Tổ chức tín dụng vừa và nhỏ
Tổ chức tín dụng vừa và nhỏ kỳ 15-05-2025 đạt 6 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ dự trữ bắt buộc Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 15-01-2007 đến 15-05-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ dự trữ bắt buộc Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 15-05-2025 | 27-09-2024 | 05-02-2024 | 15-09-2023 | 27-03-2023 | 05-12-2022 | 25-04-2022 | 15-12-2021 | 15-07-2021 | 15-05-2020 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổ chức tín dụng vừa và nhỏ | 6 | 6,5 | 7 | 7,5 | 7,75 | 8 | 8,25 | 8,5 | 9 | 9,5 | |
| Tổ chức tín dụng lớn | 9 | 9,5 | 10 | 10,5 | 10,75 | 11 | 11,25 | 11,5 | 12 | 12,5 |
Tổ chức tín dụng vừa và nhỏ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | −0,75 đ% | 6 | 6 | · | · | · | · | 6 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2024 | 6,75 | −0,88 đ% | 7 | 6,5 | · | 7 | · | · | · | · | · | · | 6,5−1 đ% | · | · | · |
| 2023 | 7,63 | −0,5 đ% | 7,75 | 7,5 | · | · | 7,75 | · | · | · | · | · | 7,5 | · | · | · |
| 2022 | 8,13 | −0,63 đ% | 8,25 | 8 | · | · | · | 8,25 | · | · | · | · | · | · | · | 8−0,5 đ% |
| 2021 | 8,75 | −1,25 đ% | 9 | 8,5 | · | · | · | · | · | · | 9 | · | · | · | · | 8,5 |
| 2020 | 10 | −1,38 đ% | 10,5 | 9,5 | 10,5−1,25 đ% | · | · | 10 | 9,5 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2019 | 11,38 | −1,96 đ% | 11,75 | 11 | 11,75 | · | · | · | · | · | · | · | 11 | · | · | · |
| 2018 | 13,33 | −1,67 đ% | 14 | 12,5 | · | · | · | 14 | · | · | 13,5 | · | · | 12,5 | · | · |
| 2016 | 15 | −1,38 đ% | 15 | 15 | · | · | 15 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2015 | 16,38 | −1,88 đ% | 17,5 | 15,5 | · | 17,5−1 đ% | · | 16,5 | · | · | · | · | 16 | 15,5 | · | · |
| 2012 | 18,25 | −0,11 đ% | 18,5 | 18 | · | 18,5+1 đ% | · | · | 18−1 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2011 | 18,36 | +3,21 đ% | 19,5 | 17 | 17+3 đ% | 17,5+3 đ% | 18 | 18,5 | 19+4 đ% | 19,5 | · | · | · | · | · | 19+2,5 đ% |
| 2010 | 15,15 | −0,66 đ% | 16,5 | 14 | 14−1 đ% | 14,5 | · | · | 15−1,5 đ% | · | · | · | · | · | 15,75 | 16,5+2,75 đ% |
| 2008 | 15,81 | +4,01 đ% | 17,25 | 13,75 | 15+5,5 đ% | · | 15,5 | 16+5,5 đ% | 16,5+5,5 đ% | 17,25+5,75 đ% | · | · | 16,5+4 đ% | 16+3 đ% | · | 13,75−0,75 đ% |
| 2007 | 11,8 | · | 14,5 | 9,5 | 9,5 | 10 | · | 10,5 | 11 | 11,5 | · | 12 | 12,5 | 13 | 13,5 | 14,5 |
15 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ dự trữ bắt buộc Trung Quốc.