Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ

Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 3,7 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ3,73,83,93,83,73,53,53,43,53,3
Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ3,94,94,54,95,35,95,35,45,86
Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ5,25,25,45,45,55,354,74,65

Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263,75+0,02 đ%3,83,73,8+0,3 đ%3,7+0 đ%··
20253,73+0,3 đ%3,93,53,5+0,2 đ%3,7+0,2 đ%3,8+0,4 đ%3,9+0,4 đ%
20243,43−0,45 đ%3,53,33,30,4 đ%3,50,2 đ%3,40,6 đ%3,50,6 đ%
20233,88−1,05 đ%4,13,73,72,4 đ%3,71,4 đ%40,3 đ%4,10,1 đ%
20224,93−2,7 đ%6,14,26,12 đ%5,12,7 đ%4,33,2 đ%4,22,9 đ%
20217,63+6,75 đ%8,17,18,1+11,2 đ%7,8+6,8 đ%7,5+5 đ%7,1+4 đ%
20200,88−2,08 đ%3,1-3,1-3,15,8 đ%12,1 đ%2,50,4 đ%3,1+0 đ%
20192,95−0,4 đ%3,12,72,70,5 đ%3,10,2 đ%2,90,5 đ%3,10,4 đ%
20183,35−0,2 đ%3,53,23,2+0,2 đ%3,30,2 đ%3,40,3 đ%3,50,5 đ%
20173,55+0,38 đ%433+0,1 đ%3,5+0,5 đ%3,7+0,2 đ%4+0,7 đ%
20163,18−0,38 đ%3,52,92,90,2 đ%30,4 đ%3,50,3 đ%3,30,6 đ%
20153,55−0,22 đ%3,93,13,10,1 đ%3,40,3 đ%3,80,3 đ%3,90,2 đ%
20143,78+0,55 đ%4,13,23,2+0,2 đ%3,7+0,9 đ%4,1+0,8 đ%4,1+0,3 đ%
20133,22−0,95 đ%3,82,830,7 đ%2,81,5 đ%3,30,9 đ%3,80,7 đ%
20124,18+0,75 đ%4,53,73,7+0,6 đ%4,3+1,4 đ%4,2+0,7 đ%4,5+0,3 đ%
20113,43−0,55 đ%4,22,93,10,8 đ%2,90,8 đ%3,50,5 đ%4,20,1 đ%
20103,97+0,12 đ%4,33,73,9+0,1 đ%3,7+0 đ%4+0,1 đ%4,3+0,3 đ%
20093,85−0,07 đ%43,73,8+1,1 đ%3,7+0,3 đ%3,90,5 đ%41,2 đ%
20083,93+0,05 đ%5,22,72,71,4 đ%3,40,5 đ%4,4+0,4 đ%5,2+1,7 đ%
20073,88−0,8 đ%4,13,54,10,3 đ%3,90,9 đ%40,7 đ%3,51,3 đ%
20064,68·4,84,44,44,84,74,8

21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế