Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ chưa phân loại: chi

Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ chưa phân loại: chi kỳ Q1-2026 đạt -0,9 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:48

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ-59,55-48,52-59,88-58,09-71,62-56,13-65,99-67,24-65,62-60,56
Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ chưa phân loại-0,5-0,5-0,6-0,36-0,2-0,34-0,56-0,31-0,290,04
Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ chưa phân loại: chi-0,9-0,93-0,97-0,73-0,56-0,76-0,9-0,69-0,69-0,4

Hàng hoá và dịch vụ của chính phủ chưa phân loại: chi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026-0,9−13,2%-0,9-0,9-0,960,2%···
2025-0,8−4,77%-0,56-0,97-0,56+18,35%-0,736,34%-0,976,74%-0,9322,04%
2024-0,76−16,82%-0,69-0,9-0,6959,16%-0,69+30,71%-0,916,01%-0,7691,81%
2023-0,65+28,4%-0,4-1-0,43+14,6%-1+29,8%-0,78+41,44%-0,44,21%
2022-0,91−9,89%-0,38-1,42-0,51+57,32%-1,42172,29%-1,3333,56%-0,38+37,09%
2021-0,83+6,96%-0,52-1,19-1,197,02%-0,521,61%-1+28,2%-0,610,58%
2020-0,89+3,35%-0,51-1,39-1,112,64%-0,51+24,19%-1,39+4,8%-0,5517,64%
2019-0,92+17,69%-0,46-1,46-1,0814,6%-0,68+47,85%-1,460,38%-0,46+40,36%
2018-1,12−29,44%-0,78-1,45-0,9414,9%-1,321,32%-1,4582,51%-0,781,26%
2017-0,86−8,48%-0,77-1,07-0,82+2,04%-1,0745,65%-0,8+16,93%-0,7717,48%
2016-0,8−24,14%-0,65-0,96-0,8424,16%-0,731,66%-0,9659,49%-0,6515,3%
2015-0,64−26,57%-0,57-0,72-0,6850,22%-0,7218,6%-0,630,29%-0,5711,76%
2014-0,51−70,52%-0,45-0,61-0,453,58%-0,61169,36%-0,4665,54%-0,51103,02%
2013-0,3−14,29%-0,23-0,43-0,4373,32%-0,23+0,15%-0,28+15,83%-0,257,57%
2012-0,26+2,31%-0,23-0,33-0,25+21,55%-0,2320,25%-0,3327,53%-0,23+21,95%
2011-0,27+7,2%-0,19-0,32-0,3269,11%-0,19+49,65%-0,2622,23%-0,3+20,07%
2010-0,29−36,63%-0,19-0,37-0,1926,17%-0,3791,93%-0,21+7,46%-0,3740,03%
2009-0,21+8,72%-0,15-0,27-0,1516,1%-0,19+16,77%-0,23+12,33%-0,27+10%
2008-0,23−7,41%-0,13-0,3-0,13+36,84%-0,2349,56%-0,2634,28%-0,3+1,89%
2007-0,21−69,16%-0,16-0,3-0,261,71%-0,1655,38%-0,1996,74%-0,366,93%
2006-0,13+18,7%-0,1-0,18-0,13+45,94%-0,111,93%-0,1+25,41%-0,188,33%
2005-0,16−17,3%-0,09-0,23-0,23154,55%-0,09+22,55%-0,13+11,68%-0,17+3,6%
2004-0,13−16,94%-0,09-0,17-0,096,95%-0,12+8,07%-0,1546,93%-0,1723,74%
2003-0,11−1,27%-0,09-0,14-0,099,22%-0,132,39%-0,1+37,38%-0,1468,21%
2002-0,11−90,78%-0,08-0,16-0,08234,68%-0,12130,34%-0,16108,37%-0,084,28%
2001-0,06−36,05%-0,02-0,08-0,02+9,44%-0,051,71%-0,0845,05%-0,0898,54%
2000-0,04+72,21%-0,03-0,05-0,03+94,73%-0,0559,81%-0,0524,23%-0,04+24,34%
1999-0,16−203,04%-0,03-0,49-0,49872,32%-0,03+61,29%-0,04121,86%-0,056,5%
1998-0,05·-0,02-0,09-0,05-0,09-0,02-0,05

29 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế