Áo
Áo kỳ 05-2026 đạt -334 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập thứ cấp | |||||||||||
| Áo | -334 | -224 | -314 | -314 | -314 | -404 | -404 | -404 | -261 | -261 | |
| Phần Lan | -206 | -224 | -234 | -189 | -129 | -196 | -165 | -147 | -98 | -124 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -300 | +4,15% | -224 | -334 | -314−12,14% | -314−12,14% | -314−12,14% | -224+27,04% | -334−8,79% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -313 | −19,58% | -261 | -404 | -280−9,38% | -280−9,38% | -280−9,38% | -307−17,62% | -307−17,62% | -307−17,62% | -261−190% | -261−190% | -261−190% | -404+8,18% | -404+8,18% | -404+8,18% |
| 2024 | -261,75 | +9,66% | -90 | -440 | -256−2,81% | -256−2,81% | -256−2,81% | -261+8,1% | -261+8,1% | -261+8,1% | -90+51,35% | -90+51,35% | -90+51,35% | -440+0,23% | -440+0,23% | -440+0,23% |
| 2023 | -289,75 | −25,43% | -185 | -441 | -249+9,12% | -249+9,12% | -249+9,12% | -284−1,07% | -284−1,07% | -284−1,07% | -185+17,04% | -185+17,04% | -185+17,04% | -441−202,05% | -441−202,05% | -441−202,05% |
| 2022 | -231 | · | -146 | -281 | -274 | -274 | -274 | -281 | -281 | -281 | -223 | -223 | -223 | -146 | -146 | -146 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.