Điện tiêu thụ công nghiệp

Điện tiêu thụ công nghiệp kỳ 06-2026 đạt 568,3 Tỷ kwh, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Điện tiêu thụ công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:26

Chỉ tiêu này trong bảng Điện tiêu thụ công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Điện tiêu thụ công nghiệp568,3570,32553,81566,13586,38559,59563,07564,67590,92586,26

Điện tiêu thụ công nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026564,64+0,75%570,32553,81··566,13+2,62%553,81+5,85%570,32+6,45%568,3+4,69%······
2025560,43+4,46%590,92523,18··551,67+3,1%523,18+2,46%535,75+2,33%542,82+3,76%586,26+5,26%590,92+5,71%564,67+6,45%563,07+6,84%559,59+5,04%586,38+3,51%
2024536,51+4,89%566,51510,6··535,08+6,36%510,6+7,72%523,55+7,26%523,13+5,79%556,99+5,35%559+4,2%530,47+3,73%527,01+2,89%532,76+2,55%566,51+3,58%
2023511,5+9,51%546,96474,01··503,09+6,75%474,01+7,85%488,13+4,32%494,51+1,67%528,71+5,07%536,44+7,14%511,41+11,25%512,19+10,15%519,51+10,33%546,96+8,51%
2022467,09+1,92%504,08369,3·369,3+16,98%471,3+3,65%439,5+0,55%467,9+1,19%486,4+2,46%503,2+1,21%500,7+5,34%459,7+5,41%464,99+4,99%470,88+0,64%504,0812,64%
2021458,27+8,19%577315,7·315,7+28,54%454,7+22,63%437,1+13,86%462,4+12,75%474,7+9,53%497,2+10,29%475,3+0,93%436,1+8,4%442,9+4,48%467,9+1,81%5775,13%
2020423,59+4,82%608,2245,6·245,614,75%370,83,19%383,9+1,45%410,1+2,63%433,4+4,01%450,80,92%470,9+9,92%402,3+8,91%423,9+7,64%459,6+9,93%608,2+18,14%
2019404,12+5,08%514,8288,1·288,1+5,42%383+8,38%378,4+3,93%399,6+0,6%416,7+4,8%455+1,34%428,4+4,34%369,4+4,06%393,8+3,99%418,1+3,44%514,8+15,09%
2018384,58+4,86%449273,3·273,35,95%353,42,56%364,1+6,46%397,2+10,33%397,6+5,74%449+4,56%410,6+7,71%355+5,94%378,7+5,58%404,2+5,37%447,3+7,76%
2017366,76+6,29%429,4290,6·290,6+22,31%362,7+8,95%342+4,91%360+3,72%376+5,32%429,4+9,71%381,2+2,31%335,1+4,85%358,7+2,78%383,6+3,54%415,1+5,87%
2016345,07+5,27%392,1237,6·237,6+1,24%332,9+6,22%326+2,81%347,1+3,03%357+3,63%391,4+9,03%372,6+7,1%319,6+4,17%349+7,55%370,5+8,59%392,1+7,42%
2015327,79−1,46%365234,7342,5+10,34%234,79,83%313,43,87%317,11,06%336,90,53%344,5+0,64%3593,16%347,9+0,81%306,82,91%324,52,02%341,21,64%3654,85%
2014332,64+3,66%383,6260,3310,43,15%260,3+17,62%326+4,59%320,5+3,96%338,7+5,09%342,3+4,9%370,7+2,72%345,11,65%316+5,23%331,2+2,83%346,9+2,72%383,6+4,1%
2013320,9+5,46%368,5221,3320,5221,317,18%311,7+3,14%308,3+7,87%322,3+4,71%326,3+5,22%360,9+7,92%350,9+11,86%300,3+7,91%322,1+8,93%337,7+8,9%368,5+7,78%
2012304,29+5,54%341,9267,2·267,2+25,39%302,2+3,71%285,8+1,28%307,8+3,92%310,1+3,33%334,4+3,21%313,7+1%278,3+1,31%295,7+5,01%310,1+7,3%341,9+10,75%
2011288,33+11,07%324213,1·213,1+12,87%291,4+13,65%282,2+10,93%296,2+10,85%300,1+12,31%324+11,76%310,6+9,64%274,7+14,46%281,6+13,18%289+1,3%308,7+12,05%
2010259,58+6,05%289,9188,8258,2188,8256,4254,4267,2267,2289,9+15,36%283,3+14,93%240+5,59%248,8+7,06%285,3+14,95%275,5+4,79%
2009244,77·262,9227,3······251,3246,5227,3232,4248,2262,9

18 năm số liệu, đơn vị Tỷ kwh. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Điện tiêu thụ công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế