Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân 24 tháng

Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân 24 tháng của Việt Nam kỳ 13-04-2026 đạt 6 %/năm, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất huy động (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 22-05-2014 đến 13-04-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)

Cập nhật cuối: 25-06-2026 11:13

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu13-04-202619-03-202423-08-202321-07-202301-06-202210-08-202102-12-202009-07-201912-10-201830-08-201814-08-201825-05-201809-05-201807-03-201824-11-201731-10-201715-08-201728-07-201725-05-201728-04-201725-01-201704-10-201622-09-201628-07-201629-04-201622-03-201609-03-201626-01-201608-01-201617-12-201506-11-2015
Tiết kiệm KHCN14
Không kỳ hạn0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,20,20,20,20,20,20,20,20,30,50,50,50,50,50,50,50,50,5
1 tháng2,11,733,33,13,13,14,54,54,34,54,14,14,14,34,34,34,34,34,34,34,34,84,84,84,84,84,84,84,84
2 tháng2,11,733,33,13,13,14,54,54,34,54,14,14,14,34,34,34,34,34,34,34,3555555554,3
3 tháng2,423,84,13,43,43,4554,654,64,84,84,84,84,84,84,84,84,84,85,55,55,55,55,25,25,254,7
5 tháng2,423,84,13,43,43,45,254,854,64,84,84,85555555
6 tháng3,534,754445,55,55,35,55,15,35,35,35,35,35,35,35,35,35,35,85,865,85,55,55,35,35,3
9 tháng3,534,754445,65,55,55,55,55,55,55,55,55,55,55,55,55,55,55,85,865,85,55,55,45,45,4
364 ngày6,86,86,86,86,66,66,76,86,86,86,86,86,76,56,56,56,56,86,86,16,1666
12 tháng5,94,75,86,35,65,55,676,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,86,56,56,56,56,5
13 tháng5,94,75,86,35,65,55,66,86,86,86,86,76,76,86,96,96,86,86,86,86,76,76,756,86,96,86,56,16,16,16,1
15 tháng5,94,75,86,35,65,55,66,8
18 tháng5,94,75,86,35,65,55,66,86,86,86,86,86,86,96,96,96,86,876,86,86,86,856,86,96,86,56,16,16,16,1
24 tháng64,75,86,35,65,55,66,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,8776,86,877776,86,36,36,36,3
36 tháng64,75,86,35,65,55,66,96,96,96,96,96,96,96,96,96,96,8776,86,87,27,27,27,26,86,36,36,36,3
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế