Croatia

Croatia kỳ 03-2026 đạt 201,2 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:09

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thu nhập thứ cấp
Croatia201,2173,4134,5190,9150,9246,3279,2218,4
Litva37,170,5113,934,2-45,340,8-37,25,7-3,979,5

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026169,7−12,45%201,2134,5134,524,61%173,4+14,91%201,2+71,97%·········
2025193,84+26,2%279,2117178,4+3,3%150,95,51%11717,66%186,60,21%201+2,92%192,6+3,66%213,90,79%218,4+15,01%279,2+54,77%246,3+38,22%150,910,76%190,9+243,97%
2024153,6−1,09%215,6-132,6172,7+4,92%159,7+5,76%142,1+10,24%187+477,78%195,33,84%185,815,55%215,68,1%189,91,3%180,43,94%178,222,05%169,115,45%-132,66.414,29%
2023155,3−13,85%234,6-49,5164,6+13,91%15113,02%128,911,65%-49,5128,11%203,1+12,71%220+18,41%234,6+24,13%192,4+8,7%187,8+5,45%228,6+16,1%200+23,69%2,199,17%
2022180,27+0,82%254,4144,5144,519,09%173,6+2,48%145,948,13%176,122,76%180,228,21%185,8+14.192,31%18914,9%177+9,39%178,1+0,85%196,9+9,57%161,7+38,09%254,4+42,28%
2021178,81+8,1%281,31,3178,6+91,02%169,4+34,66%281,3+87,78%228+62,05%251+50,66%1,399,51%222,1+25,69%161,8+2,53%176,6+3,7%179,7+0%117,19,3%178,822,56%
2020165,42+19,85%264,193,593,5+27,91%125,8+169,38%149,8+36,18%140,716,6%166,64,96%264,1+76,66%176,7+6,45%157,8+20%170,3+15,46%179,7+16,84%129,114,56%230,9+26,11%
2019138,02+7%183,146,773,143,29%46,746,14%110+0,27%168,7+26,94%175,3+9,84%149,5+27,45%166+27,4%131,5+6,39%147,5+24,58%153,8+3,78%151,1+20,11%183,1+9,97%
2018128,99+3,85%166,586,7128,9+18,58%86,76,47%109,77,27%132,9+12,25%159,6+21%117,322,88%130,3+6,98%123,64,33%118,4+4,23%148,2+15,33%125,8+8,73%166,5+4,32%
2017124,21+14,26%159,692,7108,7+19,19%92,7+238,32%118,3+53,24%118,410,51%131,95,85%152,1+25,81%121,8+1,33%129,2+6,69%113,6+10,08%128,5+6,82%115,7+3,03%159,6+15,4%
2016108,71+16,21%140,127,491,2+36,73%27,416,46%77,2+7,22%132,3+41,35%140,1+41,66%120,9+18,07%120,2+0,25%121,1+26,28%103,2+0,39%120,3+22,76%112,310,87%138,3+21,85%
201593,54+25,28%12632,866,7+24,91%32,8+645,45%72+6,82%93,6+18,48%98,9+38,71%102,4+26,11%119,9+16,98%95,9+18,84%102,8+10,06%98+4,26%126+71,9%113,5+18,97%
201474,67−27,57%102,54,453,449,76%4,495,66%67,440,46%7945,29%71,346,47%81,238,2%102,522,35%80,7+75,43%93,4+23,71%94+8,05%73,312,43%95,4+14,94%
2013103,08−6,78%144,446106,3+10,73%101,3+1,3%113,2+2,91%144,4+19,34%133,2+7,42%131,4+10,42%132+11,86%4655,77%75,518,82%8720,91%83,725,27%8330,83%
2012110,58+1,14%1249396+2,13%100+7,53%110+2,8%121+8,04%124+4,2%119+0,85%1180,84%1045,45%9317,7%110+2,8%112+13,13%1200,83%
2011109,33·12193949310711211911811911011310799121

16 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế