Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ 04-2026 đạt -3.125 Triệu EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán châu Âu (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:09

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán châu Âu

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thu nhập sơ cấp
Tây Ban Nha-3.125667452-369809-21.020253-122
Bỉ-4081.557986926-708895236771.373648

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-593,75−554,87%667-3.125-36976,56%452+46,28%667+159,53%-3.12529,56%········
2025-90,67+72,97%1.020-2.412-209+41,94%309+2.107,14%25718,93%-2.41223,31%-521+57,98%394+567,8%-864+38,29%-122+59,47%253+528,81%1.020+222,16%-2100,3%80924,53%
2024-335,42+17,79%1.072-1.956-360344,44%1496,03%31723,98%-1.95660,07%-1.24051,59%59+104,88%-1.400+20,09%-301+17,53%-5955,26%-83539,63%664+297,6%1.072+328,8%
2023-408−171,35%417-1.752-81130,45%35350,97%41767,92%-1.2222.206,9%-818200,62%-1.209649,55%-1.752359,84%-365163,26%-38103,78%-598347,11%16789,5%25044,69%
2022571,83−16,82%1.590-38126631,62%720+62,16%1.300+50,64%5893,8%813+26,05%220+176,12%-381+21,77%577+21,73%1.005+16,05%24227,33%1.59028,41%45275,65%
2021687,5+300,68%2.221-487389+165,49%444+11,28%863+86.200%935+256,35%645+28,23%-289+50,68%-487+38,82%474+382,14%866+7.116,67%333+59,33%2.22110,37%1.856+54,8%
2020171,58+70,73%2.478-796-5941.663,16%399+563,95%199,83%-598+24,59%503+98,81%-586+22,69%-796+26,43%-168190,81%1296,6%209+10.350%2.478+73,29%1.199+12,16%
2019100,5+175,97%1.430-1.08238+142,22%-86+55,44%595+7,59%-7938,78%25313,65%-758+25,9%-1.0822,17%185+151,97%353+34,73%2+103,08%1.430+6,8%1.06928,97%
201836,42+188,64%1.505-1.059-90+34,78%-193+16,09%55314,92%-7294.150%293+190,43%-1.02310,83%-1.05919,26%-356+30,87%262+215,66%-65+81,64%1.33929,64%1.505+568,89%
2017-41,08−127,22%1.903-923-138+65,67%-230+26,28%650+61,29%1891,47%-324+27,52%-923449,4%-888+32,11%-515286,59%83+144,12%-354290,32%1.90314,01%22580%
2016150,92+313,06%2.213-1.308-40221,08%-312+26,59%403+132,95%211+283,64%-447+35,96%-1682.200%-1.30815,34%276+149,73%34+1.600%186+416,67%2.213+55,85%1.125+87,5%
2015-70,83+76,92%1.420-1.134-332+58,71%-425+53,9%173+149,57%55+112,2%-698+39,09%8+100,72%-1.134+10,5%-55538,4%2+100,42%36+106,92%1.42018,2%60070,4%
2014-306,92+44,12%2.027-1.267-804+21,48%-92230,41%-349+47,68%-4512,97%-1.146413,9%-1.11257,73%-1.267+29,14%-401+47,38%-474+45,58%-520+14,47%1.736+364,17%2.027+144,81%
2013-549,25+21,63%828-1.788-1.024+39,08%-707+44,07%-667+28,43%-438+37,34%-223+87,21%-705+30,06%-1.78816,79%-762+5,69%-87123,9%-60833,33%37471,96%82823,48%
2012-700,83+55,24%1.334-1.744-1.681+2,89%-1.264+9,06%-932+29,66%-699+28,89%-1.744+48,63%-1.008+38,8%-1.531+40,68%-808+60,43%-703+53,1%-456+65,11%1.334+225,26%1.082+507,87%
2011-1.565,58−19,34%178-3.395-1.731131,42%-1.390+9,8%-1.32549,04%-9835,93%-3.39532,77%-1.64768,92%-2.58132,29%-2.0428,27%-1.499+19,37%-1.3075,23%-1.065+31,56%17854,36%
2010-1.311,83+23,6%390-2.557-748+69,89%-1.541+42,78%-889+68,27%-928+35,24%-2.557+25,12%-975385,07%-1.951+7,4%-1.88612,33%-1.85925,1%-1.242+22,67%-1.5561.229,91%390+167,13%
2009-1.717+33,32%-117-3.415-2.484+8,27%-2.69318,11%-2.80214,93%-1.433+29,06%-3.415+2,01%-201+91,15%-2.107+44,65%-1.679+47,84%-1.486+42,82%-1.606+44,33%-117+96,97%-581186,33%
2008-2.575,08·673-3.862-2.708-2.280-2.438-2.020-3.485-2.271-3.807-3.219-2.599-2.885-3.862673

19 năm số liệu, đơn vị Triệu EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế