Áo
Áo kỳ 05-2026 đạt 726 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cán cân tài khoản vãng lai | |||||||||||
| Áo | 726 | -86 | 2.928 | 401 | 4.005 | 387 | 953 | 1.328 | 873 | -180 | |
| Phần Lan | -850 | -2.526 | 265 | -380 | 353 | 1.138 | 304 | 448 | 106 | 405 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.594,8 | +100,44% | 4.005 | -86 | 4.005+64,88% | 401−83,31% | 2.928+63,48% | -86−109,76% | 726+216,53% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 795,67 | +26,56% | 2.429 | -623 | 2.429−1,54% | 2.402−15,3% | 1.791−17,66% | -41+88,25% | -623+59,96% | -85−114,68% | 314−53,55% | -180+80,77% | 873+73,9% | 1.328+66,42% | 953+497,08% | 387−34,63% |
| 2024 | 628,67 | −1,68% | 2.836 | -1.556 | 2.467+493,03% | 2.836+130,57% | 2.175−17,36% | -349+20,32% | -1.556−28,28% | 579+222,15% | 676+18,18% | -936−274,63% | 502−26,93% | 798+25,87% | -240−115,1% | 592−60,59% |
| 2023 | 639,42 | +231,97% | 2.632 | -1.213 | 416+1.160,61% | 1.230+58,91% | 2.632+1.924,62% | -438+77,68% | -1.213+13,91% | -474+5,95% | 572+206,52% | 536+128,53% | 687+200,29% | 634+312,04% | 1.589+3.215,69% | 1.502+161,22% |
| 2022 | -484,5 | · | 774 | -1.962 | 33 | 774 | 130 | -1.962 | -1.409 | -504 | -537 | -1.879 | -685 | -299 | -51 | 575 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.