Áo

Áo kỳ 06-2026 đạt 3,21 %/năm, theo Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1993 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Áo3,213,33,33,243,073,083,12,972,943,02
Phần Lan3,273,43,383,323,163,253,173,043,013,09
Bồ Đào Nha3,333,423,433,373,133,193,153,033,023,13

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,2+0,21 đ%3,33,073,08+0,17 đ%3,07+0,21 đ%3,24+0,09 đ%3,3+0,32 đ%3,3+0,32 đ%3,21+0,26 đ%······
20252,99+0,15 đ%3,152,862,91+0,15 đ%2,860,03 đ%3,15+0,3 đ%2,980 đ%2,980,04 đ%2,940,09 đ%3,01+0,04 đ%3,03+0,26 đ%3,02+0,33 đ%2,94+0,19 đ%2,97+0,2 đ%3,1+0,48 đ%
20242,84−0,24 đ%3,042,622,760,05 đ%2,890,15 đ%2,850,21 đ%2,990,04 đ%3,020,02 đ%3,040,01 đ%2,980,15 đ%2,760,42 đ%2,690,6 đ%2,740,74 đ%2,770,44 đ%2,620,06 đ%
20233,08+1,37 đ%3,492,682,81+2,63 đ%3,04+2,5 đ%3,06+2,34 đ%3,03+1,74 đ%3,03+1,5 đ%3,05+0,97 đ%3,12+1,42 đ%3,18+1,5 đ%3,29+0,84 đ%3,49+0,57 đ%3,21+0,51 đ%2,680,06 đ%
20221,71+1,8 đ%2,920,180,18+0,58 đ%0,54+0,74 đ%0,72+0,81 đ%1,29+1,33 đ%1,54+1,46 đ%2,07+2,05 đ%1,7+1,83 đ%1,68+1,91 đ%2,46+2,54 đ%2,92+2,83 đ%2,7+2,71 đ%2,74+2,79 đ%
2021-0,09+0,14 đ%0,08-0,4-0,40,31 đ%-0,2+0,06 đ%-0,09+0,01 đ%-0,040,09 đ%0,08+0,18 đ%0,02+0,15 đ%-0,13+0,12 đ%-0,23+0,06 đ%-0,08+0,24 đ%0,08+0,48 đ%-0,01+0,4 đ%-0,05+0,38 đ%
2020-0,22−0,29 đ%0,05-0,42-0,090,54 đ%-0,260,71 đ%-0,090,47 đ%0,050,27 đ%-0,10,34 đ%-0,130,16 đ%-0,250,14 đ%-0,28+0,09 đ%-0,320,02 đ%-0,40,2 đ%-0,410,33 đ%-0,420,38 đ%
20190,06−0,62 đ%0,45-0,370,450,22 đ%0,450,38 đ%0,380,44 đ%0,310,45 đ%0,240,52 đ%0,030,68 đ%-0,10,7 đ%-0,370,97 đ%-0,30,97 đ%-0,20,88 đ%-0,090,71 đ%-0,040,56 đ%
20180,69+0,1 đ%0,840,520,67+0,1 đ%0,84+0,25 đ%0,81+0,22 đ%0,76+0,27 đ%0,76+0,11 đ%0,71+0,15 đ%0,60,13 đ%0,60,01 đ%0,67+0,07 đ%0,69+0,08 đ%0,62+0,11 đ%0,52+0,02 đ%
20170,58+0,21 đ%0,730,490,570,2 đ%0,59+0,06 đ%0,59+0,14 đ%0,49+0,11 đ%0,65+0,29 đ%0,55+0,23 đ%0,73+0,57 đ%0,61+0,5 đ%0,59+0,44 đ%0,61+0,37 đ%0,51+0,02 đ%0,50,03 đ%
20160,38−0,37 đ%0,770,110,77+0,22 đ%0,53+0,09 đ%0,46+0,08 đ%0,38+0,09 đ%0,370,36 đ%0,330,74 đ%0,160,93 đ%0,110,85 đ%0,150,82 đ%0,240,59 đ%0,490,33 đ%0,530,33 đ%
20150,75−0,74 đ%1,080,290,541,59 đ%0,441,51 đ%0,371,49 đ%0,291,48 đ%0,730,89 đ%1,060,59 đ%1,080,38 đ%0,960,32 đ%0,970,25 đ%0,830,27 đ%0,820,16 đ%0,86+0,05 đ%
20141,49−0,52 đ%2,130,812,13+0,21 đ%1,950,01 đ%1,87+0,12 đ%1,77+0,12 đ%1,620,13 đ%1,650,39 đ%1,470,6 đ%1,280,94 đ%1,221,12 đ%1,11,09 đ%0,981,1 đ%0,811,36 đ%
20132,01−0,36 đ%2,341,641,921,35 đ%1,961,03 đ%1,751,13 đ%1,641,18 đ%1,750,74 đ%2,040,25 đ%2,060 đ%2,22+0,25 đ%2,34+0,3 đ%2,19+0,17 đ%2,08+0,23 đ%2,17+0,4 đ%
20122,37−0,95 đ%3,271,773,270,27 đ%30,68 đ%2,870,81 đ%2,830,94 đ%2,491,03 đ%2,291,15 đ%2,071,28 đ%1,970,87 đ%2,040,6 đ%2,020,91 đ%1,851,51 đ%1,771,33 đ%
20113,32+0,09 đ%3,762,643,540,21 đ%3,68+0,01 đ%3,68+0,15 đ%3,76+0,31 đ%3,53+0,32 đ%3,43+0,24 đ%3,35+0,28 đ%2,84+0,07 đ%2,640,16 đ%2,92+0,1 đ%3,36+0,34 đ%3,10,34 đ%
20103,23−0,71 đ%3,752,773,750,25 đ%3,660,54 đ%3,530,63 đ%3,460,59 đ%3,210,89 đ%3,21,12 đ%3,070,98 đ%2,770,99 đ%2,80,95 đ%2,820,83 đ%3,010,59 đ%3,430,18 đ%
20093,94−0,42 đ%4,323,640,22 đ%4,21+0,02 đ%4,16+0,02 đ%4,040,3 đ%4,10,38 đ%4,320,47 đ%4,040,74 đ%3,760,72 đ%3,750,71 đ%3,650,68 đ%3,60,59 đ%3,610,29 đ%
20084,36+0,06 đ%4,83,94,22+0,16 đ%4,18+0,09 đ%4,14+0,16 đ%4,34+0,14 đ%4,48+0,15 đ%4,8+0,17 đ%4,78+0,19 đ%4,48+0,1 đ%4,46+0,13 đ%4,330,07 đ%4,190,02 đ%3,90,45 đ%
20074,3+0,5 đ%4,633,994,06+0,73 đ%4,09+0,62 đ%3,99+0,33 đ%4,21+0,28 đ%4,33+0,3 đ%4,63+0,6 đ%4,59+0,53 đ%4,38+0,46 đ%4,33+0,54 đ%4,4+0,57 đ%4,21+0,46 đ%4,35+0,54 đ%
20063,8+0,41 đ%4,053,333,330,24 đ%3,480,07 đ%3,650,05 đ%3,92+0,43 đ%4,03+0,62 đ%4,03+0,8 đ%4,05+0,79 đ%3,92+0,64 đ%3,79+0,68 đ%3,83+0,57 đ%3,76+0,28 đ%3,81+0,45 đ%
20053,39−0,74 đ%3,73,123,560,7 đ%3,550,68 đ%3,70,35 đ%3,50,75 đ%3,410,95 đ%3,231,19 đ%3,271,05 đ%3,280,86 đ%3,120,97 đ%3,270,71 đ%3,480,36 đ%3,360,27 đ%
20044,13−0,01 đ%4,423,634,27+0,04 đ%4,23+0,22 đ%4,05+0,02 đ%4,24+0,08 đ%4,37+0,51 đ%4,42+0,66 đ%4,31+0,25 đ%4,150,07 đ%4,090,15 đ%3,970,34 đ%3,840,6 đ%3,630,75 đ%
20034,14−0,82 đ%4,443,764,220,84 đ%4,011,11 đ%4,031,33 đ%4,161,19 đ%3,851,52 đ%3,761,46 đ%4,061 đ%4,220,56 đ%4,240,33 đ%4,320,32 đ%4,440,18 đ%4,380,05 đ%
20024,96−0,12 đ%5,374,435,060,03 đ%5,12+0,02 đ%5,36+0,35 đ%5,35+0,19 đ%5,37+0,02 đ%5,220,05 đ%5,060,23 đ%4,770,32 đ%4,570,51 đ%4,640,21 đ%4,620,09 đ%4,430,53 đ%
20015,08−0,48 đ%5,344,75,10,65 đ%5,10,67 đ%5,010,58 đ%5,160,33 đ%5,340,32 đ%5,270,24 đ%5,290,3 đ%5,10,44 đ%5,080,49 đ%4,850,67 đ%4,70,75 đ%4,950,26 đ%
20005,56+0,87 đ%5,775,215,75+1,91 đ%5,77+1,79 đ%5,59+1,42 đ%5,49+1,46 đ%5,66+1,45 đ%5,52+0,98 đ%5,6+0,73 đ%5,54+0,44 đ%5,57+0,29 đ%5,520,01 đ%5,46+0,18 đ%5,210,14 đ%
19994,68−0,03 đ%5,533,843,841,35 đ%3,981,08 đ%4,160,8 đ%4,030,94 đ%4,210,82 đ%4,540,35 đ%4,87+0,04 đ%5,1+0,48 đ%5,27+0,96 đ%5,53+1,23 đ%5,27+0,94 đ%5,35+1,3 đ%
19984,71−0,97 đ%5,194,055,190,65 đ%5,070,51 đ%4,970,74 đ%4,970,92 đ%5,030,76 đ%4,890,89 đ%4,830,78 đ%4,621,08 đ%4,311,32 đ%4,31,32 đ%4,331,3 đ%4,051,35 đ%
19975,68−0,64 đ%5,95,45,840,37 đ%5,580,86 đ%5,710,84 đ%5,90,53 đ%5,790,66 đ%5,780,85 đ%5,610,97 đ%5,70,71 đ%5,630,66 đ%5,620,44 đ%5,630,32 đ%5,40,46 đ%
19966,32−0,81 đ%6,635,866,211,52 đ%6,441,21 đ%6,550,96 đ%6,430,93 đ%6,450,68 đ%6,630,42 đ%6,580,53 đ%6,410,59 đ%6,30,58 đ%6,060,91 đ%5,950,82 đ%5,860,61 đ%
19957,14+0,11 đ%7,726,477,72+1,91 đ%7,65+1,59 đ%7,51+1,06 đ%7,37+0,7 đ%7,13+0,16 đ%7,050,36 đ%7,110,01 đ%70,2 đ%6,880,69 đ%6,960,73 đ%6,760,96 đ%6,471,16 đ%
19947,03+0,32 đ%7,725,815,811,41 đ%6,061,07 đ%6,450,41 đ%6,670,26 đ%6,970,09 đ%7,41+0,42 đ%7,12+0,37 đ%7,2+0,6 đ%7,57+1,13 đ%7,69+1,42 đ%7,72+1,55 đ%7,63+1,59 đ%
19936,7·7,226,047,227,136,866,937,066,996,756,66,446,266,186,04

34 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ các nước châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế