Số trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp trong kỳ
Số trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp trong kỳ của Việt Nam kỳ 2021 đạt 2.105.850,28 Doanh nghiệp, theo Bộ Tài chính. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vay nợ chính quyền địa phương (Giá trị · Năm), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 2013 đến 2021. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Tài chính
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dư nợ1 | 46.326,12 | 43.286,63 | 52.391 | 57.288,64 | 66.105,34 | 73.642 | 70.239 | 60.341 | ||
| DƯ NỢ | 3.214.452,29 | 3.016.287,89 | 2.841.488,16 | 2.548.352,03 | 2.451.169,75 | 2.018.647,78 | 1.759.048,48 | 1.508.819,91 | 1.336.167,72 | |
| Số vay trong kỳ1 | 14.614,75 | 6.724,38 | 7.977 | 8.095,17 | 13.536,95 | 21.075 | 23.634 | 28.178 | ||
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 1.108.602,01 | 1.136.059,94 | 1.104.699,34 | 1.067.817,12 | 1.040.000,87 | 947.494,88 | 867.826,12 | 810.125,34 | 763.224,42 | |
| Số trả nợ trong kỳ7 | 14.178,88 | 15.040,88 | 13.808 | 19.519,41 | 23.702,79 | 19.641 | 15.132 | 7.787 | ||
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 2.105.850,28 | 1.880.227,95 | 1.736.788,82 | 1.480.534,91 | 1.411.168,88 | 1.071.152,9 | 891.222,36 | 698.694,57 | 572.943,3 | |
| Số trả nợ gốc trong kỳ 1 | 12.206,45 | 12.866,83 | 11.572 | 17.221,66 | 21.033,28 | 17.331 | 13.641 | 6.677 | ||
| RÚT VỐN TRONG KỲ | 1.562.049,97 | 2.677.502,74 | 2.148.139,22 | 2.220.332,98 | 2.157.626,04 | 1.428.275,01 | 852.608,05 | 1.037.888 | 813.832,96 | |
| Số trả lãi và phí trong kỳ | 1.972,43 | 2.174,05 | 2.236 | 2.297,75 | 2.669,51 | 2.310 | 1.491 | 1.110 | ||
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 17.274,86 | 51.658,29 | 52.515,11 | 68.229,44 | 79.063,99 | 88.938,9 | 88.510,72 | 134.957,66 | 109.607,76 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp 1 | 1.544.775,11 | 2.625.844,45 | 2.095.624,11 | 2.152.103,54 | 2.078.562,05 | 1.339.336,11 | 764.097,33 | 902.930,34 | 704.225,2 | |
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ | 1.363.438,57 | 2.614.081,45 | 1.990.480,35 | 2.211.456,75 | 1.840.561,05 | 1.235.385,21 | 657.804,47 | 847.397,26 | 693.037,58 | |
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 32.594,57 | 81.384,86 | 58.819,63 | 51.553,78 | 44.015,36 | 46.252,92 | 33.355,36 | 52.247,81 | 38.778,72 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 1.330.844 | 2.532.696,59 | 1.931.660,72 | 2.159.902,97 | 1.796.545,69 | 1.189.132,29 | 624.449,11 | 795.149,45 | 654.258,86 | |
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ 2 | 1.342.699,29 | 2.549.946,75 | 1.909.373,34 | 2.135.267,98 | 1.787.156 | 1.200.919,95 | 612.593,96 | 821.042,96 | 641.403,19 | |
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 25.352,89 | 64.624,86 | 41.896,61 | 35.500,01 | 29.765,88 | 33.285,68 | 21.963,96 | 40.093,84 | 27.735,89 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 1.317.346,4 | 2.485.321,89 | 1.867.476,73 | 2.099.767,97 | 1.757.390,12 | 1.167.634,27 | 590.630 | 780.949,12 | 613.667,3 | |
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ 2 | 20.739,28 | 64.134,7 | 81.107,01 | 76.188,76 | 53.405,05 | 34.465,26 | 45.210,5 | 26.354,3 | 51.634,39 | |
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 7.241,69 | 16.760 | 16.923,02 | 16.053,77 | 14.249,48 | 12.967,24 | 11.391,4 | 12.153,97 | 11.042,83 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 13.497,59 | 47.374,7 | 64.183,99 | 60.134,99 | 39.155,57 | 21.498,02 | 33.819,1 | 14.200,33 | 40.591,56 |