Áo
Áo kỳ 05-2026 đạt 120 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập sơ cấp | |||||||||||
| Áo | 120 | -202 | 308 | 128 | 213 | 201 | 164 | 350 | 282 | -16 | |
| Phần Lan | 154 | -1.948 | 228 | 462 | 578 | 710 | 233 | -38 | 595 | 562 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 113,4 | −12,71% | 308 | -202 | 213+22,41% | 128+0% | 308−51,27% | -202+15,13% | 120+121,51% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 129,92 | +263,42% | 632 | -558 | 174+410,71% | 128+141,03% | 632+89,22% | -238+28,96% | -558+43,64% | 326+246,81% | 114+183,82% | -16+95,17% | 282−17,78% | 350+293,26% | 164+218,84% | 201−58,47% |
| 2024 | -79,5 | −129,26% | 484 | -990 | -56−112,39% | -312−216,85% | 334−30,56% | -335−1.388,46% | -990−220,39% | 94+181,74% | -136−169,04% | -331−498,8% | 343−41,67% | 89−83,24% | -138−194,52% | 484−46,99% |
| 2023 | 271,67 | +186,47% | 913 | -309 | 452+156,82% | 267+42,78% | 481+9,82% | 26+116,46% | -309−87,27% | -115+68,06% | 197+1.870% | 83−54,14% | 588+1.580% | 531+11,09% | 146−60,75% | 913+1.730,36% |
| 2022 | 94,83 | · | 478 | -360 | 176 | 187 | 438 | -158 | -165 | -360 | 10 | 181 | 35 | 478 | 372 | -56 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.