Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ
Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ kỳ Q2-2026 đạt 3,9 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ | 3,9 | 4,9 | 4,5 | 4,9 | 5,3 | 5,9 | 5,3 | 5,4 | 5,8 | 6 | |
| Tăng trưởng khu vực 3 so cùng kỳ | 5,2 | 5,2 | 5,4 | 5,4 | 5,5 | 5,3 | 5 | 4,7 | 4,6 | 5 | |
| GDP luỹ kế từ đầu năm | 69.570,4 | 33.419,29 | 140.187,92 | 101.396,79 | 65.986,16 | 31.846,64 | 134.806,62 | 97.455,38 | 63.359,94 | 30.476,18 |
Tăng trưởng khu vực 2 so cùng kỳ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | −0,75 đ% | 4,9 | 3,9 | 4,9−1 đ% | 3,9−1,4 đ% | · | · |
| 2025 | 5,15 | −0,48 đ% | 5,9 | 4,5 | 5,9−0,1 đ% | 5,3−0,5 đ% | 4,9−0,5 đ% | 4,5−0,8 đ% |
| 2024 | 5,63 | +1,78 đ% | 6 | 5,3 | 6+3,1 đ% | 5,8+1,8 đ% | 5,4+1,3 đ% | 5,3+0,9 đ% |
| 2023 | 3,85 | +1,18 đ% | 4,4 | 2,9 | 2,9−1,1 đ% | 4+2 đ% | 4,1+1,7 đ% | 4,4+2,1 đ% |
| 2022 | 2,68 | −11,88 đ% | 4 | 2 | 4−20,9 đ% | 2−12,5 đ% | 2,4−8,2 đ% | 2,3−5,9 đ% |
| 2021 | 14,55 | +17 đ% | 24,9 | 8,2 | 24,9+35 đ% | 14,5+16,8 đ% | 10,6+10,1 đ% | 8,2+6,1 đ% |
| 2020 | -2,45 | −7,13 đ% | 2,1 | -10,1 | -10,1−15 đ% | -2,3−7 đ% | 0,5−4 đ% | 2,1−2,5 đ% |
| 2019 | 4,68 | −1,3 đ% | 4,9 | 4,5 | 4,9−1,3 đ% | 4,7−1,4 đ% | 4,5−1,3 đ% | 4,6−1,2 đ% |
| 2018 | 5,98 | −0,08 đ% | 6,2 | 5,8 | 6,2+0,1 đ% | 6,1−0,1 đ% | 5,8−0,2 đ% | 5,8−0,1 đ% |
| 2017 | 6,05 | +0,1 đ% | 6,2 | 5,9 | 6,1+0,3 đ% | 6,2+0,2 đ% | 6+0 đ% | 5,9−0,1 đ% |
| 2016 | 5,95 | −0,05 đ% | 6 | 5,8 | 5,8−0,4 đ% | 6+0 đ% | 6+0,1 đ% | 6+0,1 đ% |
| 2015 | 6 | −1,33 đ% | 6,2 | 5,9 | 6,2−1,1 đ% | 6−1,5 đ% | 5,9−1,4 đ% | 5,9−1,3 đ% |
| 2014 | 7,33 | −0,52 đ% | 7,5 | 7,2 | 7,3−0,5 đ% | 7,5−0,2 đ% | 7,3−0,6 đ% | 7,2−0,8 đ% |
| 2013 | 7,85 | −0,88 đ% | 8 | 7,7 | 7,8−1,7 đ% | 7,7−1 đ% | 7,9−0,4 đ% | 8−0,4 đ% |
| 2012 | 8,73 | −2,3 đ% | 9,5 | 8,3 | 9,5−1,8 đ% | 8,7−2,4 đ% | 8,3−2,7 đ% | 8,4−2,3 đ% |
| 2011 | 11,02 | −2,78 đ% | 11,3 | 10,7 | 11,3−4,1 đ% | 11,1−2,9 đ% | 11−2,1 đ% | 10,7−2 đ% |
| 2010 | 13,8 | +5,83 đ% | 15,4 | 12,7 | 15,4+9,6 đ% | 14+6,9 đ% | 13,1+4,4 đ% | 12,7+2,4 đ% |
| 2009 | 7,98 | −3,47 đ% | 10,3 | 5,8 | 5,8−6,9 đ% | 7,1−5,1 đ% | 8,7−2,4 đ% | 10,3+0,5 đ% |
| 2008 | 11,45 | −3,75 đ% | 12,7 | 9,8 | 12,7−2,1 đ% | 12,2−3,4 đ% | 11,1−4,2 đ% | 9,8−5,3 đ% |
| 2007 | 15,2 | +1,58 đ% | 15,6 | 14,8 | 14,8+1,7 đ% | 15,6+1,4 đ% | 15,3+1,6 đ% | 15,1+1,6 đ% |
| 2006 | 13,63 | · | 14,2 | 13,1 | 13,1 | 14,2 | 13,7 | 13,5 |
21 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc.