Hy Lạp

Hy Lạp kỳ 06-2026 đạt 3,64 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-1992 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hy Lạp3,643,753,783,713,393,433,443,33,33,39
Slovakia3,623,513,563,53,273,413,473,373,393,48
Bulgaria4,094,093,953,933,933,933,933,933,933,93

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,62+0,24 đ%3,783,393,43+0,08 đ%3,39+0,1 đ%3,71+0,11 đ%3,78+0,34 đ%3,75+0,38 đ%3,64+0,35 đ%······
20253,37+0,03 đ%3,63,293,35+0,06 đ%3,290,16 đ%3,6+0,23 đ%3,440,05 đ%3,370,18 đ%3,290,36 đ%3,360,14 đ%3,37+0,06 đ%3,39+0,2 đ%3,3+0,14 đ%3,3+0,11 đ%3,44+0,39 đ%
20243,35−0,65 đ%3,653,053,291 đ%3,450,81 đ%3,370,92 đ%3,490,73 đ%3,550,43 đ%3,650,06 đ%3,50,35 đ%3,310,57 đ%3,190,89 đ%3,161,14 đ%3,190,69 đ%3,050,23 đ%
20234+0,52 đ%4,33,284,29+2,67 đ%4,26+1,8 đ%4,29+1,68 đ%4,22+1,33 đ%3,98+0,44 đ%3,710,22 đ%3,85+0,47 đ%3,88+0,42 đ%4,080,36 đ%4,30,57 đ%3,880,54 đ%3,280,94 đ%
20223,49+2,6 đ%4,871,621,62+0,97 đ%2,46+1,65 đ%2,61+1,7 đ%2,89+2,01 đ%3,54+2,55 đ%3,93+3,12 đ%3,38+2,68 đ%3,46+2,87 đ%4,44+3,64 đ%4,87+3,91 đ%4,42+3,2 đ%4,22+2,93 đ%
20210,88−0,39 đ%1,290,590,650,69 đ%0,810,26 đ%0,911,06 đ%0,881,17 đ%0,990,94 đ%0,810,51 đ%0,70,44 đ%0,590,49 đ%0,80,28 đ%0,96+0,06 đ%1,22+0,47 đ%1,29+0,66 đ%
20201,27−1,31 đ%2,050,631,342,87 đ%1,072,77 đ%1,971,79 đ%2,051,37 đ%1,931,44 đ%1,321,35 đ%1,141,02 đ%1,080,9 đ%1,080,42 đ%0,90,44 đ%0,750,61 đ%0,630,79 đ%
20192,59−1,6 đ%4,211,344,21+0,42 đ%3,840,3 đ%3,760,51 đ%3,420,62 đ%3,370,92 đ%2,671,72 đ%2,161,72 đ%1,982,2 đ%1,52,67 đ%1,343,03 đ%1,363,06 đ%1,422,86 đ%
20184,19−1,79 đ%4,423,793,793,25 đ%4,143,38 đ%4,272,9 đ%4,042,66 đ%4,291,57 đ%4,391,37 đ%3,881,45 đ%4,181,37 đ%4,171,39 đ%4,371,22 đ%4,420,8 đ%4,280,16 đ%
20175,98−2,38 đ%7,524,447,042,04 đ%7,522,89 đ%7,171,95 đ%6,72,33 đ%5,861,78 đ%5,762,16 đ%5,332,66 đ%5,552,64 đ%5,562,78 đ%5,592,74 đ%5,222,11 đ%4,442,5 đ%
20168,36−1,31 đ%10,416,949,080,4 đ%10,41+0,69 đ%9,121,4 đ%9,032,97 đ%7,643,31 đ%7,923,51 đ%7,998,192,07 đ%8,340,2 đ%8,33+0,52 đ%7,330,08 đ%6,941,27 đ%
20159,67+2,74 đ%127,419,48+1,3 đ%9,72+2,02 đ%10,52+3,62 đ%12+5,8 đ%10,95+4,57 đ%11,43+5,5 đ%·10,26+4,17 đ%8,54+2,65 đ%7,81+0,55 đ%7,410,69 đ%8,210,21 đ%
20146,93−3,13 đ%8,425,898,182,92 đ%7,73,25 đ%6,94,48 đ%6,25,38 đ%6,382,69 đ%5,934,14 đ%6,14,43 đ%6,093,92 đ%5,894,26 đ%7,261,48 đ%8,10,31 đ%8,420,24 đ%
201310,05−12,44 đ%11,588,4111,114,81 đ%10,9518,29 đ%11,387,69 đ%11,589,9 đ%9,0717,83 đ%10,0717,75 đ%10,5315,29 đ%10,0114,33 đ%10,1510,76 đ%8,749,22 đ%8,418,79 đ%8,664,67 đ%
201222,5+6,75 đ%29,2413,3325,91+14,18 đ%29,24+17,84 đ%19,07+6,63 đ%21,48+7,62 đ%26,9+10,96 đ%27,82+11,13 đ%25,82+9,67 đ%24,34+8,44 đ%20,91+3,13 đ%17,960,08 đ%17,20,72 đ%13,337,81 đ%
201115,75+6,66 đ%21,1411,411,73+5,71 đ%11,4+4,94 đ%12,44+6,2 đ%13,86+6,03 đ%15,94+7,97 đ%16,69+7,59 đ%16,15+5,81 đ%15,9+5,2 đ%17,78+6,44 đ%18,04+8,47 đ%17,92+6,4 đ%21,14+9,13 đ%
20109,09+3,92 đ%12,016,026,02+0,42 đ%6,46+0,76 đ%6,24+0,37 đ%7,83+2,33 đ%7,97+2,75 đ%9,1+3,77 đ%10,34+5,45 đ%10,7+6,18 đ%11,34+6,78 đ%9,57+5 đ%11,52+6,68 đ%12,01+6,52 đ%
20095,17+0,37 đ%5,874,525,6+1,2 đ%5,7+1,34 đ%5,87+1,45 đ%5,5+0,96 đ%5,22+0,48 đ%5,33+0,16 đ%4,890,26 đ%4,520,35 đ%4,560,32 đ%4,570,36 đ%4,840,25 đ%5,49+0,41 đ%
20084,8+0,3 đ%5,174,364,4+0,12 đ%4,36+0,06 đ%4,42+0,22 đ%4,54+0,14 đ%4,74+0,23 đ%5,17+0,37 đ%5,15+0,36 đ%4,87+0,25 đ%4,88+0,32 đ%4,93+0,35 đ%5,09+0,66 đ%5,08+0,55 đ%
20074,5+0,43 đ%4,84,24,28+0,68 đ%4,3+0,53 đ%4,2+0,25 đ%4,4+0,17 đ%4,51+0,21 đ%4,8+0,49 đ%4,79+0,46 đ%4,62+0,43 đ%4,56+0,5 đ%4,58+0,5 đ%4,43+0,45 đ%4,53+0,49 đ%
20064,07+0,48 đ%4,333,63,60,09 đ%3,77+0,08 đ%3,95+0,03 đ%4,23+0,47 đ%4,3+0,7 đ%4,31+0,87 đ%4,33+0,87 đ%4,19+0,72 đ%4,06+0,76 đ%4,08+0,63 đ%3,98+0,31 đ%4,04+0,47 đ%
20053,59−0,67 đ%3,923,33,690,68 đ%3,690,66 đ%3,920,25 đ%3,760,59 đ%3,60,89 đ%3,441,11 đ%3,460,98 đ%3,470,81 đ%3,30,92 đ%3,450,66 đ%3,670,3 đ%3,570,2 đ%
20044,26−0,01 đ%4,553,774,370,06 đ%4,35+0,11 đ%4,170,09 đ%4,350,03 đ%4,49+0,47 đ%4,55+0,74 đ%4,44+0,32 đ%4,280,01 đ%4,220,1 đ%4,110,27 đ%3,970,54 đ%3,770,68 đ%
20034,27−0,85 đ%4,513,814,430,81 đ%4,241,07 đ%4,261,24 đ%4,381,13 đ%4,021,5 đ%3,811,56 đ%4,121,09 đ%4,290,66 đ%4,320,41 đ%4,380,41 đ%4,510,25 đ%4,450,13 đ%
20025,12−0,18 đ%5,524,585,240,11 đ%5,310,04 đ%5,5+0,22 đ%5,51+0,12 đ%5,520,02 đ%5,370,11 đ%5,210,3 đ%4,950,38 đ%4,730,58 đ%4,790,28 đ%4,760,14 đ%4,580,55 đ%
20015,3−0,8 đ%5,544,95,351,25 đ%5,351,13 đ%5,280,96 đ%5,390,7 đ%5,540,64 đ%5,480,58 đ%5,510,57 đ%5,330,71 đ%5,310,74 đ%5,070,9 đ%4,90,97 đ%5,130,41 đ%
20006,1−0,2 đ%6,65,546,6+0,28 đ%6,48+0,52 đ%6,24+0,27 đ%6,09+0,24 đ%6,18+0,43 đ%6,06+0,04 đ%6,080,29 đ%6,040,62 đ%6,050,59 đ%5,971,06 đ%5,870,74 đ%5,540,85 đ%
19996,3−2,19 đ%7,035,756,324,71 đ%5,965,08 đ%5,973,3 đ%5,852,26 đ%5,752,1 đ%6,021,72 đ%6,371,3 đ%6,660,9 đ%6,641,61 đ%7,031,42 đ%6,611,04 đ%6,390,78 đ%
19988,48−1,44 đ%11,047,1711,031,26 đ%11,04+0,17 đ%9,270,18 đ%8,111,22 đ%7,851,07 đ%7,741,41 đ%7,671,75 đ%7,562,07 đ%8,251,18 đ%8,450,85 đ%7,653,11 đ%7,173,31 đ%
19979,92−4,51 đ%12,298,9212,293,01 đ%10,874,43 đ%9,455,45 đ%9,335,47 đ%8,925,95 đ%9,155,8 đ%9,425,19 đ%9,634,83 đ%9,434,8 đ%9,34,7 đ%10,762,6 đ%10,481,94 đ%
199614,43−2,53 đ%15,312,4215,33,7 đ%15,33,2 đ%14,93,35 đ%14,83,2 đ%14,872,71 đ%14,952,29 đ%14,612,11 đ%14,461,73 đ%14,231,49 đ%141,56 đ%13,362,04 đ%12,422,93 đ%
199516,96−3,74 đ%1915,35193 đ%18,52,75 đ%18,252,13 đ%182 đ%17,582,8 đ%17,243,51 đ%16,724,41 đ%16,195,31 đ%15,725,78 đ%15,565,11 đ%15,44,43 đ%15,353,65 đ%
199420,7−2,57 đ%2219222,5 đ%21,253,25 đ%20,384,12 đ%204,38 đ%20,383,5 đ%20,752,63 đ%21,131,75 đ%21,50,75 đ%21,50,75 đ%20,671,58 đ%19,832,42 đ%193,25 đ%
199323,27−1,06 đ%24,522,2524,524,524,524,3823,8823,3822,8822,2522,2522,251,25 đ%22,252,75 đ%22,252,25 đ%
199224,33·2523,5·········23,52524,5

35 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế