Thất nghiệp lao động có hộ khẩu tại chỗ

Thất nghiệp lao động có hộ khẩu tại chỗ kỳ 06-2026 đạt 5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:20

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thất nghiệp lao động có hộ khẩu tại chỗ55,25,35,45,45,35,35,35,35,3
Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác4,94,955,354,84,74,74,74,9
Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi14,915,616,316,916,116,316,516,917,317,7

Thất nghiệp lao động có hộ khẩu tại chỗ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265,27−0,02 đ%5,455,30,1 đ%5,40,2 đ%5,4+0,1 đ%5,3+0,1 đ%5,2+0,2 đ%50,1 đ%······
20255,29+0,06 đ%5,655,4+0 đ%5,6+0,1 đ%5,3+0 đ%5,2+0,1 đ%50,1 đ%5,1+0,1 đ%5,3+0,1 đ%5,4+0 đ%5,3+0,1 đ%5,3+0,2 đ%5,3+0,1 đ%5,3+0 đ%
20245,23+0,05 đ%5,555,4+0 đ%5,5+0,1 đ%5,3+0,2 đ%5,1+0 đ%5,1+0 đ%50,1 đ%5,20,1 đ%5,4+0,1 đ%5,2+0,1 đ%5,1+0,1 đ%5,2+0,1 đ%5,3+0,1 đ%
20235,18−0,26 đ%5,455,4+0 đ%5,40,1 đ%5,10,5 đ%5,10,6 đ%5,10,4 đ%5,10,2 đ%5,3+0 đ%5,3+0 đ%5,10,3 đ%50,4 đ%5,10,4 đ%5,20,2 đ%
20225,44+0,26 đ%5,75,35,40,2 đ%5,50,2 đ%5,6+0,3 đ%5,7+0,6 đ%5,5+0,4 đ%5,3+0,3 đ%5,3+0,2 đ%5,3+0,1 đ%5,4+0,4 đ%5,4+0,5 đ%5,5+0,4 đ%5,4+0,3 đ%
20215,18·5,74,95,65,75,35,15,155,15,254,95,15,1

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế