Tăng trưởng GDP so cùng kỳ
Tăng trưởng GDP so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 4,7 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng GDP so cùng kỳ | 4,7 | 5 | 5 | 5,2 | 5,3 | 5,4 | 5 | 4,8 | 5 | 5,3 | |
| Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ | 3,7 | 3,8 | 3,9 | 3,8 | 3,7 | 3,5 | 3,5 | 3,4 | 3,5 | 3,3 | |
| Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ | 3,9 | 4,9 | 4,5 | 4,9 | 5,3 | 5,9 | 5,3 | 5,4 | 5,8 | 6 |
Tăng trưởng GDP so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,85 | −0,38 đ% | 5 | 4,7 | 5−0,4 đ% | 4,7−0,6 đ% | · | · |
| 2025 | 5,23 | +0,2 đ% | 5,4 | 5 | 5,4+0,1 đ% | 5,3+0,3 đ% | 5,2+0,4 đ% | 5+0 đ% |
| 2024 | 5,03 | −0,28 đ% | 5,3 | 4,8 | 5,3+0,6 đ% | 5−0,7 đ% | 4,8−0,6 đ% | 5−0,4 đ% |
| 2023 | 5,3 | +1,85 đ% | 5,7 | 4,7 | 4,7−0,1 đ% | 5,7+3 đ% | 5,4+2,2 đ% | 5,4+2,3 đ% |
| 2022 | 3,45 | −9,23 đ% | 4,8 | 2,7 | 4,8−14,1 đ% | 2,7−10,3 đ% | 3,2−7 đ% | 3,1−5,5 đ% |
| 2021 | 12,67 | +14,02 đ% | 18,9 | 8,6 | 18,9+25,7 đ% | 13+14,6 đ% | 10,2+9,5 đ% | 8,6+6,3 đ% |
| 2020 | -1,35 | −7,55 đ% | 2,3 | -6,8 | -6,8−13,2 đ% | -1,6−7,8 đ% | 0,7−5,4 đ% | 2,3−3,8 đ% |
| 2019 | 6,2 | −0,65 đ% | 6,4 | 6,1 | 6,4−0,5 đ% | 6,2−0,7 đ% | 6,1−0,7 đ% | 6,1−0,7 đ% |
| 2018 | 6,85 | −0,1 đ% | 6,9 | 6,8 | 6,9−0,1 đ% | 6,9−0,1 đ% | 6,8−0,1 đ% | 6,8−0,1 đ% |
| 2017 | 6,95 | +0,15 đ% | 7 | 6,9 | 7+0,2 đ% | 7+0,2 đ% | 6,9+0,1 đ% | 6,9+0,1 đ% |
| 2016 | 6,8 | −0,25 đ% | 6,8 | 6,8 | 6,8−0,3 đ% | 6,8−0,3 đ% | 6,8−0,2 đ% | 6,8−0,2 đ% |
| 2015 | 7,05 | −0,5 đ% | 7,1 | 7 | 7,1−0,5 đ% | 7,1−0,5 đ% | 7−0,5 đ% | 7−0,5 đ% |
| 2014 | 7,55 | −0,25 đ% | 7,6 | 7,5 | 7,6−0,3 đ% | 7,6−0,1 đ% | 7,5−0,3 đ% | 7,5−0,3 đ% |
| 2013 | 7,8 | −0,1 đ% | 7,9 | 7,7 | 7,9−0,2 đ% | 7,7−0,2 đ% | 7,8+0,1 đ% | 7,8−0,1 đ% |
| 2012 | 7,9 | −1,95 đ% | 8,1 | 7,7 | 8,1−2 đ% | 7,9−2,1 đ% | 7,7−2,1 đ% | 7,9−1,6 đ% |
| 2011 | 9,85 | −1,4 đ% | 10,1 | 9,5 | 10,1−2,1 đ% | 10−1,4 đ% | 9,8−1 đ% | 9,5−1,1 đ% |
| 2010 | 11,25 | +3,35 đ% | 12,2 | 10,6 | 12,2+5,8 đ% | 11,4+4,1 đ% | 10,8+2,3 đ% | 10,6+1,2 đ% |
| 2009 | 7,9 | −2,92 đ% | 9,4 | 6,4 | 6,4−5,2 đ% | 7,3−4 đ% | 8,5−2,2 đ% | 9,4−0,3 đ% |
| 2008 | 10,83 | −3,28 đ% | 11,6 | 9,7 | 11,6−2 đ% | 11,3−3 đ% | 10,7−3,6 đ% | 9,7−4,5 đ% |
| 2007 | 14,1 | +1,38 đ% | 14,3 | 13,6 | 13,6+1,2 đ% | 14,3+1,2 đ% | 14,3+1,6 đ% | 14,2+1,5 đ% |
| 2006 | 12,73 | · | 13,1 | 12,4 | 12,4 | 13,1 | 12,7 | 12,7 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.