Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi
Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi kỳ 06-2026 đạt 4 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi | 4 | 4,1 | 4,2 | 4,3 | 4,2 | 4 | 3,9 | 3,8 | 3,8 | 3,9 | |
| Giờ làm việc bình quân tuần | 48,2 | 48,2 | 48 | 48,1 | 48,1 | 48,3 | 48,6 | 48,6 | 48,4 | 48,6 | |
| Thất nghiệp thành thị toàn quốc | 5 | 5,1 | 5,2 | 5,4 | 5,3 | 5,2 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,2 |
Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,13 | +0,18 đ% | 4,3 | 4 | 4+0 đ% | 4,2−0,1 đ% | 4,3+0,2 đ% | 4,2+0,2 đ% | 4,1+0,2 đ% | 4+0 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,96 | −0,01 đ% | 4,3 | 3,8 | 4−0,1 đ% | 4,3+0,1 đ% | 4,1+0 đ% | 4+0 đ% | 3,9−0,1 đ% | 4+0 đ% | 3,9+0 đ% | 3,9+0 đ% | 3,9+0 đ% | 3,8+0 đ% | 3,8+0 đ% | 3,9+0 đ% |
| 2024 | 3,97 | +0,07 đ% | 4,2 | 3,8 | 4,1 | 4,2 | 4,1 | 4 | 4 | 4 | 3,9 | 3,9 | 3,9 | 3,8 | 3,8 | 3,9+0 đ% |
| 2023 | 3,9 | · | 3,9 | 3,9 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,9 |
4 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.