Dư nợ tín dụng xây dựng sửa chữa mua nhà để bán cho thuê
Dư nợ tín dụng xây dựng sửa chữa mua nhà để bán cho thuê của Việt Nam kỳ Q2-2025 đạt Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ bất động sản (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2011 đến Q2-2025. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | Q2-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng10 | 1.495.160 | 1.460.914 | 1.340.366 | 1.267.138 | 1.181.511 | 1.128.621 | 1.012.033 | 951.526 | 878.535 | 462.300 | 699.870 | 722.000 | ||
| Dư nợ tín dụng kinh doanh bất động sản | 1.488.333 | 1.452.729 | 1.328.094 | 1.253.220 | 1.162.797 | 1.092.961 | 983.760 | 925.796 | 859.395 | 362.300 | 599.870 | 632.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, dự án phát triển nhà ở | 422.030 | 402.131 | 347.610 | 327.314 | 315.219 | 305.650 | 259.764 | 252.792 | 233.252 | 30.000 | 145.000 | 150.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án văn phòng cho thuê | 64.127 | 57.802 | 51.316 | 47.143 | 43.336 | 42.596 | 40.277 | 37.535 | 38.139 | 5.000 | 80.000 | 40.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất | 105.772 | 106.109 | 96.115 | 92.666 | 79.801 | 77.033 | 57.635 | 53.564 | 52.343 | 5.500 | 34.000 | 46.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | 56.981 | 56.331 | 42.476 | 43.750 | 48.239 | 43.570 | 48.359 | 45.169 | 37.703 | 15.000 | 870 | 80.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với các dự án nhà hàng, khách sạn | 65.900 | 66.396 | 64.564 | 62.873 | 61.635 | 59.581 | 64.482 | 66.184 | 63.288 | 800 | 35.000 | 55.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với khách hàng xây dựng, sửa chữa, mua nhà để bán, cho thuê | 118.177 | 120.728 | 121.714 | 124.717 | 130.732 | 123.353 | 125.054 | 137.375 | 127.075 | 5.000 | 45.000 | 30.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua quyền sử dụng đất | 170.913 | 176.093 | 104.695 | 94.435 | 85.757 | 75.509 | 63.428 | 63.176 | 73.655 | 1.000 | 60.000 | 41.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác | 484.433 | 467.139 | 499.604 | 460.322 | 398.078 | 365.669 | 324.761 | 270.001 | 233.940 | 300.000 | 200.000 | 190.000 | ||
| Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai | 6.827 | 8.185 | 12.272 | 13.918 | 18.714 | 35.660 | 28.273 | 25.730 | 19.140 | 100.000 | 100.000 | 90.000 |