Số dư MLF cuối kỳ

Số dư MLF cuối kỳ kỳ 05-2025 đạt 5.032 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Công cụ cho vay MLF và SLF của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-2014 đến 05-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 16:30

Chỉ tiêu này trong bảng Công cụ cho vay MLF và SLF của NHTW Trung Quốc

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Số dư MLF cuối kỳ
Khối lượng MLF thực hiện trong kỳ5005006004005006009004001.000900
Số dư SLF cuối kỳ

Số dư MLF cuối kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20254.446,8−35,35%5.0324.0944.29441,11%4.09443,86%4.15742,25%4.65734,67%5.03229,41%·······
20246.878,67+27,3%7.2925.0897.291+57,51%7.292+51,04%7.198+40,89%7.128+38,97%7.128+38,3%7.073+36,26%7.270+39,97%7.169+38%6.878+27,7%6.789+19,63%6.2390,57%5.08928,07%
20235.403,33+13,46%7.0754.6294.6292,55%4.8280,45%5.109+3,21%5.129+3,62%5.154+4,12%5.191+4,87%5.194+4,93%5.195+9,37%5.386+18,37%5.675+24,73%6.275+42,61%7.075+55,49%
20224.762,5−7,67%4.9504.4004.75011,21%4.8509,35%4.9507,48%4.9508,33%4.9508,33%4.9508,33%4.9502,94%4.7505%4.5509%4.5509%4.40012%4.550+0%
20215.158,33+23,8%5.4004.5505.350+34,09%5.350+27,68%5.350+24,71%5.400+28,88%5.400+32,03%5.400+52,11%5.100+43,66%5.000+35,14%5.000+21,95%5.000+13,64%5.000+4,17%4.55011,65%
20204.166,67+14,01%5.1503.5503.99012,14%4.190+0,77%4.290+15,12%4.190+17,7%4.090+13,49%3.5503,56%3.550+4,7%3.700+8,55%4.100+29,46%4.400+30,68%4.800+34,7%5.150+39,57%
20193.654,79−24,12%4.541,53.1674.541,51,91%4.15813%3.726,524,21%3.56011,38%3.6043.68116,73%3.390,531,12%3.408,533,4%3.16741,17%3.36731,72%3.563,527,74%3.69025,17%
20184.816,55+15,22%5.3834.0174.630+29,59%4.779,5+27,07%4.917+20,98%4.0172,22%·4.420,5+4,64%4.922,5+16,45%5.118+17,95%5.383+23,63%4.931,5+11,76%4.931,5+11,56%4.931,5+9,07%
20174.180,29+123,07%4.521,53.572,83.572,8+179,5%3.761,3+182,53%4.064,3+205,29%4.108,3+174,75%4.157,8+153,91%4.224,5+142,02%4.227+148,28%4.339+147,31%4.354+128,4%4.412,5+108,94%4.420,5+61,58%4.521,5+30,78%
20161.873,95+168,7%3.457,31.278,31.278,3+84,06%1.331,3+91,69%1.331,3+31,23%1.495,3+38,52%1.637,5+55,29%1.745,5+239,26%1.702,5+348,03%1.754,5+258,06%1.906,3+289,04%2.111,8+254,63%2.735,8+293,19%3.457,3+419,27%
2015697,43+3%1.079,5380694,5694,51.014,51.079,51.054,5514,53804904902%595,522,61%695,812,42%665,8+3,3%
2014677,13·794,5500········500769,5794,5644,5

12 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Công cụ cho vay MLF và SLF của NHTW Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế