Giá nhập khẩu châu Âu
Chỉ số giá nhập khẩu hàng công nghiệp (2021=100) của khu vực đồng euro và EU theo tháng. Đây là mắt ĐẦU TIÊN trong chuỗi truyền dẫn lạm phát: giá nhập khẩu tăng trước, đẩy giá sản xuất (PPI) lên sau vài tháng, rồi mới tới giá tiêu dùng (HICP). Khu vực đồng euro nhập gần như toàn bộ năng lượng nên chuỗi này cũng là thước đo trực tiếp mức độ chịu sốc giá năng lượng thế giới — đỉnh 2022 nhìn thấy ở đây rõ hơn ở bất kỳ chuỗi giá nào khác. Chuỗi KHÔNG điều chỉnh mùa vụ. Nguồn: Eurostat. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Eurostat
Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:06
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn ngành công nghiệp2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 119,4 | 118,8 | 115,4 | 111,4 | 110,7 | 109,7 | 110,2 | 109,9 | 110,1 | 110,2 | 110,9 | 111 | 110,9 | 111,8 | 113,7 | 115,2 | 114,8 | 113,8 | 113,5 | 112,5 | 112 | 112,9 | 113,4 | 113,2 | 112,9 | 113,1 | 112,5 | 112,4 | 112,4 | 113,2 | 114,4 | 115,2 | 114,9 | 113,3 | 112,8 | 113,2 | 114,1 | |
| Liên minh châu Âu | 119,6 | 116,2 | 112 | 111,3 | 110,4 | 110,9 | 110,6 | 110,8 | 111 | 111,6 | 111,6 | 111,5 | 112,5 | 114,4 | 116 | 115,6 | 114,7 | 114,2 | 113,3 | 112,8 | 113,8 | 114,2 | 114,1 | 113,8 | 114 | 113,4 | 113,2 | 113,1 | 114 | 115,3 | 116,1 | 115,8 | 114,1 | 113,7 | 114 | 114,8 | ||
| Chế biến, chế tạo2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 116,5 | 116 | 114,1 | 111,8 | 111,4 | 110,8 | 111 | 110,8 | 110,7 | 110,7 | 111 | 111,2 | 111,4 | 111,7 | 112,5 | 113,2 | 113,1 | 112,4 | 112,3 | 111,8 | 111,3 | 111,8 | 112,2 | 112,1 | 112 | 112,2 | 111,7 | 111,6 | 111,1 | 111,4 | 112 | 112,6 | 112,7 | 111,8 | 111,8 | 112,4 | 112,9 | |
| Liên minh châu Âu | 116,7 | 114,8 | 112,3 | 111,9 | 111,5 | 111,7 | 111,4 | 111,4 | 111,5 | 111,8 | 111,9 | 112,1 | 112,4 | 113,2 | 113,9 | 113,9 | 113,3 | 113,1 | 112,6 | 112,1 | 112,6 | 112,9 | 113 | 112,9 | 113 | 112,5 | 112,4 | 111,8 | 112,2 | 112,9 | 113,6 | 113,6 | 112,6 | 112,7 | 113,2 | 113,5 | ||
| Hàng trung gian2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 118,2 | 116,5 | 113 | 111,6 | 111,1 | 109,8 | 109,2 | 109 | 108,5 | 108,6 | 108,8 | 109,2 | 109,6 | 110,1 | 111 | 111,2 | 110,9 | 110,5 | 110,4 | 110,1 | 109,7 | 110,2 | 110,7 | 110,9 | 110,9 | 110,6 | 109,8 | 109,3 | 108,9 | 109,5 | 109,9 | 110,6 | 110,7 | 110,3 | 111,3 | 113 | 114,3 | |
| Liên minh châu Âu | 117,1 | 113,6 | 112,2 | 111,6 | 110,4 | 109,9 | 109,7 | 109,3 | 109,3 | 109,6 | 109,9 | 110,3 | 110,8 | 111,7 | 112,1 | 111,8 | 111,5 | 111,3 | 110,9 | 110,6 | 111,2 | 111,5 | 111,8 | 111,9 | 111,5 | 110,6 | 110,2 | 109,7 | 110,3 | 110,9 | 111,7 | 111,7 | 111,2 | 112,2 | 113,9 | 115,1 | ||
| Hàng tư bản2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 111,3 | 111,1 | 110,9 | 110,2 | 110 | 109,3 | 109,2 | 109,1 | 108,8 | 108,9 | 109,1 | 109,3 | 109,3 | 109,4 | 109,7 | 110,2 | 110,1 | 109,9 | 109,8 | 109,5 | 109,4 | 109,5 | 109,6 | 109,7 | 109,8 | 109,8 | 109,4 | 109,7 | 109,7 | 109,5 | 109,4 | 109,7 | 109,3 | 109 | 109 | 109 | 109,1 | |
| Liên minh châu Âu | 111,9 | 111,7 | 111,4 | 110,7 | 110,5 | 109,8 | 109,8 | 109,6 | 109,4 | 109,5 | 109,7 | 109,8 | 109,8 | 110 | 110,3 | 110,9 | 110,9 | 110,7 | 110,6 | 110,2 | 110,1 | 110,3 | 110,2 | 110,4 | 110,5 | 110,4 | 110,1 | 110,3 | 110,2 | 110 | 110,1 | 110,4 | 110,1 | 109,6 | 109,7 | 109,6 | 109,6 | |
| Hàng tiêu dùng2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 113,3 | 113,3 | 113,2 | 112,8 | 113,1 | 113,5 | 113,9 | 114 | 114,2 | 114,3 | 114,4 | 114,7 | 114,9 | 115 | 115,4 | 116,1 | 116 | 115,4 | 115,1 | 114,3 | 113,7 | 113,5 | 113,5 | 113,4 | 113,1 | 113,1 | 112,7 | 112,6 | 112,4 | 112,7 | 113 | 113,1 | 112,8 | 112,3 | 112,3 | 112,8 | 113 | |
| Liên minh châu Âu | 114,2 | 114 | 113,6 | 113,9 | 114,3 | 114,7 | 114,8 | 115 | 115,1 | 115,2 | 115,5 | 115,7 | 115,8 | 116,3 | 116,9 | 116,8 | 116,2 | 115,8 | 115,1 | 114,5 | 114,4 | 114,2 | 114,2 | 113,9 | 113,8 | 113,4 | 113,3 | 113 | 113,4 | 113,8 | 113,9 | 113,6 | 113 | 113,2 | 113,5 | 113,7 |