Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ 06-2026 đạt 3,33 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-1993 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Bồ Đào Nha3,333,423,433,373,133,193,153,033,023,13
Hy Lạp3,643,753,783,713,393,433,443,33,33,39
Slovakia3,623,513,563,53,273,413,473,373,393,48

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,31+0,23 đ%3,433,133,19+0,23 đ%3,13+0,17 đ%3,37+0,07 đ%3,43+0,31 đ%3,42+0,34 đ%3,33+0,3 đ%······
20253,08+0,12 đ%3,292,952,960,01 đ%2,950,11 đ%3,29+0,27 đ%3,110,02 đ%3,080,09 đ%3,020,16 đ%3,11+0,01 đ%3,12+0,25 đ%3,13+0,36 đ%3,02+0,29 đ%3,03+0,24 đ%3,15+0,46 đ%
20242,96−0,28 đ%3,192,682,970,17 đ%3,060,21 đ%3,020,25 đ%3,140,07 đ%3,16+0,01 đ%3,19+0,09 đ%3,10,13 đ%2,880,43 đ%2,780,67 đ%2,730,85 đ%2,790,51 đ%2,680,17 đ%
20233,24+1,07 đ%3,592,863,13+2,55 đ%3,27+2,22 đ%3,27+2,12 đ%3,2+1,44 đ%3,16+1,02 đ%3,09+0,44 đ%3,23+0,97 đ%3,31+1,15 đ%3,45+0,55 đ%3,59+0,32 đ%3,3+0,28 đ%2,860,25 đ%
20222,17+1,87 đ%3,260,580,58+0,55 đ%1,06+0,9 đ%1,16+0,92 đ%1,76+1,41 đ%2,14+1,61 đ%2,65+2,22 đ%2,26+1,99 đ%2,16+2,02 đ%2,89+2,63 đ%3,26+2,87 đ%3,02+2,63 đ%3,1+2,75 đ%
20210,3−0,12 đ%0,530,030,030,34 đ%0,160,08 đ%0,230,47 đ%0,350,62 đ%0,530,28 đ%0,430,1 đ%0,270,13 đ%0,140,21 đ%0,260,06 đ%0,39+0,22 đ%0,39+0,32 đ%0,36+0,33 đ%
20200,41−0,34 đ%0,970,030,371,3 đ%0,251,3 đ%0,710,61 đ%0,970,21 đ%0,810,21 đ%0,530,06 đ%0,40,04 đ%0,36+0,18 đ%0,32+0,12 đ%0,180,01 đ%0,070,28 đ%0,030,38 đ%
20190,76−1,08 đ%1,670,171,670,18 đ%1,550,49 đ%1,320,47 đ%1,180,48 đ%1,020,82 đ%0,591,28 đ%0,441,32 đ%0,171,65 đ%0,21,68 đ%0,191,77 đ%0,351,56 đ%0,411,3 đ%
20181,84−1,21 đ%2,031,661,852,1 đ%2,032,01 đ%1,792,2 đ%1,662,11 đ%1,841,45 đ%1,871,1 đ%1,761,26 đ%1,821,01 đ%1,880,75 đ%1,960,37 đ%1,910,08 đ%1,710,12 đ%
20173,05−0,12 đ%4,041,833,95+1,24 đ%4,04+0,82 đ%3,99+1,15 đ%3,77+0,65 đ%3,29+0,14 đ%2,970,23 đ%3,030,03 đ%2,830,08 đ%2,630,63 đ%2,321 đ%1,981,53 đ%1,831,91 đ%
20163,17+0,75 đ%3,742,712,71+0,22 đ%3,23+0,91 đ%2,84+1,1 đ%3,13+1,26 đ%3,15+0,73 đ%3,2+0,27 đ%3,06+0,32 đ%2,91+0,4 đ%3,26+0,67 đ%3,33+0,92 đ%3,51+0,94 đ%3,74+1,25 đ%
20152,42−1,33 đ%2,931,742,492,73 đ%2,322,61 đ%1,742,69 đ%1,871,95 đ%2,411,25 đ%2,930,57 đ%2,740,95 đ%2,520,96 đ%2,590,59 đ%2,410,8 đ%2,570,56 đ%2,490,32 đ%
20143,75−2,54 đ%5,212,815,211,03 đ%4,941,46 đ%4,431,67 đ%3,822,33 đ%3,661,8 đ%3,52,8 đ%3,693,18 đ%3,473,13 đ%3,183,88 đ%3,213,12 đ%3,132,85 đ%2,813,23 đ%
20136,29−4,25 đ%7,065,466,247,61 đ%6,46,42 đ%6,16,9 đ%6,155,85 đ%5,466,13 đ%6,34,26 đ%6,873,62 đ%6,63,29 đ%7,061,56 đ%6,331,84 đ%5,982,34 đ%6,041,21 đ%
201210,55+0,31 đ%13,857,2513,85+6,9 đ%12,81+5,48 đ%13,01+5,21 đ%12,01+2,82 đ%11,59+1,95 đ%10,560,31 đ%10,491,66 đ%9,891,05 đ%8,622,72 đ%8,173,54 đ%8,323,57 đ%7,255,83 đ%
201110,24+4,84 đ%13,086,956,95+2,77 đ%7,34+2,77 đ%7,8+3,49 đ%9,19+4,41 đ%9,63+4,61 đ%10,87+5,32 đ%12,15+6,66 đ%10,93+5,62 đ%11,34+5,26 đ%11,72+5,67 đ%11,89+4,98 đ%13,08+6,55 đ%
20105,4+1,19 đ%6,914,174,170,14 đ%4,56+0,05 đ%4,310,37 đ%4,78+0,25 đ%5,02+0,73 đ%5,54+1,04 đ%5,49+1,24 đ%5,31+1,36 đ%6,08+2,14 đ%6,05+2,2 đ%6,91+3,11 đ%6,53+2,62 đ%
20094,21−0,31 đ%4,683,84,32+0,01 đ%4,52+0,25 đ%4,68+0,32 đ%4,53+0,01 đ%4,290,31 đ%4,50,46 đ%4,250,7 đ%3,950,74 đ%3,940,73 đ%3,850,71 đ%3,80,55 đ%3,910,1 đ%
20084,52+0,1 đ%4,9644,31+0,13 đ%4,27+0,08 đ%4,36+0,26 đ%4,52+0,22 đ%4,6+0,16 đ%4,96+0,22 đ%4,95+0,23 đ%4,69+0,14 đ%4,66+0,16 đ%4,56+0,04 đ%4,350,01 đ%40,46 đ%
20074,42+0,51 đ%4,754,14,18+0,73 đ%4,19+0,59 đ%4,1+0,33 đ%4,3+0,27 đ%4,44+0,37 đ%4,75+0,65 đ%4,73+0,58 đ%4,56+0,5 đ%4,5+0,57 đ%4,52+0,54 đ%4,36+0,47 đ%4,47+0,51 đ%
20063,91+0,48 đ%4,143,453,450,11 đ%3,6+0,05 đ%3,77+0,07 đ%4,03+0,53 đ%4,07+0,72 đ%4,1+0,91 đ%4,14+0,79 đ%4,06+0,67 đ%3,93+0,7 đ%3,98+0,59 đ%3,89+0,31 đ%3,96+0,5 đ%
20053,44−0,71 đ%3,73,193,560,69 đ%3,550,64 đ%3,70,3 đ%3,50,74 đ%3,351,07 đ%3,191,28 đ%3,351 đ%3,390,79 đ%3,230,88 đ%3,390,61 đ%3,580,28 đ%3,460,18 đ%
20044,14−0,04 đ%4,473,644,250,02 đ%4,19+0,14 đ%40,09 đ%4,25+0,06 đ%4,42+0,51 đ%4,47+0,7 đ%4,35+0,25 đ%4,180,08 đ%4,120,18 đ%3,990,36 đ%3,860,62 đ%3,640,76 đ%
20034,18−0,83 đ%4,483,774,270,81 đ%4,041,1 đ%4,081,31 đ%4,181,21 đ%3,911,49 đ%3,771,49 đ%4,11,02 đ%4,260,59 đ%4,290,34 đ%4,360,34 đ%4,480,17 đ%4,40,05 đ%
20025,01−0,15 đ%5,44,455,080,08 đ%5,15+0,01 đ%5,39+0,3 đ%5,39+0,13 đ%5,40,02 đ%5,260,12 đ%5,120,28 đ%4,850,34 đ%4,630,54 đ%4,70,22 đ%4,660,1 đ%4,450,56 đ%
20015,16−0,44 đ%5,424,765,160,65 đ%5,140,63 đ%5,090,52 đ%5,270,25 đ%5,420,25 đ%5,380,16 đ%5,390,22 đ%5,190,38 đ%5,170,46 đ%4,920,66 đ%4,760,78 đ%5,010,27 đ%
20005,59+0,82 đ%5,815,285,81+1,91 đ%5,78+1,75 đ%5,61+1,37 đ%5,52+1,39 đ%5,68+1,35 đ%5,54+0,88 đ%5,61+0,62 đ%5,57+0,35 đ%5,63+0,22 đ%5,580,05 đ%5,53+0,17 đ%5,280,18 đ%
19994,78−0,1 đ%5,623,93,91,51 đ%4,021,3 đ%4,241,01 đ%4,131,04 đ%4,320,86 đ%4,660,4 đ%4,99+0,04 đ%5,22+0,46 đ%5,41+0,96 đ%5,62+1,19 đ%5,36+0,94 đ%5,46+1,34 đ%
19984,88−1,48 đ%5,414,125,411,31 đ%5,321,34 đ%5,251,61 đ%5,171,62 đ%5,181,31 đ%5,061,35 đ%4,951,31 đ%4,761,59 đ%4,461,67 đ%4,441,55 đ%4,431,54 đ%4,121,55 đ%
19976,36−2,2 đ%6,875,676,722,72 đ%6,662,79 đ%6,872,6 đ%6,82,27 đ%6,492,48 đ%6,412,47 đ%6,262,45 đ%6,352,36 đ%6,132,18 đ%5,981,61 đ%5,961,21 đ%5,671,27 đ%
19968,56−2,91 đ%9,466,959,442,35 đ%9,452,25 đ%9,462,52 đ%9,063,11 đ%8,972,94 đ%8,883,01 đ%8,712,98 đ%8,712,61 đ%8,322,83 đ%7,593,63 đ%7,173,56 đ%6,953,08 đ%
199511,47+0,99 đ%12,1710,0311,79+2,86 đ%11,71+3,12 đ%11,98+3,01 đ%12,17+2,92 đ%11,92+1,96 đ%11,89+1,05 đ%11,69+0,36 đ%11,310,11 đ%11,150,6 đ%11,220,37 đ%10,740,77 đ%10,031,57 đ%
199410,48+0,71 đ%11,758,588,938,588,979,269,9610,8411,34+0,67 đ%11,42+1,05 đ%11,75+2,01 đ%11,59+2,32 đ%11,51+2,12 đ%11,6+2,41 đ%
19939,77·10,679,19······10,6710,379,749,279,399,19

34 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế