Tăng trưởng GDP so cùng kỳ

Tăng trưởng GDP so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 4,7 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tăng trưởng GDP so cùng kỳ4,7555,25,35,454,855,3
Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ3,73,83,93,83,73,53,53,43,53,3
Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ3,94,94,54,95,35,95,35,45,86

Tăng trưởng GDP so cùng kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264,85−0,38 đ%54,750,4 đ%4,70,6 đ%··
20255,23+0,2 đ%5,455,4+0,1 đ%5,3+0,3 đ%5,2+0,4 đ%5+0 đ%
20245,03−0,28 đ%5,34,85,3+0,6 đ%50,7 đ%4,80,6 đ%50,4 đ%
20235,3+1,85 đ%5,74,74,70,1 đ%5,7+3 đ%5,4+2,2 đ%5,4+2,3 đ%
20223,45−9,23 đ%4,82,74,814,1 đ%2,710,3 đ%3,27 đ%3,15,5 đ%
202112,67+14,02 đ%18,98,618,9+25,7 đ%13+14,6 đ%10,2+9,5 đ%8,6+6,3 đ%
2020-1,35−7,55 đ%2,3-6,8-6,813,2 đ%-1,67,8 đ%0,75,4 đ%2,33,8 đ%
20196,2−0,65 đ%6,46,16,40,5 đ%6,20,7 đ%6,10,7 đ%6,10,7 đ%
20186,85−0,1 đ%6,96,86,90,1 đ%6,90,1 đ%6,80,1 đ%6,80,1 đ%
20176,95+0,15 đ%76,97+0,2 đ%7+0,2 đ%6,9+0,1 đ%6,9+0,1 đ%
20166,8−0,25 đ%6,86,86,80,3 đ%6,80,3 đ%6,80,2 đ%6,80,2 đ%
20157,05−0,5 đ%7,177,10,5 đ%7,10,5 đ%70,5 đ%70,5 đ%
20147,55−0,25 đ%7,67,57,60,3 đ%7,60,1 đ%7,50,3 đ%7,50,3 đ%
20137,8−0,1 đ%7,97,77,90,2 đ%7,70,2 đ%7,8+0,1 đ%7,80,1 đ%
20127,9−1,95 đ%8,17,78,12 đ%7,92,1 đ%7,72,1 đ%7,91,6 đ%
20119,85−1,4 đ%10,19,510,12,1 đ%101,4 đ%9,81 đ%9,51,1 đ%
201011,25+3,35 đ%12,210,612,2+5,8 đ%11,4+4,1 đ%10,8+2,3 đ%10,6+1,2 đ%
20097,9−2,92 đ%9,46,46,45,2 đ%7,34 đ%8,52,2 đ%9,40,3 đ%
200810,83−3,28 đ%11,69,711,62 đ%11,33 đ%10,73,6 đ%9,74,5 đ%
200714,1+1,38 đ%14,313,613,6+1,2 đ%14,3+1,2 đ%14,3+1,6 đ%14,2+1,5 đ%
200612,73·13,112,412,413,112,712,7

21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế