PMI phi sản xuất

PMI phi sản xuất kỳ 06-2026 đạt 50,2 Điểm, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PMI Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2008 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêu này trong bảng PMI Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
PMI phi sản xuất50,250,149,450,149,549,450,249,550,150
PMI sản xuất50,35050,350,44949,350,149,24949,8

PMI phi sản xuất theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202649,78−0,9%50,249,449,41,59%49,51,79%50,11,38%49,41,98%50,10,4%50,20,59%······
202550,23−1,31%50,849,550,20,99%50,41,95%50,84,15%50,41,56%50,31,57%50,5+0%50,10,2%50,3+0%50+0%50,10,2%49,51%50,23,83%
202450,9−4,32%535050,76,8%51,48,7%538,93%51,29,22%51,16,24%50,55,08%50,22,52%50,31,37%503,29%50,20,79%500,4%52,2+3,57%
202353,2+8,3%58,250,254,4+6,46%56,3+9,11%58,2+20,25%56,4+34,61%54,5+14,02%53,22,74%51,54,28%513,04%51,7+2,17%50,6+3,9%50,2+7,49%50,4+21,15%
202249,13−7,18%54,741,651,12,48%51,6+0,39%48,414,03%41,923,68%47,813,41%54,7+2,24%53,8+0,94%52,6+10,74%50,64,89%48,77,06%46,710,71%41,621,06%
202152,93+0,68%56,347,552,43,14%51,4+73,65%56,3+7,65%54,9+3,2%55,2+2,99%53,51,65%53,31,66%47,513,95%53,24,83%52,46,76%52,37,27%52,75,39%
202052,57−2,73%56,429,654,11,1%29,645,49%52,34,56%53,22,03%53,61,29%54,4+0,37%54,2+0,93%55,2+2,6%55,9+4,1%56,2+6,44%56,4+3,68%55,7+4,11%
201954,04−0,72%54,852,854,71,08%54,30,18%54,8+0,37%54,30,91%54,31,09%54,21,45%53,70,56%53,80,74%53,72,19%52,82,04%54,4+1,87%53,50,56%
201854,43−0,23%55,353,455,3+1,28%54,4+0,37%54,60,91%54,8+1,48%54,9+0,73%55+0,18%540,92%54,2+1,5%54,90,9%53,90,74%53,42,55%53,82,18%
201754,56+1,57%55,453,454,6+2,06%54,2+2,85%55,1+2,42%54+0,93%54,5+2,64%54,9+2,23%54,5+1,11%53,40,19%55,4+3,17%54,3+0,56%54,8+0,18%55+0,92%
201653,72+0,17%54,752,753,50,37%52,72,23%53,8+0,19%53,5+0,19%53,10,19%53,70,19%53,9+0%53,5+0,19%53,7+0,56%54+1,69%54,7+2,05%54,5+0,18%
201553,63−1,39%54,453,153,7+0,56%53,92%53,71,47%53,42,55%53,24,14%53,82,18%53,90,55%53,41,84%53,41,11%53,11,3%53,60,56%54,4+0,55%
201454,38−1,02%55,553,453,44,98%55+0,92%54,51,98%54,8+0,55%55,5+2,21%55+2,04%54,2+0,18%54,4+0,93%542,53%53,84,44%53,93,75%54,10,92%
201354,94−1,86%56,353,956,2+0,9%54,54,89%55,64,14%54,52,85%54,31,63%53,94,94%54,12,7%53,94,26%55,4+3,17%56,3+1,44%56+0,72%54,62,67%
201255,98−1,9%5853,755,72,62%57,3+0,53%582,03%56,13,61%55,25,96%56,7+0,18%55,62,97%56,31,4%53,73,76%55,5+0%55,60,54%56,10,36%
201157,07−1,5%59,255,557,21,55%57+0%59,2+3,32%58,2+0,69%58,7+1,03%56,63,74%57,3+0,35%57,11,55%55,83,63%55,53,31%55,95,09%56,34,25%
201057,93+2,81%58,95758,1+8,19%57+3,45%57,3+5,33%57,8+8,04%58,1+5,83%58,8+6,14%57,10,35%58+1,22%57,9+0%57,43,53%58,9+0,86%58,8+0%
200956,35+0,88%59,553,553,710,8%55,17,08%54,47,64%53,58,39%54,94,36%55,43,48%57,3+2,87%57,3+8,32%57,9+5,27%59,5+12,05%58,4+14,06%58,8+15,75%
200855,86·60,250,860,259,358,958,457,457,455,752,95553,151,250,8

19 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PMI Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế