Xuất khẩu phương tiện vận tải Trung Quốc
Xuất khẩu phương tiện vận tải Trung Quốc thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần XVII - Phương tiện vận tải4 | |||||||||||
| HS87 - Xe cộ và phụ tùng | 30.000,06 | 27.217,72 | 26.119,82 | 21.737,16 | 21.850,18 | 24.849,88 | 26.786,66 | 22.784,67 | 22.060,42 | 21.563,85 | |
| HS89 - Tàu thuyền | 6.440,19 | 5.591,02 | 5.044,54 | 4.563,85 | 4.397,85 | 6.655,32 | 5.136,53 | 6.709,46 | 5.526,28 | 9.065,67 |