Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin

Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin kỳ Q1-2026 đạt 6 Tỷ USD, theo Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1998 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:48

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin2611,557,676,935,938,736,26,986,226,17
Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin: thu17,6321,7217,8217,3316,7519,0416,5515,917,0314,78
Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin: chi-11,63-10,17-10,15-10,39-10,82-10,31-10,36-8,93-10,81-8,6

Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20266−25,17%666+1,27%···
20258,02+14,04%11,555,935,934,72%6,930,66%7,67+23,74%11,55+32,26%
20247,03+47,43%8,736,26,22+68,74%6,98+65,77%6,2+23,71%8,73+41,45%
20234,77+6,24%6,173,693,6920,53%4,219,57%5,01+11,03%6,17+48,67%
20224,49+67,66%4,664,154,64+288,81%4,66+58,75%4,51+87,21%4,150,55%
20212,68+66,5%4,181,191,19+108,56%2,93+222,91%2,4115,41%4,18+98,47%
20201,61−19,51%2,850,570,5764,53%0,9139,82%2,85+38,9%2,125,38%
20192+23,14%2,821,511,61+1,16%1,5119,9%2,05+66,14%2,82+58,59%
20181,62−13,39%1,881,231,5919,89%1,8819,47%1,23+2,78%1,789,44%
20171,87−40,97%2,341,21,9943,22%2,3429,92%1,266,31%1,9614,19%
20163,17−3,39%3,572,293,5+19,35%3,34+12,28%3,57+16,11%2,2945,02%
20153,29+39,42%4,162,942,94+43,29%2,97+24,26%3,07+43,91%4,16+46,02%
20142,36−0,53%2,852,052,0515,57%2,391,05%2,13+6,01%2,85+8,88%
20132,37−11,92%2,622,012,4317,86%2,427,67%2,016,9%2,6213,39%
20122,69+21,22%3,022,162,95+50,13%2,62+17,37%2,1612,11%3,02+36,43%
20112,22+39,22%2,461,971,97+70,42%2,23+47,96%2,46+34,44%2,21+17,72%
20101,59+95,05%1,881,151,15+43,65%1,51+79,63%1,83+129,54%1,88+127,39%
20090,82+3,86%0,840,80,8+60,71%0,847,99%0,829,27%0,83+36,33%
20080,79+41,13%1,130,50,5+15,53%0,91+37,47%1,13+90,71%0,61+11,99%
20070,56+86,94%0,660,430,43+939,16%0,66+47,91%0,59+37,88%0,54+47,72%
20060,3+1.068,45%0,45-0,05-0,05+66,17%0,45+9.554,99%0,43+99,59%0,37+723,71%
20050,03−77,97%0,21-0,15-0,15150,12%-0105,76%0,21+901,71%0,0419,35%
20040,12+67,01%0,30,020,3+133,03%0,08+320,71%0,0259,85%0,0657,77%
20030,07+166,84%0,13-0,040,13+165,42%-0,04+51,28%0,05+197,09%0,13+255,97%
2002-0,1−770,49%-0,05-0,2-0,2502,61%-0,08504,97%-0,05181,5%-0,08747,44%
20010,02−94,82%0,05-0,020,0554,88%0,0284,48%-0,02102,7%0,0194,57%
20000,3+172,75%0,720,110,11+915,86%0,1214,15%0,72+292,63%0,24+90,86%
19990,11+6,3%0,18-0,01-0,01141,43%0,14+279,7%0,18+261,7%0,1278,18%
19980,1·0,57-0,110,03-0,08-0,110,57

29 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế