Trung Quốc xuất khẩu thực phẩm chế biến, đồ uống
Trung Quốc xuất khẩu thực phẩm chế biến, đồ uống thuộc bảng Xuất khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), đơn vị Triệu USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Trung Quốc được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu theo mặt hàng
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần IV - Thực phẩm chế biến, đồ uống, thuốc lá9 | |||||||||||
| HS16 - Chế phẩm từ thịt, thủy sản | 890,34 | 983,94 | 940,19 | 867,62 | 804,93 | 648,67 | 1.035,47 | 966,02 | 962,51 | 888,74 | |
| HS24 - Thuốc lá và sản phẩm nicotine | 800,01 | 751,27 | 574,12 | 521,19 | 700,28 | 575,12 | 655,9 | 811,15 | 916,59 | 919,6 |