Áo
Áo kỳ 05-2026 đạt 481 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 598,8 | +42,01% | 800 | 481 | 483−14,81% | 800+57,48% | 528+1.187,8% | 702−8,36% | 481−15,32% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 421,67 | −15,69% | 901 | -474 | 567−47,79% | 508−61,8% | 41−94,34% | 766+29,83% | 568+517,39% | 191−81,83% | 414−55,44% | 34+108,85% | 901+91,3% | 723+47,25% | 821+8.110% | -474−21,85% |
| 2024 | 500,17 | +129,7% | 1.330 | -389 | 1.086+186,26% | 1.330+331,71% | 725−30,95% | 590+836,51% | 92+127,71% | 1.051+684,33% | 929+154,52% | -384−197,22% | 471+70,65% | 491−19,64% | 10−99,4% | -389−284,36% |
| 2023 | 217,75 | +126,98% | 1.673 | -1.259 | -1.259−51,69% | -574−18,11% | 1.050+188,16% | 63+104,3% | -332+64,79% | 134+844,44% | 365+226,3% | 395+123,26% | 276+177,31% | 611+146,43% | 1.673+323,66% | 211+161,34% |
| 2022 | -807,17 | · | -18 | -1.698 | -830 | -486 | -1.191 | -1.466 | -943 | -18 | -289 | -1.698 | -357 | -1.316 | -748 | -344 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.