Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn
Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn kỳ 06-2026 đạt 5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2018 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn | 5 | 5,1 | 5,2 | 5,3 | 5,1 | 5 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,2 | |
| Thất nghiệp lao động có hộ khẩu tại chỗ | 5 | 5,2 | 5,3 | 5,4 | 5,4 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | |
| Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác | 4,9 | 4,9 | 5 | 5,3 | 5 | 4,8 | 4,7 | 4,7 | 4,7 | 4,9 |
Thất nghiệp tại 31 thành phố lớn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,12 | −0,02 đ% | 5,3 | 5 | 5−0,1 đ% | 5,1−0,1 đ% | 5,3+0,1 đ% | 5,2+0,1 đ% | 5,1+0,1 đ% | 5+0 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,13 | +0,08 đ% | 5,3 | 5 | 5,1+0,2 đ% | 5,2+0,1 đ% | 5,2+0,1 đ% | 5,1+0,1 đ% | 5+0,1 đ% | 5+0,1 đ% | 5,2−0,1 đ% | 5,3−0,1 đ% | 5,2+0,1 đ% | 5,1+0,1 đ% | 5,1+0,1 đ% | 5,1+0,1 đ% |
| 2024 | 5,06 | −0,31 đ% | 5,4 | 4,9 | 4,9−0,9 đ% | 5,1−0,6 đ% | 5,1−0,4 đ% | 5−0,5 đ% | 4,9−0,6 đ% | 4,9−0,6 đ% | 5,3−0,1 đ% | 5,4+0,1 đ% | 5,1−0,1 đ% | 5+0 đ% | 5+0 đ% | 5+0 đ% |
| 2023 | 5,37 | −0,62 đ% | 5,8 | 5 | 5,8+0,4 đ% | 5,7+0,3 đ% | 5,5−0,5 đ% | 5,5−1,2 đ% | 5,5−1,4 đ% | 5,5−0,3 đ% | 5,4−0,2 đ% | 5,3−0,1 đ% | 5,2−0,6 đ% | 5−1 đ% | 5−1,7 đ% | 5−1,1 đ% |
| 2022 | 5,98 | +0,77 đ% | 6,9 | 5,4 | 5,4+0 đ% | 5,4−0,1 đ% | 6+0,7 đ% | 6,7+1,5 đ% | 6,9+1,7 đ% | 5,8+0,6 đ% | 5,6+0,4 đ% | 5,4+0,1 đ% | 5,8+0,8 đ% | 6+0,9 đ% | 6,7+1,6 đ% | 6,1+1 đ% |
| 2021 | 5,22 | −0,34 đ% | 5,5 | 5 | 5,4+0,2 đ% | 5,5−0,2 đ% | 5,3−0,4 đ% | 5,2−0,6 đ% | 5,2−0,7 đ% | 5,2−0,6 đ% | 5,2−0,6 đ% | 5,3−0,4 đ% | 5−0,5 đ% | 5,1−0,2 đ% | 5,1−0,1 đ% | 5,1+0 đ% |
| 2020 | 5,56 | +0,48 đ% | 5,9 | 5,1 | 5,2+0,4 đ% | 5,7+0,7 đ% | 5,7+0,6 đ% | 5,8+0,8 đ% | 5,9+0,9 đ% | 5,8+0,8 đ% | 5,8+0,6 đ% | 5,7+0,5 đ% | 5,5+0,3 đ% | 5,3+0,2 đ% | 5,2+0,1 đ% | 5,1−0,1 đ% |
| 2019 | 5,08 | +0,29 đ% | 5,2 | 4,8 | 4,8−0,1 đ% | 5+0,2 đ% | 5,1+0,2 đ% | 5+0,3 đ% | 5+0,3 đ% | 5+0,3 đ% | 5,2+0,2 đ% | 5,2+0,3 đ% | 5,2+0,5 đ% | 5,1+0,4 đ% | 5,1+0,4 đ% | 5,2+0,5 đ% |
| 2018 | 4,78 | · | 5 | 4,7 | 4,9 | 4,8 | 4,9 | 4,7 | 4,7 | 4,7 | 5 | 4,9 | 4,7 | 4,7 | 4,7 | 4,7 |
9 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.