Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm kỳ 28-07-2026 đạt 1,74 %, theo Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-03-2006 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Trung tâm Thanh toán bù trừ Trái phiếu Trung Quốc (中债/ChinaBond)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 23:08

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm1,741,731,731,731,731,751,751,741,741,74
Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 30 năm2,192,192,192,22,212,252,252,242,252,25
Trái phiếu ngân hàng thương mại (AAA) — kỳ hạn 3 tháng1,421,421,431,431,421,431,431,421,421,43

Trái phiếu chính phủ — kỳ hạn 10 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,78+0,04 đ%1,851,731,85+0,21 đ%1,81+0,13 đ%1,810 đ%1,78+0,11 đ%1,75+0,07 đ%1,73+0,08 đ%1,74+0,06 đ%·····
20251,74−0,48 đ%1,861,641,640,87 đ%1,670,74 đ%1,810,49 đ%1,670,62 đ%1,680,62 đ%1,650,61 đ%1,680,56 đ%1,750,42 đ%1,860,25 đ%1,830,31 đ%1,820,27 đ%1,84+0,03 đ%
20242,22−0,51 đ%2,511,812,510,38 đ%2,410,49 đ%2,310,56 đ%2,280,54 đ%2,30,41 đ%2,260,41 đ%2,240,4 đ%2,170,42 đ%2,10,54 đ%2,150,55 đ%2,090,58 đ%1,810,81 đ%
20232,73−0,04 đ%2,92,62,88+0,13 đ%2,9+0,12 đ%2,87+0,06 đ%2,83+0,03 đ%2,720,07 đ%2,670,12 đ%2,640,16 đ%2,60,07 đ%2,650,02 đ%2,690,02 đ%2,670,11 đ%2,620,25 đ%
20222,77−0,27 đ%2,872,672,750,39 đ%2,780,46 đ%2,810,43 đ%2,80,39 đ%2,780,33 đ%2,780,31 đ%2,80,16 đ%2,670,19 đ%2,670,2 đ%2,710,26 đ%2,780,12 đ%2,87+0,03 đ%
20213,03+0,09 đ%3,242,843,15+0,06 đ%3,24+0,41 đ%3,23+0,58 đ%3,18+0,64 đ%3,12+0,44 đ%3,1+0,27 đ%2,96+0,01 đ%2,850,13 đ%2,870,25 đ%2,970,22 đ%2,90,35 đ%2,840,42 đ%
20202,95−0,23 đ%3,262,543,090,03 đ%2,830,29 đ%2,650,48 đ%2,540,8 đ%2,680,63 đ%2,830,41 đ%2,950,22 đ%2,990,06 đ%3,11+0,02 đ%3,190,01 đ%3,25+0,04 đ%3,26+0,08 đ%
20193,18−0,45 đ%3,343,053,120,82 đ%3,120,75 đ%3,130,66 đ%3,340,31 đ%3,310,36 đ%3,240,37 đ%3,170,34 đ%3,050,52 đ%3,090,55 đ%3,20,37 đ%3,220,21 đ%3,180,13 đ%
20183,63+0,05 đ%3,943,313,94+0,71 đ%3,87+0,5 đ%3,79+0,46 đ%3,65+0,27 đ%3,66+0,05 đ%3,61+0,04 đ%3,510,08 đ%3,570,06 đ%3,64+0,02 đ%3,570,17 đ%3,430,49 đ%3,310,59 đ%
20173,57+0,72 đ%3,923,233,23+0,41 đ%3,37+0,52 đ%3,33+0,47 đ%3,38+0,48 đ%3,62+0,69 đ%3,57+0,62 đ%3,59+0,77 đ%3,62+0,91 đ%3,62+0,87 đ%3,74+1,05 đ%3,92+1,09 đ%3,9+0,73 đ%
20162,86−0,51 đ%3,172,692,820,71 đ%2,850,54 đ%2,860,64 đ%2,910,62 đ%2,930,51 đ%2,950,65 đ%2,810,68 đ%2,720,75 đ%2,750,56 đ%2,690,39 đ%2,830,29 đ%3,17+0,21 đ%
20153,37−0,79 đ%3,62,963,541,03 đ%3,391,09 đ%3,51,01 đ%3,530,86 đ%3,440,75 đ%3,60,45 đ%3,50,71 đ%3,470,78 đ%3,310,84 đ%3,080,76 đ%3,120,47 đ%2,960,74 đ%
20144,16+0,33 đ%4,563,594,56+0,97 đ%4,48+0,89 đ%4,5+0,93 đ%4,39+0,93 đ%4,18+0,76 đ%4,05+0,54 đ%4,21+0,57 đ%4,25+0,33 đ%4,16+0,11 đ%3,840,27 đ%3,590,88 đ%3,690,86 đ%
20133,82+0,36 đ%4,553,423,59+0,19 đ%3,59+0,08 đ%3,58+0,04 đ%3,460,07 đ%3,420,01 đ%3,51+0,15 đ%3,63+0,35 đ%3,91+0,57 đ%4,05+0,58 đ%4,11+0,59 đ%4,46+0,92 đ%4,55+0,97 đ%
20123,46−0,41 đ%3,583,283,40,53 đ%3,510,53 đ%3,540,36 đ%3,530,36 đ%3,430,41 đ%3,370,54 đ%3,280,69 đ%3,340,66 đ%3,470,54 đ%3,520,25 đ%3,550,1 đ%3,58+0,1 đ%
20113,87+0,4 đ%4,043,483,94+0,29 đ%4,04+0,56 đ%3,9+0,49 đ%3,89+0,44 đ%3,84+0,58 đ%3,9+0,58 đ%3,97+0,74 đ%4+0,74 đ%4,01+0,7 đ%3,78+0,25 đ%3,650,24 đ%3,480,37 đ%
20103,47+0,14 đ%3,893,243,64+0,77 đ%3,47+0,29 đ%3,41+0,25 đ%3,45+0,28 đ%3,26+0,21 đ%3,32+0,15 đ%3,240,15 đ%3,260,25 đ%3,310,17 đ%3,530,14 đ%3,89+0,21 đ%3,85+0,22 đ%
20093,33−0,59 đ%3,682,882,881,47 đ%3,190,96 đ%3,150,96 đ%3,170,87 đ%3,051,09 đ%3,171,16 đ%3,381,08 đ%3,510,91 đ%3,480,44 đ%3,66+0,47 đ%3,68+0,67 đ%3,63+0,76 đ%
20083,92−0,06 đ%4,462,874,35+1,32 đ%4,15+1,04 đ%4,11+0,81 đ%4,04+0,51 đ%4,14+0,26 đ%4,33+0,04 đ%4,46+0,03 đ%4,42+0,13 đ%3,920,48 đ%3,191,24 đ%3,011,54 đ%2,871,6 đ%
20073,98+0,92 đ%4,553,033,033,113,3+0,39 đ%3,53+0,55 đ%3,88+0,88 đ%4,3+1,2 đ%4,43+1,22 đ%4,29+1,04 đ%4,4+1,28 đ%4,44+1,48 đ%4,55+1,56 đ%4,47+1,44 đ%
20063,05·3,252,91··2,912,983,013,093,213,253,132,962,993,02

21 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế