Thu nhập thứ cấp khác
Thu nhập thứ cấp khác kỳ Q1-2026 đạt 1,92 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập thứ cấp khác2 | 1,92 | 5,8 | 7,05 | 3,06 | 2,59 | 4,57 | 3,63 | 2,48 | 3,37 | 4,48 | |
| Thu nhập thứ cấp khác: thu | 7,25 | 10,97 | 12,07 | 7,99 | 7,04 | 8,91 | 8,35 | 6,84 | 7,73 | 8,4 | |
| Thu nhập thứ cấp khác: chi | -5,33 | -5,18 | -5,03 | -4,93 | -4,45 | -4,34 | -4,72 | -4,36 | -4,35 | -3,92 |
Thu nhập thứ cấp khác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,92 | −58,4% | 1,92 | 1,92 | 1,92−25,84% | · | · | · |
| 2025 | 4,62 | +31,57% | 7,05 | 2,59 | 2,59−23,14% | 3,06+23,36% | 7,05+93,93% | 5,8+26,86% |
| 2024 | 3,51 | +49,35% | 4,57 | 2,48 | 3,37+162,43% | 2,48+21,32% | 3,63+126,26% | 4,57+2,08% |
| 2023 | 2,35 | −49,5% | 4,48 | 1,29 | 1,29−64,92% | 2,04−62,6% | 1,61−74,19% | 4,48+36,12% |
| 2022 | 4,66 | +24,56% | 6,22 | 3,29 | 3,67+74,55% | 5,46+58,48% | 6,22+91,55% | 3,29−46,68% |
| 2021 | 3,74 | +85,66% | 6,17 | 2,1 | 2,1+315,71% | 3,45+229,46% | 3,25+35,73% | 6,17+49,9% |
| 2020 | 2,01 | −20,93% | 4,12 | 0,51 | 0,51−77,88% | 1,05−68,45% | 2,39+18,32% | 4,12+60,1% |
| 2019 | 2,55 | +608,48% | 3,32 | 2,02 | 2,28+188,57% | 3,32+199,75% | 2,02+39,84% | 2,57+4,81% |
| 2018 | -0,5 | +78,54% | 2,45 | -3,32 | -2,58−13,26% | -3,32−43,83% | 1,45+155,1% | 2,45+215,14% |
| 2017 | -2,34 | · | -2,13 | -2,62 | -2,28 | -2,31 | -2,62 | -2,13 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc.