Estonia
Estonia kỳ 06-2026 đạt 3,6 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2020 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,34 | +0,02 đ% | 3,6 | 3,11 | 3,26−0,24 đ% | 3,11−0,14 đ% | 3,28−0,23 đ% | 3,4−0,01 đ% | 3,41+0,09 đ% | 3,6+0,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,32 | −0,23 đ% | 3,51 | 3,2 | 3,5+0,19 đ% | 3,25−0,24 đ% | 3,51+0,02 đ% | 3,41−0,23 đ% | 3,32−0,39 đ% | 3,2−0,57 đ% | 3,23−0,57 đ% | 3,22−0,34 đ% | 3,27−0,17 đ% | 3,24−0,17 đ% | 3,3−0,21 đ% | 3,38−0,05 đ% |
| 2024 | 3,55 | −0,35 đ% | 3,8 | 3,31 | 3,31−0,48 đ% | 3,49−0,34 đ% | 3,49−0,47 đ% | 3,64−0,25 đ% | 3,71−0,23 đ% | 3,77−0,17 đ% | 3,8−0,29 đ% | 3,56−0,59 đ% | 3,44−0,81 đ% | 3,41−0,68 đ% | 3,51−0,16 đ% | 3,43+0,22 đ% |
| 2023 | 3,9 | +1,62 đ% | 4,25 | 3,21 | 3,79+3,48 đ% | 3,83+3,04 đ% | 3,96+2,76 đ% | 3,89+2,4 đ% | 3,94+2,03 đ% | 3,94+1,46 đ% | 4,09+1,43 đ% | 4,15+1,77 đ% | 4,25+1,32 đ% | 4,09+0,02 đ% | 3,67−0,08 đ% | 3,21−0,25 đ% |
| 2022 | 2,29 | +2,22 đ% | 4,07 | 0,31 | 0,31+0,5 đ% | 0,79+0,9 đ% | 1,2+1,15 đ% | 1,49+1,4 đ% | 1,91+1,75 đ% | 2,48+2,35 đ% | 2,66+2,57 đ% | 2,38+2,36 đ% | 2,93+2,9 đ% | 4,07+3,89 đ% | 3,75+3,55 đ% | 3,46+3,35 đ% |
| 2021 | 0,06 | +0,09 đ% | 0,2 | -0,19 | -0,19 | -0,11 | 0,05 | 0,09 | 0,16 | 0,13−0,01 đ% | 0,09+0,04 đ% | 0,02+0,02 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,18+0,26 đ% | 0,2+0,34 đ% | 0,11+0,29 đ% |
| 2020 | -0,03 | · | 0,14 | -0,18 | · | · | · | · | · | 0,14 | 0,05 | 0 | 0,01 | -0,08 | -0,14 | -0,18 |
7 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.