Khối lượng — kỳ hạn 7 ngày

Khối lượng — kỳ hạn 7 ngày kỳ 28-07-2026 đạt 305,5 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-05-2012 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 16:30

Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Khối lượng — kỳ hạn 7 ngày305,5325,58920476253398,5450,5626426,5
Khối lượng — kỳ hạn 14 ngày
Khối lượng — kỳ hạn 28 ngày

Khối lượng — kỳ hạn 7 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026140,71−38,21%255,8820,93192,03+48,35%181,1836,08%61,6668,78%20,9388,26%66,8467,19%255,88+0,18%206,4316,22%·····
2025227,71+55,98%300,7129,45129,4549,32%283,46+103,93%197,51+327,17%178,3+713,84%203,72+562,25%255,42+316,21%246,38+91,62%300,7+51,16%279,98+37,91%263,63+0,67%240,284,02%153,740,45%
2024145,99−5,48%261,8821,91255,41+157,27%13954,07%46,2451,75%21,9157,13%30,76+327,81%61,3721,85%128,58+411,38%198,92+60,48%203,02+31,88%261,8819,93%250,3429,6%154,4533,78%
2023154,46+379,42%355,597,1999,28+135,57%302,65+284,32%95,83+107,92%51,1+387,77%7,1928,1%78,52+170,33%25,14+528,57%123,96+6.097,83%153,94+484,59%327,05+513,86%355,59+871,8%233,24+386,83%
202232,22+1,96%78,75242,1421,15%78,75+90,09%46,09+360,87%10,48+4,76%10+0%29,05+96,77%466,15%289,52%26,33+23,92%53,2834,84%36,5947,39%47,91+32,76%
202131,6−73,76%81,761053,4541,4390,5%1071,43%101094,03%14,7683,6%11,8281,58%19,0982,36%21,2580%81,76+5,5%69,5528,47%36,09+62,75%
2020120,4+59,04%43622,17·436+678,57%3519,23%·167,5+121,69%90+137,74%64,1737,09%108,24+82,93%106,25+77,08%77,525%97,2235,19%22,1744,57%
201975,71−6,35%15037,86106,25+13,47%5654,59%43,33+11,83%752,17%75,56+3,98%37,8634,16%102+49,27%59,1721,11%6028%103,330,64%1504058,33%
201880,84+26,44%123,3338,7593,64+125,42%123,33+248,55%38,75+87,5%76,67+68,67%72,6710,03%57,5+79,69%68,3330,17%758,06%83,336,25%104+32,2%·96+45,45%
201763,94−20,74%98,4220,6741,5453,85%35,3866,3%20,6758,27%45,4552,15%80,77+15,78%3268,3%97,86+61,81%81,583,28%88,89+14,7%78,67+23,26%98,42+14,56%6622,97%
201680,66+97,57%10549,5290+125%105+200%49,52+85,71%95+493,75%69,76100,95+137,54%60,48+70,09%84,355,62%77,510,58%63,82+62,46%85,91+587,27%85,68+235,28%
201540,83−45,56%89,3812,54046,67%3526,6716·42,535,5689,3886,6739,2912,525,56
201475+169,92%757575+42,41%···········
201327,79−49,4%52,671752,67·····1757,02%2265,57%2924,35%29,3370,41%2169,66%23,520,91%
201254,91·99,1429,71····44,5·39,5663,8938,3399,1469,2229,71

15 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ mua kỳ hạn (Reverse Repo) của NHTW Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế