6 tháng
6 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 1,45 %, theo Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-10-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Trung tâm Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc (CFETS)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc
6 tháng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,51 | −0,18 đ% | 1,62 | 1,44 | 1,62−0,07 đ% | 1,59−0,19 đ% | 1,55−0,43 đ% | 1,47−0,33 đ% | 1,44−0,24 đ% | 1,44−0,21 đ% | 1,45−0,16 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,69 | −0,34 đ% | 1,98 | 1,6 | 1,68−0,75 đ% | 1,78−0,55 đ% | 1,98−0,24 đ% | 1,8−0,3 đ% | 1,68−0,34 đ% | 1,65−0,33 đ% | 1,6−0,35 đ% | 1,61−0,28 đ% | 1,63−0,28 đ% | 1,64−0,27 đ% | 1,62−0,27 đ% | 1,63−0,12 đ% |
| 2024 | 2,03 | −0,37 đ% | 2,44 | 1,74 | 2,44−0,01 đ% | 2,34−0,16 đ% | 2,21−0,36 đ% | 2,1−0,41 đ% | 2,02−0,39 đ% | 1,99−0,26 đ% | 1,95−0,26 đ% | 1,89−0,26 đ% | 1,9−0,34 đ% | 1,91−0,5 đ% | 1,89−0,62 đ% | 1,74−0,86 đ% |
| 2023 | 2,4 | +0,21 đ% | 2,6 | 2,15 | 2,45−0,09 đ% | 2,5+0,03 đ% | 2,57+0,12 đ% | 2,51+0,1 đ% | 2,41+0,19 đ% | 2,25+0,11 đ% | 2,21+0,12 đ% | 2,15+0,37 đ% | 2,24+0,47 đ% | 2,41+0,58 đ% | 2,51+0,4 đ% | 2,6+0,18 đ% |
| 2022 | 2,19 | −0,46 đ% | 2,54 | 1,77 | 2,54−0,18 đ% | 2,47−0,38 đ% | 2,45−0,4 đ% | 2,41−0,38 đ% | 2,22−0,48 đ% | 2,14−0,48 đ% | 2,09−0,47 đ% | 1,79−0,7 đ% | 1,77−0,71 đ% | 1,83−0,68 đ% | 2,11−0,46 đ% | 2,42−0,17 đ% |
| 2021 | 2,64 | +0,13 đ% | 2,85 | 2,47 | 2,73−0,2 đ% | 2,85+0,16 đ% | 2,85+0,55 đ% | 2,79+1,18 đ% | 2,7+1,2 đ% | 2,62+0,68 đ% | 2,56+0,13 đ% | 2,48−0,3 đ% | 2,47−0,44 đ% | 2,51−0,46 đ% | 2,57−0,52 đ% | 2,59−0,42 đ% |
| 2020 | 2,51 | −0,39 đ% | 3,09 | 1,5 | 2,93−0,18 đ% | 2,7−0,21 đ% | 2,29−0,56 đ% | 1,61−1,26 đ% | 1,5−1,45 đ% | 1,94−1 đ% | 2,43−0,29 đ% | 2,78+0,06 đ% | 2,91+0,12 đ% | 2,97+0,13 đ% | 3,09+0,07 đ% | 3,01−0,05 đ% |
| 2019 | 2,9 | −1,01 đ% | 3,11 | 2,71 | 3,11−1,61 đ% | 2,91−1,82 đ% | 2,85−1,86 đ% | 2,87−1,46 đ% | 2,95−1,24 đ% | 2,94−1,37 đ% | 2,71−1,07 đ% | 2,73−0,36 đ% | 2,79−0,44 đ% | 2,84−0,43 đ% | 3,01−0,28 đ% | 3,05−0,23 đ% |
| 2018 | 3,91 | −0,43 đ% | 4,73 | 3,09 | 4,73+1,11 đ% | 4,73+0,65 đ% | 4,72+0,44 đ% | 4,33−0 đ% | 4,2−0,2 đ% | 4,3−0,2 đ% | 3,78−0,6 đ% | 3,09−1,29 đ% | 3,24−1,16 đ% | 3,27−1,12 đ% | 3,29−1,25 đ% | 3,28−1,52 đ% |
| 2017 | 4,34 | +1,36 đ% | 4,8 | 3,62 | 3,62+0,47 đ% | 4,08+1 đ% | 4,27+1,34 đ% | 4,33+1,43 đ% | 4,4+1,44 đ% | 4,51+1,52 đ% | 4,38+1,42 đ% | 4,38+1,47 đ% | 4,39+1,51 đ% | 4,39+1,5 đ% | 4,54+1,58 đ% | 4,8+1,61 đ% |
| 2016 | 2,98 | −0,8 đ% | 3,19 | 2,88 | 3,15−1,62 đ% | 3,08−1,7 đ% | 2,93−1,85 đ% | 2,89−1,76 đ% | 2,96−0,85 đ% | 2,98−0,21 đ% | 2,97−0,2 đ% | 2,9−0,31 đ% | 2,88−0,43 đ% | 2,89−0,43 đ% | 2,96−0,24 đ% | 3,19−0,01 đ% |
| 2015 | 3,78 | −1,08 đ% | 4,78 | 3,17 | 4,76−0,21 đ% | 4,78−0,21 đ% | 4,78−0,22 đ% | 4,66−0,34 đ% | 3,8−1,2 đ% | 3,19−1,75 đ% | 3,17−1,73 đ% | 3,22−1,67 đ% | 3,31−1,53 đ% | 3,32−1,47 đ% | 3,2−1,34 đ% | 3,2−1,31 đ% |
| 2014 | 4,86 | +0,67 đ% | 5 | 4,51 | 4,98+0,88 đ% | 5+0,9 đ% | 5+0,9 đ% | 5+0,9 đ% | 5+0,9 đ% | 4,94+0,79 đ% | 4,9+0,68 đ% | 4,89+0,67 đ% | 4,84+0,62 đ% | 4,79+0,57 đ% | 4,54+0,32 đ% | 4,51−0,09 đ% |
| 2013 | 4,2 | −0,4 đ% | 4,59 | 4,1 | 4,1−1,32 đ% | 4,1−1,25 đ% | 4,1−1,09 đ% | 4,1−0,96 đ% | 4,1−0,75 đ% | 4,15−0,34 đ% | 4,22−0,04 đ% | 4,22+0,11 đ% | 4,22+0,13 đ% | 4,22+0,13 đ% | 4,22+0,12 đ% | 4,59+0,49 đ% |
| 2012 | 4,59 | −0,3 đ% | 5,42 | 4,09 | 5,42+1,7 đ% | 5,35+1,08 đ% | 5,19+0,74 đ% | 5,06+0,47 đ% | 4,85+0,17 đ% | 4,5−0,46 đ% | 4,26−1 đ% | 4,11−1,13 đ% | 4,09−1,21 đ% | 4,09−1,29 đ% | 4,1−1,38 đ% | 4,1−1,33 đ% |
| 2011 | 4,9 | +2,49 đ% | 5,48 | 3,73 | 3,73+1,78 đ% | 4,27+2,27 đ% | 4,45+2,43 đ% | 4,58+2,55 đ% | 4,68+2,62 đ% | 4,96+2,61 đ% | 5,26+2,75 đ% | 5,25+2,73 đ% | 5,3+2,73 đ% | 5,37+2,66 đ% | 5,48+2,56 đ% | 5,43+2,19 đ% |
| 2010 | 2,41 | +0,71 đ% | 3,24 | 1,95 | 1,95+0,13 đ% | 2+0,41 đ% | 2,02+0,5 đ% | 2,03+0,55 đ% | 2,07+0,59 đ% | 2,35+0,87 đ% | 2,51+0,9 đ% | 2,52+0,7 đ% | 2,57+0,72 đ% | 2,71+0,83 đ% | 2,92+1,03 đ% | 3,24+1,34 đ% |
| 2009 | 1,69 | −2,66 đ% | 1,9 | 1,47 | 1,82−2,69 đ% | 1,59−2,98 đ% | 1,52−3,07 đ% | 1,48−3,11 đ% | 1,47−3,12 đ% | 1,48−3,11 đ% | 1,61−2,98 đ% | 1,82−2,76 đ% | 1,85−2,71 đ% | 1,88−2,58 đ% | 1,89−2,13 đ% | 1,9−0,65 đ% |
| 2008 | 4,35 | +1 đ% | 4,59 | 2,55 | 4,52+1,65 đ% | 4,57+1,7 đ% | 4,59+1,7 đ% | 4,59+1,62 đ% | 4,59+1,56 đ% | 4,59+1,47 đ% | 4,59+1,39 đ% | 4,57+1,27 đ% | 4,55+1 đ% | 4,46+0,61 đ% | 4,02−0,16 đ% | 2,55−1,84 đ% |
| 2007 | 3,35 | +0,55 đ% | 4,39 | 2,87 | 2,87 | 2,87 | 2,9 | 2,97 | 3,03 | 3,12 | 3,19 | 3,3 | 3,55 | 3,85+1,11 đ% | 4,18+1,38 đ% | 4,39+1,53 đ% |
| 2006 | 2,81 | · | 2,86 | 2,75 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 2,75 | 2,81 | 2,86 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất Shibor Trung Quốc.