Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi

Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi kỳ 06-2026 đạt 7,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:20

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi7,17,27,47,77,26,86,97,27,27,2
Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi44,14,24,34,243,93,83,83,9
Giờ làm việc bình quân tuần48,248,24848,148,148,348,648,648,448,6

Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267,23+0,17 đ%7,76,86,80,1 đ%7,20,1 đ%7,7+0,5 đ%7,4+0,3 đ%7,2+0,2 đ%7,1+0,4 đ%······
20257,07+0,39 đ%7,36,76,9+0,7 đ%7,3+0,9 đ%7,2+0 đ%7,1+0 đ%7+0,4 đ%6,7+0,3 đ%6,9+0,4 đ%7,2+0,3 đ%7,2+0,5 đ%7,2+0,4 đ%7,2+0,5 đ%6,9+0,3 đ%
20246,68+0,58 đ%7,26,26,26,47,27,16,66,46,56,96,76,86,76,6+0,5 đ%
20236,1·6,16,1···········6,1

4 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế