Lãi suất huy động tiết kiệm khách hàng cá nhân không kỳ hạn
Lãi suất huy động tiết kiệm khách hàng cá nhân không kỳ hạn của Việt Nam kỳ 25-06-2026 đạt 0,05 %/năm, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất huy động (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 21-06-2007 đến 25-06-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)
Cập nhật cuối: 13-07-2026 22:48
| Chỉ tiêu | 25-06-2026 | 01-02-2026 | 15-01-2026 | 01-01-2026 | 15-12-2025 | 01-12-2025 | 15-11-2025 | 01-11-2025 | 15-10-2025 | 01-10-2025 | 15-09-2025 | 01-09-2025 | 15-08-2025 | 01-08-2025 | 15-07-2025 | 01-07-2025 | 15-06-2025 | 01-06-2025 | 15-05-2025 | 01-05-2025 | 15-04-2025 | 01-04-2025 | 15-03-2025 | 01-03-2025 | 15-02-2025 | 01-02-2025 | 15-01-2025 | 01-01-2025 | 01-12-2024 | 01-11-2024 | 01-10-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết kiệm KHCN23 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không kỳ hạn | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 tuần | 0,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 tuần | 0,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 tuần | 0,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 tháng | 3,7 | 4,5 | 4,65 | 4,65 | 4,5 | 4,5 | 3,9 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,7 | 3,7 | 3,5 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,3 | 3,3 | |
| 2 tháng | 3,8 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 tháng | 4,1 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 4,2 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 4 | 4 | 3,8 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 3,7 | 3,7 | |
| 4 tháng | 4,1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 tháng | 4,1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 tháng | 4,6 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 4,9 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,6 | 4,6 | 4,4 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,4 | 4,4 | |
| 7 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 12 tháng | 6,2 | 5,55 | 5,55 | 5,55 | 5,35 | 5,35 | 5,2 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 5,1 | 5 | 4,9 | 5 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | |
| 13 tháng | 6,2 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 tháng | 6,2 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 18 tháng | 6,2 | 5,7 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,3 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 5,1 | 5 | 4,9 | 5 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5 | 5 | |
| 24 tháng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 36 tháng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 48 tháng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 60 tháng | 7 |