CPI nhóm thiết bị và đồ dùng gia đình

CPI nhóm thiết bị và đồ dùng gia đình của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 2,63 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (Phần trăm · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 06-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)

Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20

Đơn vị: Điểm
Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-2023
CPI114,384,313,993,512,942,533,313,293,273,273,253,263,273,213,23,223,273,633,693,783,884,044,124,084,033,933,773,673,373,253,223,23,163,13,123,293,55
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống34,794,774,714,554,463,643,273,193,183,33,463,583,693,833,863,783,764,034,054,04444,0443,873,723,533,272,313,443,493,543,623,723,924,144,3
Lương thực0,680,610,37-0,18-0,64-1,220,170,290,470,690,870,981,111,251,381,622,112,1912,9113,6114,2314,9815,5715,7615,9616,2416,5116,4915,636,856,175,484,854,173,773,773,77
Thực phẩm4,74,84,935,075,264,263,613,463,433,593,83,984,154,354,374,194,022,72,612,492,312,22,152,051,811,551,240,89-0,342,332,482,642,833,043,343,63,8
Ăn uống ngoài gia đình6,856,576,125,44,814,313,813,773,743,723,743,723,693,683,673,713,833,9944,014,034,064,114,134,144,124,033,93,64,794,884,975,085,225,435,665,8
Đồ uống và thuốc lá3,523,383,152,82,481,952,212,222,222,212,192,182,172,182,212,262,372,422,422,432,452,472,482,472,442,392,332,171,73,293,363,423,483,543,613,73,8
May mặc, mũ nón, giầy dép1,961,911,791,631,541,211,31,31,291,261,241,211,181,151,151,171,181,41,421,451,481,521,571,61,631,611,541,521,392,212,242,272,32,342,382,442,5
Nhà ở và vật liệu xây dựng6,726,646,255,695,65,66,086,166,26,146,055,925,735,435,265,115,015,25,215,225,335,465,525,515,495,545,45,666,396,586,676,746,736,656,586,66,62
Thiết bị và đồ dùng gia đình2,632,532,382,131,971,711,661,651,641,631,631,611,61,581,571,571,561,271,251,231,221,231,241,261,271,251,211,231,142,092,152,222,282,342,412,492,56
Thuốc và dịch vụ y tế11,030,990,940,890,830,9213,0713,3313,3913,4813,5913,7213,8714,0714,1914,414,37,167,337,547,467,357,227,076,876,746,516,526,521,230,850,60,610,610,620,630,63
Dịch vụ y tế0,720,710,710,690,670,7816,9717,3217,4117,5317,6717,8618,0718,3318,5118,7918,679,099,329,69,499,359,178,978,718,528,218,238,230,970,450,110,10,10,090,090,09
Giao thông5,235,223,481,07-3,48-3,76-2,14-2,28-2,61-2,9-3,43-3,64-3,63-3,97-3,55-2,4-1,560,760,911,341,872,83,433,273,322,762,272,061,58-2,49-2,94-3,38-4,16-5,04-5,7-5,08-3,64
Bưu chính viễn thông-0,03-0,06-0,09-0,2-0,26-0,28-0,45-0,47-0,48-0,47-0,46-0,44-0,45-0,49-0,56-0,59-0,62-1,02-1,06-1,11-1,19-1,28-1,36-1,41-1,46-1,47-1,46-1,45-1,41-0,81-0,76-0,69-0,62-0,53-0,45-0,37-0,32
Giáo dục13,33,283,253,213,173,142,152,071,951,811,631,421,160,780,23-0,61-0,785,375,986,687,518,338,58,588,78,849,028,478,397,447,357,267,287,287,617,958,39
Dịch vụ giáo dục3,53,483,453,423,373,332,222,132,011,851,651,411,110,690,07-0,87-1,065,676,347,118,028,919,079,159,289,439,6398,97,857,767,667,697,78,088,468,96
Văn hoá, giải trí và du lịch2,42,222,051,831,711,111,881,931,961,971,992,032,072,152,162,162,171,971,941,911,891,871,811,721,61,51,351,30,92,552,672,812,983,183,453,744,03
Hàng hoá và dịch vụ khác3,983,963,893,683,512,944,784,945,135,375,686,086,66,596,586,636,696,566,536,486,426,356,276,166,26,216,26,145,794,654,514,374,23,983,713,363,35
Lạm phát cơ bản4,124,043,893,633,473,193,213,213,23,193,193,183,163,13,053,012,972,712,72,692,692,712,732,752,782,812,812,842,724,164,274,384,494,574,654,744,83
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế