Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ

Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 5,2 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ5,25,25,45,45,55,354,74,65
GDP luỹ kế từ đầu năm69.570,433.419,29140.187,92101.396,7965.986,1631.846,64134.806,6297.455,3863.359,9430.476,18
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) luỹ kế3.152,181.194,089.334,685.818,713.123,481.172,989.163,585.749,753.046,881.145,88

Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265,2−0,2 đ%5,25,25,20,1 đ%5,20,3 đ%··
20255,4+0,58 đ%5,55,35,3+0,3 đ%5,5+0,9 đ%5,4+0,7 đ%5,4+0,4 đ%
20244,83−1,58 đ%54,650,9 đ%4,62,3 đ%4,71,8 đ%51,3 đ%
20236,4+2,58 đ%6,95,95,9+0,6 đ%6,9+3,9 đ%6,5+3 đ%6,3+2,8 đ%
20223,83−8,25 đ%5,335,311,1 đ%39,6 đ%3,56,8 đ%3,55,5 đ%
202112,08+12,85 đ%16,4916,4+21,3 đ%12,6+13,9 đ%10,3+9,6 đ%9+6,6 đ%
2020-0,78−8,4 đ%2,4-4,9-4,912,5 đ%-1,38,9 đ%0,77 đ%2,45,2 đ%
20197,63−0,28 đ%7,77,67,60,1 đ%7,60,3 đ%7,70,3 đ%7,60,4 đ%
20187,9−0,07 đ%87,77,70,2 đ%7,9+0 đ%8+0 đ%80,1 đ%
20177,98+0,15 đ%8,17,97,9+0,1 đ%7,9+0,1 đ%8+0,2 đ%8,1+0,2 đ%
20167,82−0,65 đ%7,97,87,80,4 đ%7,80,7 đ%7,80,8 đ%7,90,7 đ%
20158,48+0,22 đ%8,68,28,2+0 đ%8,5+0,3 đ%8,6+0,4 đ%8,6+0,2 đ%
20148,25−0,13 đ%8,48,28,20,2 đ%8,20,2 đ%8,20,2 đ%8,4+0,1 đ%
20138,38+0,72 đ%8,48,38,4+1,1 đ%8,4+0,9 đ%8,4+0,6 đ%8,3+0,3 đ%
20127,65−2 đ%87,37,32,4 đ%7,52,4 đ%7,81,9 đ%81,3 đ%
20119,65−0,07 đ%9,99,39,70,3 đ%9,9+0,2 đ%9,7+0,1 đ%9,30,3 đ%
20109,73+1,22 đ%109,610+2,8 đ%9,7+1,6 đ%9,6+0,5 đ%9,6+0 đ%
20098,5−2,78 đ%9,67,27,24,4 đ%8,13,5 đ%9,12,3 đ%9,60,9 đ%
200811,28−3,62 đ%11,610,511,62,1 đ%11,63,1 đ%11,44 đ%10,55,3 đ%
200714,9+1,4 đ%15,813,713,7+0,7 đ%14,7+1,3 đ%15,4+1,8 đ%15,8+1,8 đ%
200613,5·14131313,413,614

21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế