Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi
Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi kỳ 06-2026 đạt 14,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2018 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi | 14,9 | 15,6 | 16,3 | 16,9 | 16,1 | 16,3 | 16,5 | 16,9 | 17,3 | 17,7 | |
| Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi | 7,1 | 7,2 | 7,4 | 7,7 | 7,2 | 6,8 | 6,9 | 7,2 | 7,2 | 7,2 | |
| Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi | 4 | 4,1 | 4,2 | 4,3 | 4,2 | 4 | 3,9 | 3,8 | 3,8 | 3,9 |
Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,02 | −0,63 đ% | 16,9 | 14,9 | 16,3+0,2 đ% | 16,1−0,8 đ% | 16,9+0,4 đ% | 16,3+0,5 đ% | 15,6+0,7 đ% | 14,9+0,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 16,65 | +0,84 đ% | 18,9 | 14,5 | 16,1+1,5 đ% | 16,9+1,6 đ% | 16,5+1,2 đ% | 15,8+1,1 đ% | 14,9+0,7 đ% | 14,5+1,3 đ% | 17,8+0,7 đ% | 18,9+0,1 đ% | 17,7+0,1 đ% | 17,3+0,2 đ% | 16,9+0,8 đ% | 16,5+0,8 đ% |
| 2024 | 15,81 | −3,11 đ% | 18,8 | 13,2 | 14,6−2,7 đ% | 15,3−2,8 đ% | 15,3−4,3 đ% | 14,7−5,7 đ% | 14,2−6,6 đ% | 13,2−8,1 đ% | 17,1 | 18,8 | 17,6 | 17,1 | 16,1 | 15,7+0,8 đ% |
| 2023 | 18,91 | +1,36 đ% | 21,3 | 14,9 | 17,3+2 đ% | 18,1+2,8 đ% | 19,6+3,6 đ% | 20,4+2,2 đ% | 20,8+2,4 đ% | 21,3+2 đ% | · | · | · | · | · | 14,9−1,8 đ% |
| 2022 | 17,56 | +3,3 đ% | 19,9 | 15,3 | 15,3+2,6 đ% | 15,3+2,2 đ% | 16+2,4 đ% | 18,2+4,6 đ% | 18,4+4,6 đ% | 19,3+3,9 đ% | 19,9+3,7 đ% | 18,7+3,4 đ% | 17,9+3,3 đ% | 17,9+3,7 đ% | 17,1+2,8 đ% | 16,7+2,4 đ% |
| 2021 | 14,26 | +0,07 đ% | 16,2 | 12,7 | 12,7+0,2 đ% | 13,1−0,5 đ% | 13,6+0,3 đ% | 13,6−0,2 đ% | 13,8−1 đ% | 15,4+0 đ% | 16,2−0,6 đ% | 15,3−1,5 đ% | 14,6−0,4 đ% | 14,2+1 đ% | 14,3+1,5 đ% | 14,3+2 đ% |
| 2020 | 14,19 | +2,31 đ% | 16,8 | 12,3 | 12,5+1,3 đ% | 13,6+2,6 đ% | 13,3+2 đ% | 13,8+3,9 đ% | 14,8+4,3 đ% | 15,4+3,8 đ% | 16,8+2,9 đ% | 16,8+3,7 đ% | 15+2 đ% | 13,2+0,8 đ% | 12,8+0,3 đ% | 12,3+0,1 đ% |
| 2019 | 11,88 | +1,07 đ% | 13,9 | 9,9 | 11,2+0 đ% | 11+0 đ% | 11,3+0,9 đ% | 9,9−0,2 đ% | 10,5+0,9 đ% | 11,6+1,6 đ% | 13,9+0,6 đ% | 13,1+0 đ% | 13+1,8 đ% | 12,4+2,6 đ% | 12,5+2,5 đ% | 12,2+2,1 đ% |
| 2018 | 10,82 | · | 13,3 | 9,6 | 11,2 | 11 | 10,4 | 10,1 | 9,6 | 10 | 13,3 | 13,1 | 11,2 | 9,8 | 10 | 10,1 |
9 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.