Số dư MLF cuối kỳ
Số dư MLF cuối kỳ kỳ 05-2025 đạt 5.032 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Công cụ cho vay MLF và SLF của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-2014 đến 05-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Công cụ cho vay MLF và SLF của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số dư MLF cuối kỳ | |||||||||||
| Khối lượng MLF thực hiện trong kỳ | 500 | 500 | 600 | 400 | 500 | 600 | 900 | 400 | 1.000 | 900 | |
| Số dư SLF cuối kỳ |
Số dư MLF cuối kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.446,8 | −35,35% | 5.032 | 4.094 | 4.294−41,11% | 4.094−43,86% | 4.157−42,25% | 4.657−34,67% | 5.032−29,41% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2024 | 6.878,67 | +27,3% | 7.292 | 5.089 | 7.291+57,51% | 7.292+51,04% | 7.198+40,89% | 7.128+38,97% | 7.128+38,3% | 7.073+36,26% | 7.270+39,97% | 7.169+38% | 6.878+27,7% | 6.789+19,63% | 6.239−0,57% | 5.089−28,07% |
| 2023 | 5.403,33 | +13,46% | 7.075 | 4.629 | 4.629−2,55% | 4.828−0,45% | 5.109+3,21% | 5.129+3,62% | 5.154+4,12% | 5.191+4,87% | 5.194+4,93% | 5.195+9,37% | 5.386+18,37% | 5.675+24,73% | 6.275+42,61% | 7.075+55,49% |
| 2022 | 4.762,5 | −7,67% | 4.950 | 4.400 | 4.750−11,21% | 4.850−9,35% | 4.950−7,48% | 4.950−8,33% | 4.950−8,33% | 4.950−8,33% | 4.950−2,94% | 4.750−5% | 4.550−9% | 4.550−9% | 4.400−12% | 4.550+0% |
| 2021 | 5.158,33 | +23,8% | 5.400 | 4.550 | 5.350+34,09% | 5.350+27,68% | 5.350+24,71% | 5.400+28,88% | 5.400+32,03% | 5.400+52,11% | 5.100+43,66% | 5.000+35,14% | 5.000+21,95% | 5.000+13,64% | 5.000+4,17% | 4.550−11,65% |
| 2020 | 4.166,67 | +14,01% | 5.150 | 3.550 | 3.990−12,14% | 4.190+0,77% | 4.290+15,12% | 4.190+17,7% | 4.090+13,49% | 3.550−3,56% | 3.550+4,7% | 3.700+8,55% | 4.100+29,46% | 4.400+30,68% | 4.800+34,7% | 5.150+39,57% |
| 2019 | 3.654,79 | −24,12% | 4.541,5 | 3.167 | 4.541,5−1,91% | 4.158−13% | 3.726,5−24,21% | 3.560−11,38% | 3.604 | 3.681−16,73% | 3.390,5−31,12% | 3.408,5−33,4% | 3.167−41,17% | 3.367−31,72% | 3.563,5−27,74% | 3.690−25,17% |
| 2018 | 4.816,55 | +15,22% | 5.383 | 4.017 | 4.630+29,59% | 4.779,5+27,07% | 4.917+20,98% | 4.017−2,22% | · | 4.420,5+4,64% | 4.922,5+16,45% | 5.118+17,95% | 5.383+23,63% | 4.931,5+11,76% | 4.931,5+11,56% | 4.931,5+9,07% |
| 2017 | 4.180,29 | +123,07% | 4.521,5 | 3.572,8 | 3.572,8+179,5% | 3.761,3+182,53% | 4.064,3+205,29% | 4.108,3+174,75% | 4.157,8+153,91% | 4.224,5+142,02% | 4.227+148,28% | 4.339+147,31% | 4.354+128,4% | 4.412,5+108,94% | 4.420,5+61,58% | 4.521,5+30,78% |
| 2016 | 1.873,95 | +168,7% | 3.457,3 | 1.278,3 | 1.278,3+84,06% | 1.331,3+91,69% | 1.331,3+31,23% | 1.495,3+38,52% | 1.637,5+55,29% | 1.745,5+239,26% | 1.702,5+348,03% | 1.754,5+258,06% | 1.906,3+289,04% | 2.111,8+254,63% | 2.735,8+293,19% | 3.457,3+419,27% |
| 2015 | 697,43 | +3% | 1.079,5 | 380 | 694,5 | 694,5 | 1.014,5 | 1.079,5 | 1.054,5 | 514,5 | 380 | 490 | 490−2% | 595,5−22,61% | 695,8−12,42% | 665,8+3,3% |
| 2014 | 677,13 | · | 794,5 | 500 | · | · | · | · | · | · | · | · | 500 | 769,5 | 794,5 | 644,5 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Công cụ cho vay MLF và SLF của NHTW Trung Quốc.