HS23 - Phế liệu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

HS23 - Phế liệu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi kỳ 06-2026 đạt 465,32 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 02:12

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
HS23 - Phế liệu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi465,32432,08420,2364,98317,34379,17394,96333,55304,97290,82
HS57 - Thảm và trải sàn dệt406,42373,03364,7273,27339,21431,38408,44383,6340,47358,51
HS49 - Sách báo, ấn phẩm in458,64386,64348,89285,34295,99358,94331,42310,13332,2335,56

HS23 - Phế liệu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026396,51+19,72%465,32317,34379,17+5,97%317,34+25,9%364,98+2,23%420,2+30,8%432,08+19,15%465,32+32,82%······
2025331,21−9,69%394,96252,06357,812,48%252,0610,26%357,0314,12%321,2516,35%362,641,65%350,3510,26%343,395,08%305,7217,67%290,8216,36%304,9717,03%333,550,57%394,96+7,15%
2024366,76+11,55%415,72280,88408,84+37,38%280,88+12,77%415,72+21,55%384,06+3,88%368,744,3%390,39+8,58%361,795,73%371,33+21,2%347,71+9,53%367,57+24,01%335,45+10,92%368,59+9,77%
2023328,79+1,2%385,33249,06297,624,49%249,069,51%342,014,18%369,73+11,4%385,333,84%359,531,94%383,79+16,93%306,385,94%317,46+17,71%296,41+7,79%302,44+6,48%335,79+15,52%
2022324,91+5,9%400,71269,69394,13+18,55%275,24+23,93%356,95+6,46%331,91+10,56%400,71+26,51%366,66+11,8%328,22+7,18%325,74+7,09%269,696,83%274,99+5,29%284,0314,14%290,6718,13%
2021306,8+25,99%355,03222,09332,47+38,23%222,09+113,09%335,29+12,51%300,2+4,47%316,73+11,34%327,96+30,76%306,24+10,43%304,16+41,73%289,45+25,44%261,17+22,89%330,8+34,3%355,03+28,97%
2020243,51+4,03%297,99104,23240,51+0,68%104,2336,23%297,99+10,88%287,35+13,12%284,48+17,43%250,8+3,34%277,31+12,9%214,619,41%230,75+7,07%212,53+1,29%246,32+6,5%275,29+5,96%
2019234,09−9,87%268,76163,43238,915,96%163,4327,5%268,76+4,84%254,036,31%242,2514,18%242,715,23%245,648,52%236,914,99%215,5222,23%209,8212,76%231,28+1,04%259,8+5,44%
2018259,72+17,21%286,29225,42284,28+27,92%225,42+38,66%256,36+25,45%271,14+16,69%282,28+24,7%286,29+21,71%268,5+16%249,36+5,58%277,13+48,98%240,51+18,43%228,911,6%246,4114%
2017221,59−3,92%286,5162,57222,245,32%162,576,37%204,3615,96%232,37+8,12%226,377,73%235,221,3%231,478,88%236,1818,36%186,0123,12%203,09+3,04%232,64+5,43%286,5+33,62%
2016230,63+3,84%289,3173,62234,738,65%173,6213,89%243,16+9,46%214,914,9%245,355,39%238,32+15,76%254,04+9,26%289,3+43,42%241,960,87%197,090,89%220,66+26,38%214,4111,2%
2015222,09−4,5%259,32174,59256,95+25,7%201,62+30,18%222,14+12,56%225,99+14,52%259,32+4,78%205,8720,05%232,5114,5%201,7124,36%244,0917,38%198,86174,59241,45
2012232,57+35,64%295,45154,88204,42+19,1%154,88+57,14%197,36+11,47%197,35+5,56%247,49+33,78%257,49+42,88%271,96+40,73%266,68+66,84%295,45+77,8%···
2011171,46+5,25%195,4698,56171,64+2,03%98,5627,86%177,066,24%186,95+14,39%184,99+3,33%180,2212,44%193,244,19%159,84+12,54%166,17+7,57%150,86+21,53%192,47+37,05%195,46+30,18%
2010162,91·205,82124,13168,22136,64188,84163,43179,04205,82201,69142,02154,48124,13140,44150,15

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu Trung Quốc theo mặt hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế