Áo
Áo kỳ 05-2026 đạt 459 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.183 | +112,23% | 3.623 | -361 | 3.623+84,1% | -213−110,41% | 2.407+72,05% | -361−38,31% | 459+240,8% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 557,42 | +18,56% | 2.047 | -326 | 1.968+16,11% | 2.047−1,35% | 1.399+1,89% | -261+23,91% | -326+17,88% | -296+2,63% | 47+274,07% | 64+148,85% | -49+78,03% | 658+0% | 373+13,37% | 1.065+13,66% |
| 2024 | 470,17 | +6,86% | 2.075 | -397 | 1.695+15,15% | 2.075+16,25% | 1.373+1,63% | -343−41,74% | -397−38,33% | -304−44,76% | -27−113,78% | -131−153,91% | -223−3.285,71% | 658+1.082,09% | 329+55,19% | 937+14,27% |
| 2023 | 440 | −4,12% | 1.785 | -287 | 1.472+53,17% | 1.785+32,52% | 1.351+16,77% | -242−324,56% | -287−1.335% | -210−234,62% | 196+660% | 243+276,09% | 7+105% | -67−109,77% | 212−54,89% | 820−26,79% |
| 2022 | 458,92 | · | 1.347 | -140 | 961 | 1.347 | 1.157 | -57 | -20 | 156 | -35 | -138 | -140 | 686 | 470 | 1.120 |
5 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.