Khối lượng — kỳ hạn 14 ngày
Khối lượng — kỳ hạn 14 ngày kỳ 12-02-2026 đạt 400 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 24-01-2006 đến 12-02-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 12-02-2026 | 11-02-2026 | 06-02-2026 | 05-02-2026 | 19-12-2025 | 18-12-2025 | 26-09-2025 | 22-09-2025 | 27-01-2025 | 26-01-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng — kỳ hạn 14 ngày | 400 | 400 | 300 | 300 | 100 | 100 | 600 | 300 | 298 | 151 | |
| Khối lượng — kỳ hạn 28 ngày | |||||||||||
| Khối lượng — kỳ hạn 63 ngày |
Khối lượng — kỳ hạn 14 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 350 | +6,3% | 350 | 350 | · | 350 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 329,25 | +50,62% | 450 | 100 | 437,75 | · | · | · | · | · | · | · | 450+72,94% | · | · | 100 |
| 2024 | 218,6 | +11,25% | 260,2 | 177 | · | 177 | · | · | · | · | · | · | 260,2+21,25% | · | · | · |
| 2023 | 196,49 | +96,59% | 219,88 | 155 | 219,88+39,92% | · | · | · | · | · | · | · | 214,6+380,09% | · | · | 155+58,16% |
| 2022 | 99,95 | +69,08% | 157,14 | 44,7 | 157,14 | · | · | · | · | · | · | · | 44,7−46,79% | · | · | 98+880% |
| 2021 | 59,11 | −48,27% | 84 | 10 | · | 83,33−59,68% | · | · | · | · | · | · | 84+9,09% | · | · | 10−88,57% |
| 2020 | 114,26 | +35,56% | 206,67 | 53,33 | 168,57+418,68% | 206,67+158,33% | · | · | · | 92,5+94,74% | · | 53,33 | 77+68,44% | · | · | 87,5−41,67% |
| 2019 | 84,29 | +76,56% | 150 | 32,5 | 32,5−60,71% | 80 | · | · | 150+183,02% | 47,5+58,33% | · | · | 45,71+24,68% | · | · | 150+305,41% |
| 2018 | 47,74 | +10,03% | 82,73 | 20 | 82,73+222,84% | · | 20+50% | 70+285% | 53+96,86% | 30−35,71% | 52,5+3,28% | · | 36,67−38,89% | · | · | 37−26% |
| 2017 | 43,38 | −12,32% | 68,18 | 13,33 | 25,63 | 31,54−53,62% | 13,33 | 18,18 | 26,92 | 46,67 | 50,83 | 63,53+46,61% | 60+41,73% | 68,18+54,96% | 65,79+11,11% | 50+25% |
| 2016 | 49,48 | −8,09% | 68 | 40 | · | 68+42,66% | · | · | · | · | · | 43,33 | 42,33−29,44% | 44 | 59,21 | 40 |
| 2015 | 53,83 | −64,11% | 60 | 47,67 | · | 47,67 | · | · | · | · | · | · | 60 | · | · | · |
| 2014 | 150 | +57,58% | 150 | 150 | 150+650% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2013 | 95,19 | +30,93% | 430 | 20 | 20−88,64% | 430 | · | · | · | · | · | 29,8−39,18% | 33,33−31,13% | 32−32,39% | 26−61,42% | · |
| 2012 | 72,7 | −19,22% | 176 | 47,33 | 176 | · | · | · | · | 62,5 | 72,5 | 49 | 48,4 | 47,33 | 67,4 | 58,5 |
| 2007 | 90 | −23,92% | 90 | 90 | · | 90 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2006 | 118,3 | · | 118,3 | 118,3 | 118,3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
17 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc.