Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi
Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi kỳ 06-2026 đạt 7,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi | 7,1 | 7,2 | 7,4 | 7,7 | 7,2 | 6,8 | 6,9 | 7,2 | 7,2 | 7,2 | |
| Thất nghiệp nhóm 30-59 tuổi | 4 | 4,1 | 4,2 | 4,3 | 4,2 | 4 | 3,9 | 3,8 | 3,8 | 3,9 | |
| Giờ làm việc bình quân tuần | 48,2 | 48,2 | 48 | 48,1 | 48,1 | 48,3 | 48,6 | 48,6 | 48,4 | 48,6 |
Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,23 | +0,17 đ% | 7,7 | 6,8 | 6,8−0,1 đ% | 7,2−0,1 đ% | 7,7+0,5 đ% | 7,4+0,3 đ% | 7,2+0,2 đ% | 7,1+0,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 7,07 | +0,39 đ% | 7,3 | 6,7 | 6,9+0,7 đ% | 7,3+0,9 đ% | 7,2+0 đ% | 7,1+0 đ% | 7+0,4 đ% | 6,7+0,3 đ% | 6,9+0,4 đ% | 7,2+0,3 đ% | 7,2+0,5 đ% | 7,2+0,4 đ% | 7,2+0,5 đ% | 6,9+0,3 đ% |
| 2024 | 6,68 | +0,58 đ% | 7,2 | 6,2 | 6,2 | 6,4 | 7,2 | 7,1 | 6,6 | 6,4 | 6,5 | 6,9 | 6,7 | 6,8 | 6,7 | 6,6+0,5 đ% |
| 2023 | 6,1 | · | 6,1 | 6,1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 6,1 |
4 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.