Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác

Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác kỳ 06-2026 đạt 4,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:20

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác4,94,955,354,84,74,74,74,9
Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi14,915,616,316,916,116,316,516,917,317,7
Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi7,17,27,47,77,26,86,97,27,27,2

Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264,98+0,13 đ%5,34,84,8+0,1 đ%5+0 đ%5,3+0,4 đ%5+0,2 đ%4,90,1 đ%4,9+0,1 đ%······
20254,86+0,04 đ%5,14,74,7+0 đ%5+0,2 đ%4,90,2 đ%4,80,1 đ%5+0,3 đ%4,8+0 đ%5,1+0 đ%5+0,1 đ%4,9+0,1 đ%4,70,1 đ%4,7+0,1 đ%4,7+0,1 đ%
20244,82−0,38 đ%5,14,64,70,9 đ%4,81,1 đ%5,10,5 đ%4,90,5 đ%4,70,7 đ%4,80,5 đ%5,10,1 đ%4,9+0,1 đ%4,80,1 đ%4,80,1 đ%4,60,1 đ%4,60,1 đ%
20235,2−0,66 đ%5,94,75,6+0,5 đ%5,9+0,3 đ%5,60,7 đ%5,41,5 đ%5,41,2 đ%5,30,5 đ%5,20,3 đ%4,80,5 đ%4,90,7 đ%4,90,8 đ%4,71,5 đ%4,71 đ%
20225,86+0,84 đ%6,95,15,1+0 đ%5,6+0,4 đ%6,3+0,9 đ%6,9+1,8 đ%6,6+1,6 đ%5,8+0,7 đ%5,5+0,5 đ%5,3+0,3 đ%5,6+0,8 đ%5,7+0,9 đ%6,2+1,4 đ%5,7+0,8 đ%
20215,02·5,44,85,15,25,45,155,1554,84,84,84,9

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế