GDP luỹ kế từ đầu năm

GDP luỹ kế từ đầu năm kỳ Q2-2026 đạt 69.570,4 Tỷ CNY, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
GDP luỹ kế từ đầu năm69.570,433.419,29140.187,92101.396,7965.986,1631.846,64134.806,6297.455,3863.359,9430.476,18
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) luỹ kế3.152,181.194,089.334,685.818,713.123,481.172,989.163,585.749,753.046,881.145,88
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng) luỹ kế25.047,2911.613,4949.965,336.284,9723.826,2611.154,9349.030,5435.523,7323.325,310.827,74

GDP luỹ kế từ đầu năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202651.494,85−39,31%69.570,433.419,2933.419,29+4,94%69.570,4+5,43%··
202584.854,38+4,08%140.187,9231.846,6431.846,64+4,5%65.986,16+4,14%101.396,79+4,04%140.187,92+3,99%
202481.524,53+4,11%134.806,6230.476,1830.476,18+4,24%63.359,94+4,11%97.455,38+4%134.806,62+4,16%
202378.307,35+5,14%129.427,1729.236,8829.236,88+5,48%60.860,63+5,61%93.704,7+5,09%129.427,17+4,88%
202274.479,49+5,91%123.402,9427.717,5827.717,58+8,67%57.628,73+6,12%89.168,7+6,03%123.402,94+5,13%
202170.322,72+15,25%117.382,325.505,5225.505,52+21,65%54.303,44+17,26%84.099,62+14,73%117.382,3+13,43%
202061.017,28+0,91%103.486,7620.967,1120.967,115,32%46.312,110,97%73.303,14+1,29%103.486,76+2,88%
201960.466,13+7,59%100.587,2422.145,3922.145,39+7,64%46.764,78+7,81%72.367,1+7,6%100.587,24+7,46%
201856.202,44+10,67%93.601,0120.573,5320.573,53+11,04%43.377,77+10,96%67.257,45+10,68%93.601,01+10,46%
201750.782,32+11,41%84.738,2918.527,4418.527,44+11,79%39.094+11,46%60.769,53+11,39%84.738,29+11,32%
201645.581,02+7,95%76.119,316.573,5316.573,53+7,5%35.073,75+7,57%54.557,51+7,78%76.119,3+8,35%
201542.222,96+7,31%70.251,1515.417,1415.417,14+7,41%32.605,84+7,61%50.617,71+7,33%70.251,15+7,13%
201439.348,19+8,81%65.578,2914.353,9414.353,94+8,84%30.300,17+9%47.160,35+8,92%65.578,29+8,63%
201336.162,49+10,17%60.366,0413.187,9713.187,97+10,47%27.799,36+9,94%43.296,57+10,1%60.366,04+10,26%
201232.825,24+10,85%54.751,0611.937,7511.937,75+12,39%25.286,87+11,4%39.325,27+10,6%54.751,06+10,45%
201129.611,99+18,86%49.570,7610.621,8910.621,89+19,18%22.699,58+19,35%35.555,73+19,32%49.570,76+18,24%
201024.914,28+18,28%41.925,338.912,58.912,5+18,3%19.020+18,36%29.799,29+18,24%41.925,33+18,26%
200921.064,67+8,06%35.452,167.534,137.534,13+6,7%16.069,7+6,72%25.202,7+7,59%35.452,16+9,31%
200819.493,62+19,88%32.431,787.060,967.060,96+21,57%15.057,45+21,6%23.424,29+20,54%32.431,78+18,29%
200716.260,44+22,78%27.417,975.808,065.808,06+21,43%12.383,16+22,31%19.432,57+22,94%27.417,97+23,18%
200613.243,12·22.257,844.783,174.783,1710.124,715.806,7622.257,84

21 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế