Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ
Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 5,2 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ | 5,2 | 5,2 | 5,4 | 5,4 | 5,5 | 5,3 | 5 | 4,7 | 4,6 | 5 | |
| GDP luỹ kế từ đầu năm | 69.570,4 | 33.419,29 | 140.187,92 | 101.396,79 | 65.986,16 | 31.846,64 | 134.806,62 | 97.455,38 | 63.359,94 | 30.476,18 | |
| Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) luỹ kế | 3.152,18 | 1.194,08 | 9.334,68 | 5.818,71 | 3.123,48 | 1.172,98 | 9.163,58 | 5.749,75 | 3.046,88 | 1.145,88 |
Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,2 | −0,2 đ% | 5,2 | 5,2 | 5,2−0,1 đ% | 5,2−0,3 đ% | · | · |
| 2025 | 5,4 | +0,58 đ% | 5,5 | 5,3 | 5,3+0,3 đ% | 5,5+0,9 đ% | 5,4+0,7 đ% | 5,4+0,4 đ% |
| 2024 | 4,83 | −1,58 đ% | 5 | 4,6 | 5−0,9 đ% | 4,6−2,3 đ% | 4,7−1,8 đ% | 5−1,3 đ% |
| 2023 | 6,4 | +2,58 đ% | 6,9 | 5,9 | 5,9+0,6 đ% | 6,9+3,9 đ% | 6,5+3 đ% | 6,3+2,8 đ% |
| 2022 | 3,83 | −8,25 đ% | 5,3 | 3 | 5,3−11,1 đ% | 3−9,6 đ% | 3,5−6,8 đ% | 3,5−5,5 đ% |
| 2021 | 12,08 | +12,85 đ% | 16,4 | 9 | 16,4+21,3 đ% | 12,6+13,9 đ% | 10,3+9,6 đ% | 9+6,6 đ% |
| 2020 | -0,78 | −8,4 đ% | 2,4 | -4,9 | -4,9−12,5 đ% | -1,3−8,9 đ% | 0,7−7 đ% | 2,4−5,2 đ% |
| 2019 | 7,63 | −0,28 đ% | 7,7 | 7,6 | 7,6−0,1 đ% | 7,6−0,3 đ% | 7,7−0,3 đ% | 7,6−0,4 đ% |
| 2018 | 7,9 | −0,07 đ% | 8 | 7,7 | 7,7−0,2 đ% | 7,9+0 đ% | 8+0 đ% | 8−0,1 đ% |
| 2017 | 7,98 | +0,15 đ% | 8,1 | 7,9 | 7,9+0,1 đ% | 7,9+0,1 đ% | 8+0,2 đ% | 8,1+0,2 đ% |
| 2016 | 7,82 | −0,65 đ% | 7,9 | 7,8 | 7,8−0,4 đ% | 7,8−0,7 đ% | 7,8−0,8 đ% | 7,9−0,7 đ% |
| 2015 | 8,48 | +0,22 đ% | 8,6 | 8,2 | 8,2+0 đ% | 8,5+0,3 đ% | 8,6+0,4 đ% | 8,6+0,2 đ% |
| 2014 | 8,25 | −0,13 đ% | 8,4 | 8,2 | 8,2−0,2 đ% | 8,2−0,2 đ% | 8,2−0,2 đ% | 8,4+0,1 đ% |
| 2013 | 8,38 | +0,72 đ% | 8,4 | 8,3 | 8,4+1,1 đ% | 8,4+0,9 đ% | 8,4+0,6 đ% | 8,3+0,3 đ% |
| 2012 | 7,65 | −2 đ% | 8 | 7,3 | 7,3−2,4 đ% | 7,5−2,4 đ% | 7,8−1,9 đ% | 8−1,3 đ% |
| 2011 | 9,65 | −0,07 đ% | 9,9 | 9,3 | 9,7−0,3 đ% | 9,9+0,2 đ% | 9,7+0,1 đ% | 9,3−0,3 đ% |
| 2010 | 9,73 | +1,22 đ% | 10 | 9,6 | 10+2,8 đ% | 9,7+1,6 đ% | 9,6+0,5 đ% | 9,6+0 đ% |
| 2009 | 8,5 | −2,78 đ% | 9,6 | 7,2 | 7,2−4,4 đ% | 8,1−3,5 đ% | 9,1−2,3 đ% | 9,6−0,9 đ% |
| 2008 | 11,28 | −3,62 đ% | 11,6 | 10,5 | 11,6−2,1 đ% | 11,6−3,1 đ% | 11,4−4 đ% | 10,5−5,3 đ% |
| 2007 | 14,9 | +1,4 đ% | 15,8 | 13,7 | 13,7+0,7 đ% | 14,7+1,3 đ% | 15,4+1,8 đ% | 15,8+1,8 đ% |
| 2006 | 13,5 | · | 14 | 13 | 13 | 13,4 | 13,6 | 14 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.