Croatia

Croatia kỳ 06-2026 đạt 3,57 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Croatia3,573,573,553,193,092,943,142,942,922,88
Litva2,882,882,882,882,882,882,882,882,882,88
Slovenia3,363,473,43,253,093,193,253,113,113,19

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,32+0,31 đ%3,572,942,940,04 đ%3,09+0,1 đ%3,19+0,14 đ%3,55+0,5 đ%3,57+0,53 đ%3,57+0,53 đ%······
20253−0,31 đ%3,142,882,980,31 đ%2,990,31 đ%3,050,24 đ%3,050,29 đ%3,040,37 đ%3,040,34 đ%3,050,32 đ%2,980,42 đ%2,880,45 đ%2,920,4 đ%2,940,26 đ%3,14+0,05 đ%
20243,31−0,49 đ%3,413,093,290,36 đ%3,30,46 đ%3,290,57 đ%3,340,38 đ%3,410,3 đ%3,380,35 đ%3,370,37 đ%3,40,53 đ%3,330,62 đ%3,320,86 đ%3,20,73 đ%3,090,3 đ%
20233,8+1,1 đ%4,183,393,65+2,95 đ%3,76+2,53 đ%3,86+1,78 đ%3,72+1,28 đ%3,71+0,75 đ%3,73+0,71 đ%3,74+0,43 đ%3,93+1,45 đ%3,95+0,77 đ%4,18+0,16 đ%3,93+0,36 đ%3,39+0,03 đ%
20222,7+2,25 đ%4,020,70,7+0,12 đ%1,23+0,71 đ%2,08+1,57 đ%2,44+1,94 đ%2,96+2,46 đ%3,02+2,53 đ%3,31+2,86 đ%2,48+2,05 đ%3,18+2,81 đ%4,02+3,7 đ%3,57+3,25 đ%3,36+2,98 đ%
20210,45−0,39 đ%0,580,320,580,03 đ%0,520,05 đ%0,510,45 đ%0,50,74 đ%0,50,41 đ%0,490,47 đ%0,450,52 đ%0,430,42 đ%0,370,42 đ%0,320,46 đ%0,320,41 đ%0,380,25 đ%
20200,83−0,45 đ%1,240,570,611,62 đ%0,571,74 đ%0,961,11 đ%1,240,58 đ%0,910,78 đ%0,960,4 đ%0,970,09 đ%0,85+0,02 đ%0,79+0,3 đ%0,78+0,31 đ%0,73+0,2 đ%0,63+0,04 đ%
20191,29−0,89 đ%2,310,472,230,12 đ%2,31+0,04 đ%2,070,12 đ%1,820,3 đ%1,690,47 đ%1,360,84 đ%1,061,2 đ%0,831,35 đ%0,491,65 đ%0,471,62 đ%0,531,54 đ%0,591,45 đ%
20182,17−0,6 đ%2,352,042,350,45 đ%2,270,44 đ%2,190,55 đ%2,120,86 đ%2,160,85 đ%2,20,63 đ%2,260,52 đ%2,180,69 đ%2,140,57 đ%2,090,57 đ%2,070,58 đ%2,040,43 đ%
20172,77−0,71 đ%3,012,472,81,04 đ%2,710,97 đ%2,740,92 đ%2,980,64 đ%3,010,51 đ%2,830,85 đ%2,780,97 đ%2,870,71 đ%2,710,63 đ%2,660,41 đ%2,650,36 đ%2,470,48 đ%
20163,48−0,05 đ%3,842,953,84+0,52 đ%3,68+0,44 đ%3,66+0,58 đ%3,62+0,45 đ%3,52+0,54 đ%3,68+0,61 đ%3,750,19 đ%3,580,32 đ%3,340,57 đ%3,070,86 đ%3,010,85 đ%2,950,97 đ%
20153,53−0,52 đ%3,942,983,321,79 đ%3,241,54 đ%3,081,43 đ%3,171,24 đ%2,981,33 đ%3,070,87 đ%3,94+0,22 đ%3,9+0,22 đ%3,91+0,34 đ%3,93+0,39 đ%3,86+0,34 đ%3,92+0,4 đ%
20144,05−0,63 đ%5,113,525,11+0,82 đ%4,78+0,5 đ%4,51+0,19 đ%4,41+0,07 đ%4,310,07 đ%3,940,69 đ%3,721,19 đ%3,681,36 đ%3,571,35 đ%3,541,45 đ%3,521,45 đ%3,521,58 đ%
20134,68−1,45 đ%5,14,284,293,25 đ%4,282,98 đ%4,322,68 đ%4,342,25 đ%4,382,12 đ%4,631,74 đ%4,911,52 đ%5,041,32 đ%4,920,66 đ%4,99+0,21 đ%4,97+0,37 đ%5,1+0,56 đ%
20126,13−0,41 đ%7,544,547,54+0,99 đ%7,26+0,69 đ%7+0,75 đ%6,59+0,49 đ%6,5+0,47 đ%6,37+0,33 đ%6,43+0,19 đ%6,360,1 đ%5,581,02 đ%4,782,03 đ%4,62,55 đ%4,543,13 đ%
20116,54+0,27 đ%7,676,036,55+0,6 đ%6,57+0,93 đ%6,25+0,06 đ%6,10,12 đ%6,030,07 đ%6,040,25 đ%6,240,32 đ%6,460,02 đ%6,6+0,16 đ%6,81+0,4 đ%7,15+0,72 đ%7,67+1,2 đ%
20106,27−1,57 đ%6,565,645,950,88 đ%5,641,18 đ%6,191,62 đ%6,222,18 đ%6,12,34 đ%6,291,94 đ%6,561,97 đ%6,482,08 đ%6,442,16 đ%6,412,23 đ%6,430,48 đ%6,47+0,25 đ%
20097,83+1,79 đ%8,646,226,83+1,28 đ%6,82+1,04 đ%7,81+1,98 đ%8,4+2,61 đ%8,44+2,73 đ%8,23+2,47 đ%8,53+2,72 đ%8,56+2,69 đ%8,6+2,66 đ%8,64+2,38 đ%6,910,16 đ%6,220,91 đ%
20086,04+1,11 đ%7,135,555,55+0,8 đ%5,78+1,11 đ%5,83+1,35 đ%5,79+1,32 đ%5,71+1,08 đ%5,76+0,88 đ%5,81+0,77 đ%5,87+0,77 đ%5,94+0,79 đ%6,26+1,04 đ%7,07+1,7 đ%7,13+1,69 đ%
20074,93+0,5 đ%5,444,474,75+0,72 đ%4,67+0,74 đ%4,48+0,57 đ%4,47+0,27 đ%4,63+0,19 đ%4,88+0,37 đ%5,04+0,4 đ%5,1+0,46 đ%5,15+0,46 đ%5,22+0,47 đ%5,37+0,67 đ%5,44+0,72 đ%
20064,43+0,01 đ%4,753,914,033,933,914,24,444,514,644,644,694,754,74,72+0,3 đ%
20054,42·4,424,42···········4,42

22 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế