Dư nợ bất động sản
Dư nợ tín dụng bất động sản tại Việt Nam theo quý, gồm cho vay kinh doanh bất động sản và cho vay mua nhà để ở.
Chỉ tiêu phản ánh dòng vốn tín dụng chảy vào thị trường địa ốc — yếu tố quyết định thanh khoản, sức cầu và rủi ro của thị trường lẫn hệ thống ngân hàng.
Dữ liệu do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) công bố, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi dư nợ bất động sản tại Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
| Chỉ tiêu | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | Q2-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng10 | 1.495.160 | 1.460.914 | 1.340.366 | 1.267.138 | 1.181.511 | 1.128.621 | 1.012.033 | 951.526 | 878.535 | 462.300 | 699.870 | 722.000 | ||
| Dư nợ tín dụng kinh doanh bất động sản | 1.488.333 | 1.452.729 | 1.328.094 | 1.253.220 | 1.162.797 | 1.092.961 | 983.760 | 925.796 | 859.395 | 362.300 | 599.870 | 632.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, dự án phát triển nhà ở | 422.030 | 402.131 | 347.610 | 327.314 | 315.219 | 305.650 | 259.764 | 252.792 | 233.252 | 30.000 | 145.000 | 150.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án văn phòng cho thuê | 64.127 | 57.802 | 51.316 | 47.143 | 43.336 | 42.596 | 40.277 | 37.535 | 38.139 | 5.000 | 80.000 | 40.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất | 105.772 | 106.109 | 96.115 | 92.666 | 79.801 | 77.033 | 57.635 | 53.564 | 52.343 | 5.500 | 34.000 | 46.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng | 56.981 | 56.331 | 42.476 | 43.750 | 48.239 | 43.570 | 48.359 | 45.169 | 37.703 | 15.000 | 870 | 80.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với các dự án nhà hàng, khách sạn | 65.900 | 66.396 | 64.564 | 62.873 | 61.635 | 59.581 | 64.482 | 66.184 | 63.288 | 800 | 35.000 | 55.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với khách hàng xây dựng, sửa chữa, mua nhà để bán, cho thuê | 118.177 | 120.728 | 121.714 | 124.717 | 130.732 | 123.353 | 125.054 | 137.375 | 127.075 | 5.000 | 45.000 | 30.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua quyền sử dụng đất | 170.913 | 176.093 | 104.695 | 94.435 | 85.757 | 75.509 | 63.428 | 63.176 | 73.655 | 1.000 | 60.000 | 41.000 | ||
| Dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác | 484.433 | 467.139 | 499.604 | 460.322 | 398.078 | 365.669 | 324.761 | 270.001 | 233.940 | 300.000 | 200.000 | 190.000 | ||
| Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai | 6.827 | 8.185 | 12.272 | 13.918 | 18.714 | 35.660 | 28.273 | 25.730 | 19.140 | 100.000 | 100.000 | 90.000 |
