Cao nhất

Cao nhất của Việt Nam kỳ 14-07-2026 đạt 517 USD/tấn, theo Báo Công Thương (VFA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá gạo xuất khẩu (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 21-07-2020 đến 14-07-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Báo Công Thương (VFA)

Cập nhật cuối: 15-07-2026 17:30

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu14-07-202613-07-202612-07-202611-07-202610-07-202609-07-202608-07-202607-07-202606-07-202605-07-202604-07-202603-07-202601-07-202630-06-202629-06-202628-06-202627-06-202626-06-202625-06-202624-06-202623-06-202622-06-202621-06-202620-06-202619-06-202618-06-202617-06-202616-06-202615-06-202614-06-202613-06-2026
Việt Nam3
Gạo 5% tấm bình quân2515515515515515515515505505505505505472,5472,5472,5472,5450472,5487,5487,5487,5487,5487,5487,5487,5487,5487,5487,5490490490
Tối thiểu510510510510510510510500500500500500450450450450450450485485485485485485485485485485485485485
Cao nhất520520520520520520520510510510510510495495495495450495490490490490490490490490490490495495495
Gạo 100% tấm bình quân2350350350350350350350351351351351351349349349349349349346346346346346346346345345345345345345
Tối thiểu348348348348348348348349349349349349347347347347347347344344344344344344344343343343343343343
Cao nhất352352352352352352352353353353353353351351351351351351348348348348348348348347347347347347347
Gạo Jasmine bình quân2515515515515515515515518518518518518510510510510510510507507507507507507507507506506511511511
Tối thiểu513513513513513513513516516516516516508508508508508508505505505505505505505505504504509509509
Cao nhất517517517517517517517520520520520520512512512512512512509509509509509509509509508508513513513
Thái Lan2
Gạo 5% tấm bình quân2480480480480480480480480480482480480482482482482482482475475475475475475475472471470,5464464464
Tối thiểu478478478478478478478478478480478478480480480480480480473473473473473473473470469468462462462
Cao nhất482482482482482482482482482484482482484484484484484484477477477477477477477474473473466466466
Gạo 100% tấm bình quân2411411411411411411411411411414411411414414414414414414417417417417417417417417416416417417417
Tối thiểu409409409409409409409409409412409409412412412412412412415415415415415415415415414414415415415
Cao nhất413413413413413413413413413416413413416416416416416416419419419419419419419419418418419419419
Ấn Độ3
Gạo 5% tấm bình quân2352352352352352352352352352352352352352352352352352352349349349349349349349349349349345345345
Tối thiểu350350350350350350350350350350350350350350350350350350347347347347347347347347347347343343343
Cao nhất354354354354354354354354354354354354354354354354354354351351351351351351351351351351347347347
Gạo 100% tấm bình quân2282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282282280280280
Tối thiểu280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280280278278278
Cao nhất284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284284282282282
Gạo Jasmine bình quân2507
Tối thiểu505
Cao nhất509
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế