Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ
Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 3,7 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ | 3,7 | 3,8 | 3,9 | 3,8 | 3,7 | 3,5 | 3,5 | 3,4 | 3,5 | 3,3 | |
| Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ | 3,9 | 4,9 | 4,5 | 4,9 | 5,3 | 5,9 | 5,3 | 5,4 | 5,8 | 6 | |
| Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ | 5,2 | 5,2 | 5,4 | 5,4 | 5,5 | 5,3 | 5 | 4,7 | 4,6 | 5 |
Tăng trưởng khu vực 1 so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,75 | +0,02 đ% | 3,8 | 3,7 | 3,8+0,3 đ% | 3,7+0 đ% | · | · |
| 2025 | 3,73 | +0,3 đ% | 3,9 | 3,5 | 3,5+0,2 đ% | 3,7+0,2 đ% | 3,8+0,4 đ% | 3,9+0,4 đ% |
| 2024 | 3,43 | −0,45 đ% | 3,5 | 3,3 | 3,3−0,4 đ% | 3,5−0,2 đ% | 3,4−0,6 đ% | 3,5−0,6 đ% |
| 2023 | 3,88 | −1,05 đ% | 4,1 | 3,7 | 3,7−2,4 đ% | 3,7−1,4 đ% | 4−0,3 đ% | 4,1−0,1 đ% |
| 2022 | 4,93 | −2,7 đ% | 6,1 | 4,2 | 6,1−2 đ% | 5,1−2,7 đ% | 4,3−3,2 đ% | 4,2−2,9 đ% |
| 2021 | 7,63 | +6,75 đ% | 8,1 | 7,1 | 8,1+11,2 đ% | 7,8+6,8 đ% | 7,5+5 đ% | 7,1+4 đ% |
| 2020 | 0,88 | −2,08 đ% | 3,1 | -3,1 | -3,1−5,8 đ% | 1−2,1 đ% | 2,5−0,4 đ% | 3,1+0 đ% |
| 2019 | 2,95 | −0,4 đ% | 3,1 | 2,7 | 2,7−0,5 đ% | 3,1−0,2 đ% | 2,9−0,5 đ% | 3,1−0,4 đ% |
| 2018 | 3,35 | −0,2 đ% | 3,5 | 3,2 | 3,2+0,2 đ% | 3,3−0,2 đ% | 3,4−0,3 đ% | 3,5−0,5 đ% |
| 2017 | 3,55 | +0,38 đ% | 4 | 3 | 3+0,1 đ% | 3,5+0,5 đ% | 3,7+0,2 đ% | 4+0,7 đ% |
| 2016 | 3,18 | −0,38 đ% | 3,5 | 2,9 | 2,9−0,2 đ% | 3−0,4 đ% | 3,5−0,3 đ% | 3,3−0,6 đ% |
| 2015 | 3,55 | −0,22 đ% | 3,9 | 3,1 | 3,1−0,1 đ% | 3,4−0,3 đ% | 3,8−0,3 đ% | 3,9−0,2 đ% |
| 2014 | 3,78 | +0,55 đ% | 4,1 | 3,2 | 3,2+0,2 đ% | 3,7+0,9 đ% | 4,1+0,8 đ% | 4,1+0,3 đ% |
| 2013 | 3,22 | −0,95 đ% | 3,8 | 2,8 | 3−0,7 đ% | 2,8−1,5 đ% | 3,3−0,9 đ% | 3,8−0,7 đ% |
| 2012 | 4,18 | +0,75 đ% | 4,5 | 3,7 | 3,7+0,6 đ% | 4,3+1,4 đ% | 4,2+0,7 đ% | 4,5+0,3 đ% |
| 2011 | 3,43 | −0,55 đ% | 4,2 | 2,9 | 3,1−0,8 đ% | 2,9−0,8 đ% | 3,5−0,5 đ% | 4,2−0,1 đ% |
| 2010 | 3,97 | +0,12 đ% | 4,3 | 3,7 | 3,9+0,1 đ% | 3,7+0 đ% | 4+0,1 đ% | 4,3+0,3 đ% |
| 2009 | 3,85 | −0,07 đ% | 4 | 3,7 | 3,8+1,1 đ% | 3,7+0,3 đ% | 3,9−0,5 đ% | 4−1,2 đ% |
| 2008 | 3,93 | +0,05 đ% | 5,2 | 2,7 | 2,7−1,4 đ% | 3,4−0,5 đ% | 4,4+0,4 đ% | 5,2+1,7 đ% |
| 2007 | 3,88 | −0,8 đ% | 4,1 | 3,5 | 4,1−0,3 đ% | 3,9−0,9 đ% | 4−0,7 đ% | 3,5−1,3 đ% |
| 2006 | 4,68 | · | 4,8 | 4,4 | 4,4 | 4,8 | 4,7 | 4,8 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.