Cung tiền châu Âu
Ba tổng lượng tiền của khu vực đồng euro theo tháng, số dư cuối kỳ: M1 (tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn), M2 (M1 cộng tiền gửi có kỳ hạn đến 2 năm và tiền gửi rút theo thông báo đến 3 tháng), M3 (M2 cộng repo, chứng chỉ quỹ tiền tệ và giấy tờ nợ đến 2 năm). M3 là tổng lượng tiền ECB theo dõi chính thức; tốc độ tăng M3 thường đi trước lạm phát nhiều quý. Kiểm định số học luôn phải đúng: M3 > M2 > M1 ở mọi kỳ. Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB Data Portal)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:44
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M1 | 11.318.958 | 11.296.080 | 11.278.777 | 11.278.122 | 11.213.325 | 11.196.594 | 11.090.494 | 11.028.644 | 11.004.165 | 10.902.998 | 10.848.435 | 10.819.575 | 10.809.812 | 10.771.551 | 10.736.082 | 10.682.624 | 10.647.792 | 10.594.616 | 10.603.156 | 10.536.584 | 10.450.129 | 10.402.301 | 10.347.634 | 10.287.484 | 10.310.164 | 10.248.211 | 10.246.046 | 10.245.525 | 10.255.633 | 10.279.345 | 10.354.466 | 10.362.276 | 10.417.745 | 10.514.209 | 10.551.973 | 10.628.838 | 10.704.881 | |
| M2 | 16.411.005 | 16.349.695 | 16.304.035 | 16.274.784 | 16.223.482 | 16.176.904 | 16.075.204 | 15.994.222 | 15.910.569 | 15.795.550 | 15.762.736 | 15.743.385 | 15.725.981 | 15.723.268 | 15.688.716 | 15.658.278 | 15.622.800 | 15.581.930 | 15.603.787 | 15.530.867 | 15.430.200 | 15.400.882 | 15.328.063 | 15.257.981 | 15.283.438 | 15.179.106 | 15.142.798 | 15.118.968 | 15.103.809 | 15.083.328 | 15.111.993 | 15.036.237 | 15.039.414 | 15.062.795 | 15.038.755 | 15.063.603 | 15.086.706 | |
| M3 | 17.610.863 | 17.523.116 | 17.450.134 | 17.439.837 | 17.333.723 | 17.305.713 | 17.201.253 | 17.170.205 | 17.083.600 | 16.989.091 | 16.934.233 | 16.929.033 | 16.930.183 | 16.915.674 | 16.883.154 | 16.838.607 | 16.826.210 | 16.768.099 | 16.776.476 | 16.682.669 | 16.582.010 | 16.540.224 | 16.464.268 | 16.366.929 | 16.361.315 | 16.240.717 | 16.210.219 | 16.174.841 | 16.113.985 | 16.096.551 | 16.108.579 | 15.995.129 | 15.985.134 | 15.986.569 | 15.950.092 | 15.960.510 | 15.980.596 |