Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ 04-2026 đạt -1.884 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:09

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thu nhập thứ cấp
Tây Ban Nha-1.884-1.991-2.022-879-542-2.486-1.780-1.023-1.547
Bỉ-605-319-948-769-798-806-712-713-828-804

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-1.694−44,66%-879-2.022-879163,51%-2.02291,12%-1.99141,21%-1.88435,93%········
2025-1.171−20,65%1.384-2.4861.38421,85%-1.058+20,03%-1.41075,59%-1.386+2,67%-1.53433,74%-1.238+17,47%-1.4320,99%-1.5479,95%-1.023+24,05%-1.78048,21%-2.486125,59%-542+27,35%
2024-970,58−0,09%1.771-1.5001.771+302,5%-1.323+8,76%-803+5,19%-1.4249,88%-1.1474,75%-1.50037,36%-1.418+9,1%-1.4070,43%-1.347+14,2%-1.2018,79%-1.102+13,36%-746222,09%
2023-969,67+11,66%611-1.570440+202,09%-1.450+13,33%-847+14,62%-1.296+14,4%-1.095+19,43%-1.092+3,62%-1.56041,43%-1.401+3,65%-1.5702,95%-1.104+18,7%-1.27214,7%611+27,56%
2022-1.097,67−20,57%479-1.673-431+48,44%-1.673+24,23%-99255,73%-1.51428,2%-1.3593,42%-1.13363,73%-1.1031.410,96%-1.45438,08%-1.52516,68%-1.358304,17%-1.109+8,12%479+691,36%
2021-910,42−6,35%-73-2.208-836+52,17%-2.20869,33%-637+9,13%-1.18158,31%-1.314+19,44%-692828,42%-73+91,85%-1.05334,14%-1.30736,86%-336+68,74%-1.20719,74%-81116,84%
2020-856,08+13,93%481-1.748-1.748125,55%-1.304+48,5%-701+26,9%-746+12,24%-1.63193,94%95+124,48%-896+13,76%-785+35,92%-955+21,98%-1.0751,22%-1.00874,09%481+204,34%
2019-994,58−9,52%-388-2.532-77520,16%-2.53268,69%-959+5,52%-850+0,47%-84149,91%-38836,14%-1.0394,84%-1.225+1,21%-1.2242,17%-1.0626,2%-579+27,72%-461+42,87%
2018-908,17−16,78%-285-1.501-645+37,5%-1.50131,9%-1.0153,05%-85412,22%-561+34,92%-285+24,8%-991+16,72%-1.24040,59%-1.19824,4%-1.00077,94%-80116,26%-807827,03%
2017-777,67+15,23%111-1.190-1.032+9,15%-1.138+47,94%-985+1,1%-76197,15%-86211,23%-379180,74%-1.19026,46%-882+17,26%-963+7,93%-562+46,98%-689+27,93%111+134,05%
2016-917,42−13,72%-135-2.186-1.13630,57%-2.186+16,98%-996+7,61%-386+57,16%-775+2,27%-135+54,7%-941113,38%-1.06638,26%-1.046172,4%-1.06025,15%-95611,42%-326268,91%
2015-806,75−2,95%193-2.633-870+20,18%-2.6336,64%-1.07824,48%-9012,27%-793+6,04%-298+33,78%-441+35,99%-77118,98%-384+19,16%-84782,54%-85835,97%193+87,38%
2014-783,67+17,99%103-2.469-1.0903,42%-2.4697,82%-866+13,92%-881+18,5%-844+19%-450+42,46%-689+34,94%-648+41,88%-475+44,44%-464+20,68%-63120,19%103+241,1%
2013-955,58−2,68%-73-2.290-1.054+0,94%-2.290+13,32%-1.006+5,45%-1.08123,4%-1.04212,65%-782100%-1.059191,74%-1.11510,29%-855+13,37%-585+38,1%-525+28,77%-73+55,21%
2012-930,67+6,75%-163-2.642-1.064+8,28%-2.6428,19%-1.06442,63%-87646,98%-92554,42%-391+24,22%-363+60,5%-1.01135,52%-987+8,7%-94576,97%-737+52,57%-163+84,96%
2011-998,08−4,98%-516-2.442-1.1603,48%-2.4426,82%-7469,54%-596+19,46%-599+32,62%-51620,56%-919+13,55%-746+34,79%-1.081+10,59%-534+52,06%-1.554149,84%-1.084867,86%
2010-950,75+10,69%-112-2.286-1.121+0,97%-2.28614,13%-681+36,18%-740+28,71%-88920,62%-428+63,76%-1.06364,81%-1.1447,22%-1.20924,64%-1.114+38,18%-622+42,94%-112160,47%
2009-1.064,58+10,33%-43-2.003-1.132+38,04%-2.003+4,94%-1.067+24,59%-1.038+13,72%-737+5,39%-1.181111,65%-645+18,25%-1.06743,8%-97013,58%-1.80220,7%-1.090+23,51%-43+95,92%
2008-1.187,25·-558-2.107-1.827-2.107-1.415-1.203-779-558-789-742-854-1.493-1.425-1.055

19 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế