Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ

Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 3,9 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:13

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ3,94,94,54,95,35,95,35,45,86
Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ5,25,25,45,45,55,354,74,65
GDP luỹ kế từ đầu năm69.570,433.419,29140.187,92101.396,7965.986,1631.846,64134.806,6297.455,3863.359,9430.476,18

Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264,4−0,75 đ%4,93,94,91 đ%3,91,4 đ%··
20255,15−0,48 đ%5,94,55,90,1 đ%5,30,5 đ%4,90,5 đ%4,50,8 đ%
20245,63+1,78 đ%65,36+3,1 đ%5,8+1,8 đ%5,4+1,3 đ%5,3+0,9 đ%
20233,85+1,18 đ%4,42,92,91,1 đ%4+2 đ%4,1+1,7 đ%4,4+2,1 đ%
20222,68−11,88 đ%42420,9 đ%212,5 đ%2,48,2 đ%2,35,9 đ%
202114,55+17 đ%24,98,224,9+35 đ%14,5+16,8 đ%10,6+10,1 đ%8,2+6,1 đ%
2020-2,45−7,13 đ%2,1-10,1-10,115 đ%-2,37 đ%0,54 đ%2,12,5 đ%
20194,68−1,3 đ%4,94,54,91,3 đ%4,71,4 đ%4,51,3 đ%4,61,2 đ%
20185,98−0,08 đ%6,25,86,2+0,1 đ%6,10,1 đ%5,80,2 đ%5,80,1 đ%
20176,05+0,1 đ%6,25,96,1+0,3 đ%6,2+0,2 đ%6+0 đ%5,90,1 đ%
20165,95−0,05 đ%65,85,80,4 đ%6+0 đ%6+0,1 đ%6+0,1 đ%
20156−1,33 đ%6,25,96,21,1 đ%61,5 đ%5,91,4 đ%5,91,3 đ%
20147,33−0,52 đ%7,57,27,30,5 đ%7,50,2 đ%7,30,6 đ%7,20,8 đ%
20137,85−0,88 đ%87,77,81,7 đ%7,71 đ%7,90,4 đ%80,4 đ%
20128,73−2,3 đ%9,58,39,51,8 đ%8,72,4 đ%8,32,7 đ%8,42,3 đ%
201111,02−2,78 đ%11,310,711,34,1 đ%11,12,9 đ%112,1 đ%10,72 đ%
201013,8+5,83 đ%15,412,715,4+9,6 đ%14+6,9 đ%13,1+4,4 đ%12,7+2,4 đ%
20097,98−3,47 đ%10,35,85,86,9 đ%7,15,1 đ%8,72,4 đ%10,3+0,5 đ%
200811,45−3,75 đ%12,79,812,72,1 đ%12,23,4 đ%11,14,2 đ%9,85,3 đ%
200715,2+1,58 đ%15,614,814,8+1,7 đ%15,6+1,4 đ%15,3+1,6 đ%15,1+1,6 đ%
200613,63·14,213,113,114,213,713,5

21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế