Vay nợ chính quyền địa phương
Nợ vay của chính quyền địa phương tại Việt Nam, thống kê theo năm.
Chỉ tiêu phản ánh quy mô vay nợ của các tỉnh, thành phố để đầu tư hạ tầng và phát triển kinh tế – xã hội; là một cấu phần của nợ công.
Dữ liệu do Bộ Tài chính công bố, được Dữ Liệu Kinh Tế tổng hợp thành biểu đồ trực quan. Theo dõi nợ chính quyền địa phương của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Tài chính
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dư nợ1 | 46.326,12 | 43.286,63 | 52.391 | 57.288,64 | 66.105,34 | 73.642 | 70.239 | 60.341 | ||
| DƯ NỢ | 3.214.452,29 | 3.016.287,89 | 2.841.488,16 | 2.548.352,03 | 2.451.169,75 | 2.018.647,78 | 1.759.048,48 | 1.508.819,91 | 1.336.167,72 | |
| Số vay trong kỳ1 | 14.614,75 | 6.724,38 | 7.977 | 8.095,17 | 13.536,95 | 21.075 | 23.634 | 28.178 | ||
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 1.108.602,01 | 1.136.059,94 | 1.104.699,34 | 1.067.817,12 | 1.040.000,87 | 947.494,88 | 867.826,12 | 810.125,34 | 763.224,42 | |
| Số trả nợ trong kỳ7 | 14.178,88 | 15.040,88 | 13.808 | 19.519,41 | 23.702,79 | 19.641 | 15.132 | 7.787 | ||
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 2.105.850,28 | 1.880.227,95 | 1.736.788,82 | 1.480.534,91 | 1.411.168,88 | 1.071.152,9 | 891.222,36 | 698.694,57 | 572.943,3 | |
| Số trả nợ gốc trong kỳ 1 | 12.206,45 | 12.866,83 | 11.572 | 17.221,66 | 21.033,28 | 17.331 | 13.641 | 6.677 | ||
| RÚT VỐN TRONG KỲ | 1.562.049,97 | 2.677.502,74 | 2.148.139,22 | 2.220.332,98 | 2.157.626,04 | 1.428.275,01 | 852.608,05 | 1.037.888 | 813.832,96 | |
| Số trả lãi và phí trong kỳ | 1.972,43 | 2.174,05 | 2.236 | 2.297,75 | 2.669,51 | 2.310 | 1.491 | 1.110 | ||
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 17.274,86 | 51.658,29 | 52.515,11 | 68.229,44 | 79.063,99 | 88.938,9 | 88.510,72 | 134.957,66 | 109.607,76 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp 1 | 1.544.775,11 | 2.625.844,45 | 2.095.624,11 | 2.152.103,54 | 2.078.562,05 | 1.339.336,11 | 764.097,33 | 902.930,34 | 704.225,2 | |
| TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ | 1.363.438,57 | 2.614.081,45 | 1.990.480,35 | 2.211.456,75 | 1.840.561,05 | 1.235.385,21 | 657.804,47 | 847.397,26 | 693.037,58 | |
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 32.594,57 | 81.384,86 | 58.819,63 | 51.553,78 | 44.015,36 | 46.252,92 | 33.355,36 | 52.247,81 | 38.778,72 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 1.330.844 | 2.532.696,59 | 1.931.660,72 | 2.159.902,97 | 1.796.545,69 | 1.189.132,29 | 624.449,11 | 795.149,45 | 654.258,86 | |
| Tổng trả nợ gốc trong kỳ 2 | 1.342.699,29 | 2.549.946,75 | 1.909.373,34 | 2.135.267,98 | 1.787.156 | 1.200.919,95 | 612.593,96 | 821.042,96 | 641.403,19 | |
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 25.352,89 | 64.624,86 | 41.896,61 | 35.500,01 | 29.765,88 | 33.285,68 | 21.963,96 | 40.093,84 | 27.735,89 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 1.317.346,4 | 2.485.321,89 | 1.867.476,73 | 2.099.767,97 | 1.757.390,12 | 1.167.634,27 | 590.630 | 780.949,12 | 613.667,3 | |
| Tổng trả lãi và phí trong kỳ 2 | 20.739,28 | 64.134,7 | 81.107,01 | 76.188,76 | 53.405,05 | 34.465,26 | 45.210,5 | 26.354,3 | 51.634,39 | |
| Nợ nước ngoài của chính phủ | 7.241,69 | 16.760 | 16.923,02 | 16.053,77 | 14.249,48 | 12.967,24 | 11.391,4 | 12.153,97 | 11.042,83 | |
| Nợ nước ngoài của doanh nghiệp | 13.497,59 | 47.374,7 | 64.183,99 | 60.134,99 | 39.155,57 | 21.498,02 | 33.819,1 | 14.200,33 | 40.591,56 |