Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác
Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác kỳ 06-2026 đạt 4,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác | 4,9 | 4,9 | 5 | 5,3 | 5 | 4,8 | 4,7 | 4,7 | 4,7 | 4,9 | |
| Thất nghiệp thanh niên 16-24 tuổi | 14,9 | 15,6 | 16,3 | 16,9 | 16,1 | 16,3 | 16,5 | 16,9 | 17,3 | 17,7 | |
| Thất nghiệp nhóm 25-29 tuổi | 7,1 | 7,2 | 7,4 | 7,7 | 7,2 | 6,8 | 6,9 | 7,2 | 7,2 | 7,2 |
Thất nghiệp lao động hộ khẩu nơi khác theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,98 | +0,13 đ% | 5,3 | 4,8 | 4,8+0,1 đ% | 5+0 đ% | 5,3+0,4 đ% | 5+0,2 đ% | 4,9−0,1 đ% | 4,9+0,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,86 | +0,04 đ% | 5,1 | 4,7 | 4,7+0 đ% | 5+0,2 đ% | 4,9−0,2 đ% | 4,8−0,1 đ% | 5+0,3 đ% | 4,8+0 đ% | 5,1+0 đ% | 5+0,1 đ% | 4,9+0,1 đ% | 4,7−0,1 đ% | 4,7+0,1 đ% | 4,7+0,1 đ% |
| 2024 | 4,82 | −0,38 đ% | 5,1 | 4,6 | 4,7−0,9 đ% | 4,8−1,1 đ% | 5,1−0,5 đ% | 4,9−0,5 đ% | 4,7−0,7 đ% | 4,8−0,5 đ% | 5,1−0,1 đ% | 4,9+0,1 đ% | 4,8−0,1 đ% | 4,8−0,1 đ% | 4,6−0,1 đ% | 4,6−0,1 đ% |
| 2023 | 5,2 | −0,66 đ% | 5,9 | 4,7 | 5,6+0,5 đ% | 5,9+0,3 đ% | 5,6−0,7 đ% | 5,4−1,5 đ% | 5,4−1,2 đ% | 5,3−0,5 đ% | 5,2−0,3 đ% | 4,8−0,5 đ% | 4,9−0,7 đ% | 4,9−0,8 đ% | 4,7−1,5 đ% | 4,7−1 đ% |
| 2022 | 5,86 | +0,84 đ% | 6,9 | 5,1 | 5,1+0 đ% | 5,6+0,4 đ% | 6,3+0,9 đ% | 6,9+1,8 đ% | 6,6+1,6 đ% | 5,8+0,7 đ% | 5,5+0,5 đ% | 5,3+0,3 đ% | 5,6+0,8 đ% | 5,7+0,9 đ% | 6,2+1,4 đ% | 5,7+0,8 đ% |
| 2021 | 5,02 | · | 5,4 | 4,8 | 5,1 | 5,2 | 5,4 | 5,1 | 5 | 5,1 | 5 | 5 | 4,8 | 4,8 | 4,8 | 4,9 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ thất nghiệp Trung Quốc.