Sản lượng dịch vụ châu Âu
Chỉ số sản lượng dịch vụ (2021=100) của khu vực đồng euro và EU theo tháng, đã điều chỉnh mùa vụ và ngày làm việc. Dịch vụ chiếm khoảng ba phần tư GDP khu vực đồng euro nhưng lại là phần được thống kê theo tháng muộn nhất — chuỗi chỉ có từ năm 2000 và Eurostat công bố chậm hơn sản xuất công nghiệp khoảng một tháng. Bảng tách bốn nhóm: vận tải kho bãi, lưu trú và ăn uống, thông tin truyền thông, hoạt động hành chính và hỗ trợ. Nhóm lưu trú - ăn uống là nhóm sụp sâu nhất trong đại dịch và cũng phục hồi mạnh nhất sau đó. Nguồn: Eurostat. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Eurostat
Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:05
| Chỉ tiêu | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ dịch vụ (trừ tài chính)2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 112,4 | 112,4 | 111,8 | 112,3 | 111,7 | 111,2 | 111,9 | 111,8 | 111,4 | 111,6 | 111,6 | 111,2 | 111 | 111,4 | 110,6 | 111,2 | 110,4 | 110,5 | 109,8 | 109,2 | 109,2 | 108,9 | 108,3 | 109,2 | 109,8 | 108,5 | 109,3 | 108,2 | 108,7 | 108,4 | 108,3 | 108,3 | 108,5 | 108,3 | 108,6 | 108,7 | 107 | |
| Liên minh châu Âu | 112,4 | 112,7 | 111,8 | 112,1 | 112 | 111,3 | 111,8 | 111,7 | 111,3 | 111,7 | 111,4 | 111,1 | 110,8 | 110,9 | 110,3 | 111 | 110,2 | 110,2 | 109,6 | 108,9 | 109 | 108,6 | 108 | 109 | 109,6 | 108,1 | 109,1 | 107,8 | 108,3 | 108,1 | 108 | 108 | 108,4 | 108,1 | 108,4 | 108,4 | 106,8 | |
| Vận tải và kho bãi2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 117,5 | 115,8 | 114,8 | 114,2 | 114 | 112,6 | 113,9 | 114,5 | 114 | 114,4 | 113,8 | 113,4 | 113,8 | 113,6 | 114,7 | 114,4 | 113,6 | 113,6 | 112,4 | 111,8 | 112,1 | 112 | 110,2 | 111,8 | 113,1 | 111,1 | 111,8 | 110,2 | 110,9 | 110,6 | 110,3 | 110 | 110,6 | 111,1 | 111,8 | 112,2 | 110,4 | |
| Liên minh châu Âu | 116,2 | 115 | 113,6 | 113,9 | 114,3 | 112,8 | 113,8 | 114,3 | 114,1 | 114,5 | 113,4 | 113,7 | 113,4 | 113,1 | 113,9 | 114,2 | 113,1 | 113,2 | 112,4 | 111,3 | 111,7 | 111,3 | 109,5 | 111,5 | 112,6 | 111,1 | 111,5 | 109,9 | 110,7 | 110,5 | 110,6 | 110,3 | 111,4 | 112,6 | 112,9 | 112,1 | 111,2 | |
| Lưu trú và ăn uống2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 150 | 149,9 | 150,4 | 151,3 | 152,6 | 152 | 152,6 | 151,7 | 151 | 150,9 | 151,7 | 152,4 | 152,8 | 150,6 | 150,5 | 151,6 | 151 | 151,5 | 149,7 | 149,9 | 150,1 | 149,6 | 149,3 | 150 | 148,5 | 151 | 152,2 | 149,3 | 149,4 | 147,5 | 148,5 | 151,8 | 146,6 | 148,1 | 149,6 | 147,3 | 148,9 | |
| Liên minh châu Âu | 148,6 | 148,7 | 149,2 | 150,1 | 151,3 | 150,7 | 151,2 | 150,3 | 149,7 | 149,6 | 150,3 | 151 | 151,4 | 149,3 | 149,1 | 150,2 | 149,7 | 150,1 | 148,3 | 148,3 | 148,7 | 148,2 | 147,8 | 148,6 | 147 | 149,5 | 150,7 | 147,7 | 148 | 145,9 | 146,8 | 150 | 145,1 | 146,8 | 148 | 145,7 | 147,5 | |
| Thông tin và truyền thông2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 127,3 | 126,6 | 125,8 | 128,4 | 123 | 124,2 | 124 | 123,4 | 123,3 | 123,7 | 122,5 | 122,3 | 120,7 | 123,7 | 121,3 | 120,5 | 121 | 119,4 | 118,5 | 117,2 | 117,3 | 116,7 | 116,6 | 117,1 | 117,7 | 115,6 | 116,9 | 115,5 | 117,1 | 115,6 | 115 | 115 | 115,1 | 114,1 | 114,5 | 113,3 | 111,6 | |
| Liên minh châu Âu | 127,6 | 127,2 | 125,8 | 128,4 | 124,2 | 124,6 | 125 | 124 | 123,6 | 124,7 | 123,2 | 122,7 | 121,1 | 123,5 | 122,1 | 121,5 | 121 | 120 | 118,9 | 117,9 | 118 | 117 | 116,9 | 117,7 | 118,3 | 116,3 | 117,4 | 115,6 | 117,1 | 115,8 | 115,1 | 115,1 | 115,3 | 114,4 | 114,6 | 113,6 | 112,6 | |
| Hành chính và dịch vụ hỗ trợ2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khu vực đồng euro | 110,9 | 111,2 | 110,8 | 110,9 | 111,8 | 111,2 | 112,1 | 111,3 | 111,4 | 111,3 | 111,6 | 111,9 | 111,2 | 112,3 | 110,3 | 111,5 | 111,5 | 111,5 | 110,3 | 110,7 | 110,6 | 110,4 | 109,9 | 111,2 | 111,2 | 110,7 | 109,7 | 108,9 | 110,9 | 109,9 | 109,8 | 110,5 | 110,9 | 110,5 | 110,5 | 112,5 | 109,5 | |
| Liên minh châu Âu | 111,7 | 111,9 | 111,3 | 111,3 | 112,3 | 111,7 | 112,5 | 111,8 | 111,8 | 111,8 | 112,1 | 112,2 | 111,6 | 112,6 | 110,7 | 111,9 | 111,9 | 111,8 | 110,8 | 111,2 | 111 | 110,7 | 110,3 | 111,7 | 111,4 | 111 | 110,3 | 109,4 | 111,2 | 110,3 | 110,2 | 110,8 | 111,3 | 110,8 | 110,8 | 112,8 | 110 |