1 đ%4,46+0,2 đ%4,52+0,12 đ%4,94+0,28 đ%5,06+0,36 đ%4,95+0,3 đ%4,98+0,37 đ%4,95+0,31 đ%4,92+0,33 đ%4,72+0,11 đ%
20074,49+0,08 đ%4,74,244,25+0,66 đ%4,28+0,53 đ%4,24+0,22 đ%4,260,01 đ%4,40,1 đ%4,660 đ%4,70,72 đ%4,650,48 đ%4,610,18 đ%4,64+0,22 đ%4,59+0,34 đ%4,61+0,46 đ%
20064,41+0,89 đ%5,423,593,590,45 đ%3,750,06 đ%4,01+0,41 đ%4,27+0,52 đ%4,5+0,96 đ%4,66+1,31 đ%5,42+2,2 đ%5,13+1,89 đ%4,79+1,66 đ%4,42+1,16 đ%4,25+0,55 đ%4,15+0,53 đ%
20053,52−1,5 đ%4,043,134,041,12 đ%3,81,3 đ%3,61,49 đ%3,761,3 đ%3,541,59 đ%3,361,74 đ%3,221,81 đ%3,241,78 đ%3,131,91 đ%3,251,83 đ%3,71,22 đ%3,620,96 đ%
20045,03+0,04 đ%5,164,585,16+0,18 đ%5,11+0,19 đ%5,09+0,08 đ%5,06+0,16 đ%5,13+0,41 đ%5,09+0,39 đ%5,03+0,23 đ%5,02+0,1 đ%5,04+0,02 đ%5,08+0 đ%4,920,43 đ%4,580,84 đ%
20034,99−1,95 đ%5,424,74,982,43 đ%4,922,4 đ%5,012,36 đ%4,92,58 đ%4,722,96 đ%4,73,13 đ%4,82,84 đ%4,922,32 đ%5,021,58 đ%5,081,02 đ%5,360,07 đ%5,42+0,3 đ%
20026,93−1,11 đ%7,835,127,410,84 đ%7,320,86 đ%7,370,72 đ%7,470,53 đ%7,680,34 đ%7,830,22 đ%7,640,4 đ%7,240,75 đ%6,61,51 đ%6,111,97 đ%5,432,54 đ%5,122,63 đ%
20018,04·8,257,758,258,178,0988,028,058,047,998,18,087,977,75

26 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế